Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định mức kinh phí hoạt động hàng năm cho Ban thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn
53/2003/QĐ-UB
Right document
Về việc Ban hành Bản Quy định một số điểm cụ thể thực hiện Nghị định 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Thủ tướng Chính phủ về bồi dưỡng thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
54/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định mức kinh phí hoạt động hàng năm cho Ban thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Bản Quy định một số điểm cụ thể thực hiện Nghị định 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Thủ tướng Chính phủ về bồi dưỡng thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Bản Quy định một số điểm cụ thể thực hiện Nghị định 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Thủ tướng Chính phủ về bồi dưỡng thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quố...
- Về việc Quy định mức kinh phí hoạt động hàng năm cho Ban thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức kinh phí hoạt động hàng năm của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trong tỉnh như sau: - Loại xã, phường, thị trấn có 10.000 dân trở lên:2.000.000đ/năm - Loại xã, phường, thị trấn có 5.000 dân đến dưới 10.000 dân: 1.8000.000đ/năm - Loại xã, phường, thị trấn có dưới 5.000 dân: 1.500.000đ/năm
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết đinh này bản quy định một số điểm cụ thể thực hiện Nghị định 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về bồi thường thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết đinh này bản quy định một số điểm cụ thể thực hiện Nghị định 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về bồi thường thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đ...
- Điều 1. Quy định mức kinh phí hoạt động hàng năm của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trong tỉnh như sau:
- - Loại xã, phường, thị trấn có 10.000 dân trở lên:2.000.000đ/năm
- - Loại xã, phường, thị trấn có 5.000 dân đến dưới 10.000 dân: 1.8000.000đ/năm
Left
Điều 2.
Điều 2. - Giao cho Sở Tài chính - Vật giá căn cứ Thông tư liên tịch số 51/2003/ TTLT - BTC - BTTĐCT UBTWMTTQVN ngày 23/5/2003 của Bộ Tài chính và Ban Thường trực - Đoàn chủ tịch Ủy ban Trung ương mặt trận Tổ quốc Việt Nam và mức kinh phí hoạt hàng năm của Ban Thanh tra nhân dân của xã, phường, thị trấn nói trên hướng dẫn lập, chấp hành...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thế Quyết định 1045/1998/QĐ-UB ngày 06/6/1998 của UBND tỉnh Hưng Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thế Quyết định 1045/1998/QĐ-UB ngày 06/6/1998 của UBND tỉnh Hưng Yên.
- Giao cho Sở Tài chính
- Vật giá căn cứ Thông tư liên tịch số 51/2003/ TTLT
- BTTĐCT UBTWMTTQVN ngày 23/5/2003 của Bộ Tài chính và Ban Thường trực
Left
Điều 3
Điều 3 . Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính - Vật giá, Ủy ban MTTQ tỉnh, Kho bạc nhà nước Hưng Yên, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Văn Thịnh QUY ĐỊNH Một số điểm cụ thể thực hiện Nghị định 22/1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3 . Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính
- Vật giá, Ủy ban MTTQ tỉnh, Kho bạc nhà nước Hưng Yên, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành.
Unmatched right-side sections