Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
2 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc: Ban hành Quy định về công tác quản lý và bảo trì mạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

Tiêu đề

Về việc: Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc: Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Removed / left-side focus
  • Về việc: Ban hành Quy định về công tác quản lý và bảo trì mạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng
  • và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về công tác quản lý và bảo trìmạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về công tác quản lý và bảo trìmạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái".
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành Quyết định này thay thế các Quyết định số 184/1998/QĐ.UB ngày 20/7/1998 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành qui định công tác quản lý, sửa chữa hệ thống đường liên huyện, đường huyện, đường xã phường thuộc tỉnh Yên Bái và Quyết định số 917/2007/QĐ-UBND...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế Quyết định số 47/QĐ-UB ngày 23/5/1996 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc quy định chỉ giới hành lang bảo vệ công trình giao thông trong đô thị thuộc tỉnh Yên Bái.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành Quyết định này thay thế các Quyết định số 184/1998/QĐ.UB ngày 20/7/1998 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành qui định công... Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 47/QĐ-UB ngày 23/5/1996 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc quy định chỉ giới hành lang bảo vệ công trình giao thông trong đô thị thuộc tỉnh Yên Bái.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn Phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyờn mụn thuộc UBND tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Duy Cường QUY ĐỊNH Về công tác quản lý và bảo trì mạng lưới đường tỉnh, đường...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Phạm Duy Cường
  • Về công tác quản lý và bảo trì mạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường xã,
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn Phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyờn mụn thuộc UBND tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định nội dung công tác quản lý và bảo trì mạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý và bảo trì mạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính của các tỉnh lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; 2. Đường huyện là đường nối trung tâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mục đích của công tác quản lý, bảo trì mạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 1. Phát hiện kịp thời những hư hỏng, vi phạm phát sinh mới các công trình cầu đường và hành lang đường bộ, đồng thời có biện pháp khắc phục sửa chữa, ngăn chặn nhằm duy trì tình trạng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG TỈNH, ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ, ĐƯỜNG CHUYÊN DÙNG VÀ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp về công tác quản lý. 1. Các tuyến đường tỉnh: Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý, khai thác mạng lưới đường tỉnh được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao quản lý. 2. Các tuyến đường huyện: Uỷ ban nhân dân các huyện có trách nhiệm quản lý, khai thác mạng lưới đường huyện trong địa giới hành chính thuộc các huyện. 3. Các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 1. Trách nhiệm của Sở giao thông vận tải, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: a. Căn cứ vào quy hoạch phát triển giao thông vận tải trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã và tình hình thực tế của các tuyến đường. Sở giao thông vận tải, Uỷ ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đường bộ để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giới hạn hành lang an toàn đối với đường bộ Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 reduced

Điều 9.

Điều 9. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống, kè, đường ngầm, đường tràn, cầu phao. 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị: a. Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên: - 50 mét đối với cầu có chiều dài từ 60 mét trở lên. - 30 mét đối với cầu có chiều dài dưới 60 mét. b. Theo chiều ngang cầu tính từ m...

Open section

Tiêu đề

Về việc: Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 9. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống, kè, đường ngầm, đường tràn, cầu phao.
  • 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị:
  • a. Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên:
Rewritten clauses
  • Left: Theo khoản 1, Điều 4, tại Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 17/01/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong đô thị tr... Right: Về việc: Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau: 1. Đối với đường là 4,75 mét tính từ điểm cao nhất của mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. 2. Đối với cầu là bộ phận kết cấu cao nhất của cầu, nhưng không thấp hơn 4,75 mét t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang 1. Đối với công trình cột ăng ten viễn thông, đường dây thông tin, đường dây tải điện, tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào đến chân cột tối thiểu bằng 1,3 lần chiều cao của cột và không được nhỏ hơn 05 mét. 2. Trường hợp đường bộ đi qua khu vực nội thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quyết định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông, an toàn công trình và không ảnh hưởng đến việc quản lý, bảo trì đường bộ.

Phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quyết định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông, an toàn công trình và không ảnh hưởng đến việc quản lý, bảo trì đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Công tác quản lý đường bộ 1. Lưu trữ và quản lý khai thác hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường bộ a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích từ hồ sơ hoàn công như trạng thái không của cầu, hồ sơ hệ mốc cao độ, bình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Công tác bảo trì đường bộ 1. Công tác bảo trì đường bộ bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 2. Công tác sửa chữa thường xuyên: Bảo dưỡng thường xuyên là công việc hàng ngày hoặc theo định kỳ hàng tuần hoặc hàng tháng hoặc hàng quý, nhằm theo dõi tình trạng đường bộ, đưa ra giải pháp ngăn chặn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Những tổ chức và cá nhân được khen thưởng theo quy định của Nhà nước khi có các thành tích sau đây: 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, bảo trì mạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị và đường chuyên dùng; 2. Đóng góp công sức, của cải vật chất vào việc bảo vệ mạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường xã,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý vi phạm Các hành vi vi phạm về bảo vệ công trình giao thông nếu gây thiệt hại thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân với chức năng nhiệm vụ được giao theo phân cấp có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện công tác quản lý và bảo trì mạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị và đường chuyên dùng trên địa bàn đảm bảo giao thông luôn an toàn thông suốt. 2. Giám đốc Sở Giao th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.