Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định tạm thời về quy trình quản lý việc sử dụng, mua sắm, sửa chữa và thanh lý xe ô tô con trong các đơn vị HCSN và DNNN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy định tạm thời về quy trình quản lý việc sử dụng,
  • mua sắm, sửa chữa và thanh lý xe ô tô con
  • trong các đơn vị HCSN và DNNN
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bảng quy định tạm thời về quy trình quản lý việc sử dụng, mua sắm, sửa chữa và thanh lý xe ô tô trong các đơn vị HCSN và DNNN trên địa bàn tỉnh Kon tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bảng quy định tạm thời về quy trình quản lý việc sử dụng, mua sắm, sửa chữa và thanh lý xe ô tô trong các đơn vị HCSN và DNNN trên địa bàn tỉnh Kon tum.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quy chế này áp dụng thống nhất cho các phương tiện đi lại của Nhà nước phục vụ công tác của các cơ quan quản lý Nhà nước, cơ quan sự nghiệp, cơ quan quốc phòng, an ninh, Tổ chức chính trị, Tổ chức chính trị - xã hội, Tổ chức xã hội, Tổ chức xã hội- nghề nghiệp có thụ hưởng kinh phí của Ngân sách Nhà nước (gọi chung là cơ quan h...

Open section

Điều 2

Điều 2: Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc các DNNN và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Giám đốc Sở Giao thông
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quy chế này áp dụng thống nhất cho các phương tiện đi lại của Nhà nước phục vụ công tác của các cơ quan quản lý Nhà nước, cơ quan sự nghiệp, cơ quan quốc phòng, an ninh, Tổ chức chính trị,...
  • xã hội, Tổ chức xã hội, Tổ chức xã hội
  • nghề nghiệp có thụ hưởng kinh phí của Ngân sách Nhà nước (gọi chung là cơ quan hành chính sự nghiệp) và xe ô tô con phục vụ nhu cầu công tác cho các chức danh lãnh đạo, xe ô tô phục vụ công tác chu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/5/1999. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức chính trị, Tổ chức chính trị - xã hội, Tổ chức xã hội, Tổ chức xã hội- nghề nghiệp, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan khác...

Open section

Điều 3

Điều 3: Hình thành quỹ mua sắm sửa chữa xe ô tô: Hàng năm, căn cứ vào số lượng xe đã đến thời hạn sửa chữa theo quy định và nhu cầu sử dụng phương tiện thực tế phát sinh trên cơ sở tiêu chuẩn, chế độ quy định của Nhà nước, Sở Tài chính tổng hợp nhu cầu trang bị, sửa chữa xe ô tô bao gồm chủng loại số lượng và danh sách các đơn vị có nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Hình thành quỹ mua sắm sửa chữa xe ô tô:
  • Hàng năm, căn cứ vào số lượng xe đã đến thời hạn sửa chữa theo quy định và nhu cầu sử dụng phương tiện thực tế phát sinh trên cơ sở tiêu chuẩn, chế độ quy định của Nhà nước, Sở Tài chính tổng hợp n...
  • Đồng thời khi lập dự toán chi ngân sách, UBND tỉnh sẽ bố trí một khoản kinh phí riêng để lập quỹ mua sắm, sửa chữa tập trung để chi cho công tác mua sắm, sửa chữa xe ô tô.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/5/1999. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức chính trị, Tổ chức chính trị
  • xã hội, Tổ chức xã hội, Tổ chức xã hội
  • nghề nghiệp, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan khác tổ chức thực hiện Quy chế này./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Nguyên tắc về quản lý xe ô tô trong các đơn vị hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước: Xe ô tô phục vụ công tác được áp dụng theo quy định này bao gồm các đơn vị Hành chính sự nghiệp (HCSN), các tổ chức đoàn thể, Khối đảng, các Doanh nghiệp nhà nước (DNNN) hoạt động công ích và các Ban quản lý có sử dụng vốn do ngân sách...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2 Điều 2: Thời gian sử dụng xe ô tô: Thực hiện theo Quyết định số 351/TC/QĐ/CĐKT, ngày 22-5-1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính V/v ban hành chế độ quản lý, sử dụng và tính hao mòn tài sản cố định trong các đơn vị HCSN. Các đơn vị sử dụng phương tiện phải thường xuyên bảo trì, sửa chữa, đại tu nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản.
Điều 4 Điều 4: Quản lý việc mua sắm xe ô tô: Trên cơ sở kế hoạch mua sắm chi tiết được UBND tỉnh phê duyệt, Sở Tài chính cân đối trình UBND tỉnh xuất ngân sách từ nguồn vốn mua sắm, sửa chữa tập trung của tỉnh cấp cho các đơn vị thực hiện. Việc thực hiện mua sắm xe ô tô phải theo đúng các quy định của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài chính. Đồng...
Điều 5 Điều 5: Quản lý việc sửa chữa xe ô tô con: Phương tiện đi lại phục vụ nhu cầu công tác của các đơn vị HCSN, đoàn thể, Khối đảng, DNNN hoạt động công ích, các Ban quản lý phải được bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên phương tiện (gọi chung là sửa chữa thường xuyên) và sửa chữa lớn định kỳ (trung tu, đại tu) theo đúng quy định về q...
Điều 6 Điều 6: Quản lý việc thanh lý xe ô tô khi đến hết thời hạn sử dụng: Khi xe đến hết thời hạn sử dụng, đơn vị lập Tờ trình gửi Sở Tài chính xem xét trình UBND tỉnh cho chủ trương xử lý. Sau khi có chủ trương cho phép thanh lý của UBND tỉnh, Sở Tài chính mời Sở Giao thông - Vận tải cùng với đơn vị tiến hành xác định giá trị còn lại, định...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỤC HIỆN