Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về điều kiện bảo đảm an toàn đối với phương tiện thủy nội địa thô sơ có tải trọng toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về điều kiện bảo đảm an toàn đối với phương tiện thủy nội địa thô sơ có tải trọng toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định về điều kiện bảo đảm an toàn đôuvới phương tiện thủy nội địa thô sơ có tải trọng toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè hoạt động trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định về điều kiện bảo đảm an toàn đôuvới phương tiện thủy nội địa thô sơ có tải trọng toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè hoạt động trên địa bàn tỉnh Hà T...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức,cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 496/2004/QĐ-UB-NV ngày 29 tháng 3 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Tài chính tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 496/2004/QĐ-UB-NV ngày 29 tháng 3 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy chế tổ chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
  • Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1.Quy định điều kiện an toàn, cách xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và son vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thủy nội địa thô sơ không phải đăng ký. 2.Quy định này áp dụng đối với các loại phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1.Quy định điều kiện an toàn, cách xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và son vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thủy nội địa thô sơ không phải đăng ký.
  • 2.Quy định này áp dụng đối với các loại phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.Điều kiện an toàn là các điều kiện tối thiểu của phương tiện để đảm bảo an toàn khi phương tiện hoạt động trên đường thủy nội địa. 2.Các kích thước cơ bản bao gồm: chiều dài lớn nhất, chiều rộng lớn nhất, chiều cao mạn và chiều chìm của phương tiện....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHŨNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỂ ĐIỂU KIỆN VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện an toàn 1.Thân phương tiện phải chắc chắn, không bị thủng, không bị rò nước vào bên trong; khi hoạt động vào ban đêm phải có một đèn trắng đặt cách mặt nước 2 mét. 2.Bè phải được kết ghép chắc chắn. Khi hoạt động ban đêm phải thắp đèn; đối với loại bè có chiều dài trên 25m, chiều rộng trên 5m, thắp một đèn đỏ đặt giữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xác định kích thước cơ bản, sức chở; sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện 1.Xác định các kích thước cơ bản của phương tiện: a.Chiều dài lớn nhất (ký hiệu Lmax), tính bằng mét, đo theo chiều dọc trên boong ở mặt phẳng dọc tâm từ mút lái đến mút mũi phương tiện; b.Chiều rộng lớn nhất (ký hiệu Bmax), tính bằng mét, đo the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện người lái phương tiện Người lái phương tiện phải đủ 15 tuổi trở lên, đủ sức khỏe, có giấy chứng nhận đã học tập về pháp luật giao thông đường thủy nội địa do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp sử dụng mục đích kinh doanh thì độ tuổi của người lái phương tiện phải đủ 18 tuổi trở lên và không quá 55 tuổi đối với nữ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi hoạt động Phương tiện thô sơ có tải trọng toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè chỉ được phép hoạt động trên đường thủy nội địa khi đảm bảo các điều kiện về an toàn, điều kiện về người lái phương tiện tại quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM, ĐIỂU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải 1.Tổng hợp, theo dõi, hướng dẫn ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là ủy ban nhân dân cấp huyện) trong công tác quản lý phương tiện thủy nội địa thô sơ hoạt động trên tuyến đường thủy nội địa trên địa bàn và thực hiện các quy định của Quy định này. Hướng dẫn ủy ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của ủy ban nhân dân cấp huyện 1.Hướng dẫn ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là ủy ban nhân dân cấp xã) thực hiện việc kê khai và xác nhận điều kiện an toàn cho phương tiện trong phạm vi thẩm quyền. 2.Tổ chức tuyên truyền, phố biến, giáo dục pháp luật về giao thông đường thủy nội địa; tổ chức thưc hiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của ủy ban nhân dân cấp xã 1.Hướng dẫn chủ phương tiện xác định kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo yêu cầu của chủ phương tiện để lập bảng kê khai điều kiện an toàn của phương tiện. 2.Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật, các biện pháp, giải pháp đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của chủ phương tiện 1.Đo các kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn mạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo quy định tại Điều 4 của quy định này. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các số liệu đo và việc sơn dấu mớn nước an toàn của phương tiện. 2.Kê khai điều kiện an toàn của phương tiện theo mẫu quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1.Sở Giao thông Vận tải và các Sở, ngành liên quan; ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm xây dựng kế hoạch và lộ trình triển khai thực hiện Quy định này. 2.Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc các Sở, ngành liên quan;ủy ban nhân dân các cấp kịp thời phản ánh gửi về Sở Giao thông Vận t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.