Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 16
Right-only sections 64

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc: Ban hành quy định phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Duy Cường QUY ĐỊNH Về phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung cụ thể về phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức cá nhân có liên quan đến công tác lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị được lập theo trình tự từ quy hoạch vùng, quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, đến quy hoạch chi tiết. Đồ án quy hoạch chi tiết phải phù hợp với quy hoạch phân khu, quy hoạch chung, quy hoạch vùng và các quy hoạch có liên quan đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Đồ á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí phục vụ cho công tác lập quy hoạch xây dựng Kinh phí phục vụ cho công tác lập quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại ‘khoản 2, Điều 11 Luật Xây dựng, Điều 12 Luật Quy hoạch đô thị, Điều 42 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng, Điều 4 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh hoặc các vùng phải lập quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ: a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Kinh phí phục vụ cho công tác lập quy hoạch xây dựng
  • Kinh phí phục vụ cho công tác lập quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại ‘khoản 2, Điều 11 Luật Xây dựng, Điều 12 Luật Quy hoạch đô thị, Điều 42 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 c...
  • Kinh phí phục vụ cho công tác quy hoạch xây dựng từ ngân sách nhà nước, được cân đối từ nguồn sự nghiệp kinh tế, vốn đầu tư phát triển hàng năm của ngân sách tỉnh, thành phố, các huyện, các xã, phư...
Added / right-side focus
  • 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh hoặc các vùng phải lập quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
  • b) Bộ Xây dựng thẩm định các đồ án quy hoạch xây dựng vùng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Removed / left-side focus
  • Kinh phí phục vụ cho công tác lập quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại ‘khoản 2, Điều 11 Luật Xây dựng, Điều 12 Luật Quy hoạch đô thị, Điều 42 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 c...
  • Kinh phí phục vụ cho công tác quy hoạch xây dựng từ ngân sách nhà nước, được cân đối từ nguồn sự nghiệp kinh tế, vốn đầu tư phát triển hàng năm của ngân sách tỉnh, thành phố, các huyện, các xã, phư...
  • các nguồn vốn từ chương trình mục tiêu Quốc gia và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác tùy theo từng dự án quy hoạch cụ thể.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Kinh phí phục vụ cho công tác lập quy hoạch xây dựng Right: Điều 11. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng
Target excerpt

Điều 11. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh hoặc các vùng phải lập quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ: a) Th...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp về tổ chức lập quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị 1. Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên cơ sở chủ trương thống nhất của UBND tỉnh đối với các loại quy hoạch sau: a. Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện, các dự án quy hoạch có phạm vi liên quan đến địa giới hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch 1. UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đối với các loại quy hoạch sau: a. Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh (sau khi được hội đồng nhân dân tỉnh quyết định), vùng huyện, vùng liên huyện (các dự án quy hoạch có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính của 2 huyện trở lên); b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị 1. Sở Xây dựng thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh. 2. Phòng Quản lý đô thị của thành phố Yên Bái và thị xã Nghĩa Lộ thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Công bố quy hoạch: 1. Thời hạn, nội dung, hình thức công bố quy hoạch: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày được phê duyệt, đồ án quy hoạch phải được tổ chức công bố công khai rộng rãi. Hình thức công bố quy hoạch, nội dung công bố thực hiện theo các quy định tại Điều 32, Luật Xây dựng, Điều 53 Luật Quy hoạch đô thị, Điều 38, 39...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Công bố quy hoạch xây dựng 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng: a) Bộ Xây dựng hướng dẫn Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong vùng quy hoạch tổ chức công bố quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ; b) Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trong vùng quy hoạch tổ chức công bố quy hoạch xây dựng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 38.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Công bố quy hoạch:
  • Thời hạn, nội dung, hình thức công bố quy hoạch:
  • Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày được phê duyệt, đồ án quy hoạch phải được tổ chức công bố công khai rộng rãi.
Added / right-side focus
  • 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng:
  • b) Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trong vùng quy hoạch tổ chức công bố quy hoạch xây dựng vùng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh;
  • c) Nội dung công bố quy hoạch xây dựng vùng theo quy định của người có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Thời hạn, nội dung, hình thức công bố quy hoạch:
  • Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày được phê duyệt, đồ án quy hoạch phải được tổ chức công bố công khai rộng rãi.
  • Hình thức công bố quy hoạch, nội dung công bố thực hiện theo các quy định tại Điều 32, Luật Xây dựng, Điều 53 Luật Quy hoạch đô thị, Điều 38, 39 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Công bố quy hoạch: Right: Điều 38. Công bố quy hoạch xây dựng
  • Left: - Ủy ban nhân dân tỉnh (trong vùng quy hoạch) tổ chức công bố quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ (sau khi có hướng dẫn của Bộ Xây dựng); Right: a) Bộ Xây dựng hướng dẫn Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong vùng quy hoạch tổ chức công bố quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ;
Target excerpt

Điều 38. Công bố quy hoạch xây dựng 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng: a) Bộ Xây dựng hướng dẫn Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong vùng quy hoạch tổ chức công bố quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh thuộc thẩm quyền phê duy...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Cắm mốc quy hoạch: 1. Công tác cắm mốc quy hoạch được thực hiện theo quy định tại Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị; Khoản 3 điều 32 Luật Quy hoạch xây dựng, Điều 40 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005. Sau khi đồ án quy hoạch xây dựng đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được lập cho các điểm dân cư trung tâm xã và các điểm dân cư nông thôn tập trung gọi chung là thôn. 2. Trước khi lập quy hoạch xây dựng cho từng điểm dân cư nông thôn phải tiến hành lập quy hoạch xây dựng...

Open section

This section appears to amend `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Cắm mốc quy hoạch:
  • 1. Công tác cắm mốc quy hoạch được thực hiện theo quy định tại Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị; Khoản 3 điều 32 Luật Quy hoạch xây dựng, Điều 40 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005.
  • Sau khi đồ án quy hoạch xây dựng đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức lập, phê duyệt hồ sơ cắm mốc và tổ chức cắm mốc giới quy hoạch the...
Added / right-side focus
  • Điều 32. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  • 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được lập cho các điểm dân cư trung tâm xã và các điểm dân cư nông thôn tập trung gọi chung là thôn.
  • 2. Trước khi lập quy hoạch xây dựng cho từng điểm dân cư nông thôn phải tiến hành lập quy hoạch xây dựng mạng lưới các điểm dân cư nông thôn trong phạm vi ranh giới hành chính xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cắm mốc quy hoạch:
  • 1. Công tác cắm mốc quy hoạch được thực hiện theo quy định tại Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị; Khoản 3 điều 32 Luật Quy hoạch xây dựng, Điều 40 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005.
  • Sau khi đồ án quy hoạch xây dựng đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức lập, phê duyệt hồ sơ cắm mốc và tổ chức cắm mốc giới quy hoạch the...
Target excerpt

Điều 32. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được lập cho các điểm dân cư trung tâm xã và các điểm dân cư nông thôn tập trung gọi...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cung cấp thông tin về quy hoạch, cấp chứng chỉ quy hoạch Sở Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm cung cấp thông tin quy hoạch, chứng chỉ quy hoạch và các thông tin khác có liên quan cho các tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu trong phạm vi đồ án quy hoạch xây dựng do mình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh quy hoạch: 1. Quy hoạch đô thị phải được định kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình thực hiện để kịp thời điều chỉnh phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội trong từng giai đoạn. Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch chung, quy hoạch phân khu là 5 năm, quy hoạch chi tiết là 3 năm, kể từ ngày quy hoạ...

Open section

Điều 46.

Điều 46. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, quy hoạch xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thiết kế tối thiểu 05 năm và đã tham gia thiết kế kiến trúc ít nhất 05 công trình hoặc 05 đồ án quy hoạch xây dựng được...

Open section

This section explicitly points to `Điều 46.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Điều chỉnh quy hoạch:
  • 1. Quy hoạch đô thị phải được định kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình thực hiện để kịp thời điều chỉnh phù hợp với tình hình phát triển kinh tế
  • xã hội trong từng giai đoạn. Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch chung, quy hoạch phân khu là 5 năm, quy hoạch chi tiết là 3 năm, kể từ ngày quy hoạch đô thị được phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 46. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư
  • Người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, quy hoạch xây dựng
  • có kinh nghiệm trong công tác thiết kế tối thiểu 05 năm và đã tham gia thiết kế kiến trúc ít nhất 05 công trình hoặc 05 đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều chỉnh quy hoạch:
  • 1. Quy hoạch đô thị phải được định kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình thực hiện để kịp thời điều chỉnh phù hợp với tình hình phát triển kinh tế
  • xã hội trong từng giai đoạn. Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch chung, quy hoạch phân khu là 5 năm, quy hoạch chi tiết là 3 năm, kể từ ngày quy hoạch đô thị được phê duyệt.
Target excerpt

Điều 46. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, quy hoạch xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm kiện toàn bộ máy, tổ chức thực hiện công tác lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị theo phân công, phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh và các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý vi phạm 1. Trong quá trình triển khai thùc hiện các hành vi vi phạm đều bị xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Tuỳ theo mức độ thiệt hại của hành vi vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện. Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và tổng hợp tình hình thực hiện việc phân cấp đối với công tác lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, giới thiệu địa điểm xây dựng để báo cáo UBND tỉnh định kỳ 6 tháng một lần. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quy hoạch xây dựng
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn các quy định của Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng; về điều kiện đối với tổ chức và cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng. Các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng t...
Điều 2. Điều 2. Trình tự lập và phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng Quy hoạch xây dựng được thể hiện trên đồ án quy hoạch xây dựng và được thực hiện theo trình tự sau đây: 1. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng. 2. Điều tra, khảo sát, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế, xã hội; tài liệu về quy ho...
Điều 3. Điều 3. Bản đồ khảo sát địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng 1. Bản đồ khảo sát địa hình để lập đồ án quy hoạch xây dựng do cơ quan chuyên môn thực hiện. Đối với những vùng chưa có bản đồ khảo sát địa hình thì phải tiến hành khảo sát đo đạc để lập bản đồ. 2. Đối với những vùng đã có bản đồ khảo sát địa hình thì sử dụng bản đồ...
Điều 4. Điều 4. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư phải hoàn thành việc nộp hồ sơ lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng các cấp có trách nhiệm lưu trữ hồ s...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
MỤC 1 MỤC 1 QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG