Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước Right: Về việc ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụngxe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụngxe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quy chế này áp dụng thống nhất cho các phương tiện đi lại của Nhà nước phục vụ công tác của các cơ quan quản lý Nhà nước, cơ quan sự nghiệp, cơ quan quốc phòng, an ninh, Tổ chức chính trị, Tổ chức chính trị - xã hội, Tổ chức xã hội, Tổ chức xã hội- nghề nghiệp có thụ hưởng kinh phí của Ngân sách Nhà nước (gọi chung là cơ quan h...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đâytrái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đâytrái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quy chế này áp dụng thống nhất cho các phương tiện đi lại của Nhà nước phục vụ công tác của các cơ quan quản lý Nhà nước, cơ quan sự nghiệp, cơ quan quốc phòng, an ninh, Tổ chức chính trị,...
  • xã hội, Tổ chức xã hội, Tổ chức xã hội
  • nghề nghiệp có thụ hưởng kinh phí của Ngân sách Nhà nước (gọi chung là cơ quan hành chính sự nghiệp) và xe ô tô con phục vụ nhu cầu công tác cho các chức danh lãnh đạo, xe ô tô phục vụ công tác chu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/5/1999. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức chính trị, Tổ chức chính trị - xã hội, Tổ chức xã hội, Tổ chức xã hội- nghề nghiệp, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan khác...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương và các doanh nghiệp Nhà nước chịu trách nhiệm thi hànhQuyết định này./. QUY ĐỊNH Về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trong các cơquan hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trong các cơquan hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp Nhà nước
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày10/05/1999 của Thủ tướng Chính phủ)
  • I- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • xã hội, Tổ chức xã hội, Tổ chức xã hội
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/5/1999. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức chính trị, Tổ chức chính trị Right: Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • Left: nghề nghiệp, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan khác tổ chức thực hiện Quy chế này./. Right: xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương và các doanh nghiệp Nhà nước chịu trách nhiệm thi hànhQuyết định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Cơ quan quản lý Nhà nước, cơ quan sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chứcchính trị - xã hội (gọi chung là cơ quan hành chính sự nghiệp) được ngân sáchnhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động và các doanh nghiệp Nhà nước theo quy địnhcủa Quyết định này được trang cấp hoặc mua xe ô tô để đưa đón cán bộ và dùngvào các công việc chung...
Điều 2. Điều 2. Xeô tô dùng trong các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước đượcđiều chỉnh trong quy định này bao gồm xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống và xe ôtô chuyên dùng được hình thành từ nguồn vốn ngân sách, có nguồn gốc ngân sách(kể cả viện trợ, quà biếu của các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước hoặc đượcxác lập quyền s...
Điều 3. Điều 3. 1.Các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước căn cứ vào số xe ô tôhiện đang quản lý, sử dụng để bố trí phục vụ các đồng chí lãnh đạo có tiêuchuẩn sử dụng xe ô tô theo chức danh và phục vụ chung của cơ quan theo đúngQuyết định này. 2.Từng bước Nhà nước trang cấp xe ô tô cho các cơ quan hành chính sự nghiệp theokhả...
Điều 4. Điều 4. 1.Xe ô tô phục vụ nhu cầu công tác của các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanhnghiệp nhà nước phải được quản lý, sử dụng theo đúng tiêu chuẩn, định mức vàmức giá quy định tại Quyết định này và các quy định khác của Nhà nước. 2.Các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giaoquản lý, sử dụng xe ô tô...
Điều 5. Điều 5. Cácchức danh sau được trang bị sử dụng thường xuyên một xe ô tô con (kể cả khi nghỉhưu): 1.Tổng Bí thư Ban chấp hành Trung ương Đảng; 2.Chủ tịch nước; 3.Thủ tướng Chính phủ; 4.Chủ tịch Quốc hội; 5.Những trường hợp khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Điều 6. Điều 6. Cácchức danh được sử dụng thường xuyên trong thời gian công tác một xe ô tô conlắp ráp trong nước với mức giá mua mới tối đa 600 triệu đồng/một xe quy định nhưsau: 1.Ủy viên Bộ Chính trị Ban chấphành Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch nước, Phó Thủ tướng Chính phủ, Phó Chủ tịchQuốc hội; 2.Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao,...
Điều 7. Điều 7. Các chức danh được sử dụng một xe ô tô con lắp ráp trong nước với mức giá muamới tối đa 500 triệu đồng/một xe để đưa đón từ nơi ở tới nơi làm việc hàng ngàyvà đi công tác cụ thể như sau: 1.Phó Trưởng Ban của Đảng ở Trung ương, Phó Chủ tịch Hội đồng dân tộc của Quốchội, Phó Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội, Phó Viện trưởngViện Kiểm...
Điều 8. Điều 8. Xeô tô con sử dụng cho các chức danh quy định tại Điều 5, Điều 6 và Điều 7 Quyếtđịnh này được thay thế khi đã sử dụng từ 10 vạn km trở lên. III. TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ SỬ DỤNG CHUNG CỦA CÁC CƠ QUANHÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP VÀ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC