Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế hoạt động hành nghề Thú y.
1258/QĐ-UBND
Right document
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
779/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế hoạt động hành nghề Thú y.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Về việc ban hành Quy chế hoạt động hành nghề Thú y.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động hành nghề Thú y tư nhân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Những nội dung khôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị quyết này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động hành nghề Thú y tư nhân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kê từ ngày ký. Các văn bản trước đây của tỉnh quỵ định về hành nghề thú y trái với nội dung Quy chế kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối với chế độ công tác phí a) Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ. b) Đại biểu Hội đồng nhân dân c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối với chế độ công tác phí
- a) Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, các tổ chức...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kê từ ngày ký. Các văn bản trước đây của tỉnh quỵ định về hành nghề thú y trái với nội dung Quy chế kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Công an, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chi cục Thú y; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; các tổ chức, cá nhân hành nghề thú y trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ công tác phí 1. Phụ cấp lưu trú a) Mức phụ cấp lưu trú để chi trả cho người đi công tác là 300.000 đồng/ngày. Trường hợp đi công tác trong ngày (đi và về trong ngày), thủ trưởng cơ quan, đơn vị, quyết định mức phụ cấp lưu trú theo các tiêu chí: số giờ thực tế đi công tác trong ngày (bao gồm cả thời gian đi trên đường), q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ công tác phí
- 1. Phụ cấp lưu trú
- a) Mức phụ cấp lưu trú để chi trả cho người đi công tác là 300.000 đồng/ngày.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Công an, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chi cục Thú y
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Left
CHƯƠNG 1.
CHƯƠNG 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Đối tượng áp dụng Qui chế này áp dụng đối với tổ chức, cá ĩihân tham gia các hoạt động có liên quan đên việc hành nghề thú y trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức chi tổ chức hội nghị 1. Chi thù lao cho giảng viên, báo cáo viên; chi cho người có báo cáo tham luận trình bày tại hội nghị: thực hiện theo mức chi thù lao quy định đối với giảng viên, báo cáo viên tại Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức chi tổ chức hội nghị
- 1. Chi thù lao cho giảng viên, báo cáo viên
- chi cho người có báo cáo tham luận trình bày tại hội nghị: thực hiện theo mức chi thù lao quy định đối với giảng viên, báo cáo viên tại Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ tr...
- Điều 1: Đối tượng áp dụng
- Qui chế này áp dụng đối với tổ chức, cá ĩihân tham gia các hoạt động có liên quan đên việc hành nghề thú y trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi hành nghề thú y 1. Tiêm phòng, xét nghiệm, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khoẻ động vật. 2. Phẫu thuật động vật. 3. Sản xuất thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y. 4. Kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y. 5. Các hoạt động tư v...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật. 2. Mức chi công tác phí, chi hội nghị quy định tại Nghị quyết này là mức chi tối đa. Các cơ quan, đơn vị căn cứ mức chi cụ thể tại Nghị quyết này để quyết định mức chi công tác phí, chi tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật.
- Mức chi công tác phí, chi hội nghị quy định tại Nghị quyết này là mức chi tối đa.
- Điều 2. Phạm vi hành nghề thú y
- 1. Tiêm phòng, xét nghiệm, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khoẻ động vật.
- 2. Phẫu thuật động vật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện đối với người hành nghề thú y 1. Có bằng cấp phù hợp với chuyên môn hành nghề. 2. Có chứng chỉ hành nghê do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về thú y câp. 3. Có phương tiện, trang thiết bị, dụng cụ thú y phù hợp với hình thức đăng ký hành nghê. 4. Có đủ sức khỏe và đạo đức nghề nghiệp.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 11 năm 2025 và thay thế Nghị quyết số 98/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên (trước sắp xếp) ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 14...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 11 năm 2025 và thay thế Nghị quyết số 98/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên (trước sắp xếp) ban hành q...
- Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình (trước sắp xếp) quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.
- Điều 3. Điều kiện đối với người hành nghề thú y
- 1. Có bằng cấp phù hợp với chuyên môn hành nghề.
- 2. Có chứng chỉ hành nghê do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về thú y câp.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền, thủ tục cấp chửng chỉ hành nghề thú y 1. Chi cục Thú y tỉnh có trách nhiệm kiểm tra điều kiện và cấp chứng chỉ hành nghề thú y cho cá nhân hành nghề thú y theo quy định của Pháp lệnh Thú y. 2. Người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y gửi hồ sơ đến Trạm thú y huyện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 2.
CHƯƠNG 2. NHỮNG QUI ĐỊNH VỀ HÀNH NGHỀ THÚ Y
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Quy định chức năng, nhiệm vụ của tổ chức, cá nhân hành nghề dịch vụ kỹ thuật liên quan đến lĩnh vực Thú y: 1. Chịu sự quản lý của Uỷ ban nhân dân xã; thực hiện công tác chuyên môn dưới sự giát sát của Ban chăn nuôi thú y xã và hướng dẫn của Trạm Thú y huyện. 2. Thực hiện các dịch vụ Thú y theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Thủ tục cấp, thời hạn của chứng chỉ hành nghề thú y 1. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề thú ỵ được thực hiện theo quy định tại các khoản 1 và khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP. 2. Người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y được Uỷ ban nhân dân cấp xã đồng ý, gửi hồ sơ đến Trạm thú y huyện để tổng hợp, thẩm định các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền và trình tự thu hồi chứng chỉ hành nghề thú y 1. Chi cục thú y có thẩm quyền thu hồi chứng chỉ hành nghề thú y. 2. Khi phát hiện hoặc được thông báo về các trường họp vi phạm cần phải thu hôi chứng chỉ hành nghề thú y theo quy định, Chi cục trưởng Chi cục Thú y ra quyêt định thu hôi chứng chỉ hành nghề thú y và kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền, trình tự kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở hành nghề thú y 1. Cá nhân, tổ chức hành nghề phẫu thuật động vật, xét nghiệm chẩn đoán phi lâm sàng; sản xuất, kinh doanh, kiểm nghiệm, thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y phải đảm bảo các điêu kiện vệ sinh thú y đôi với cơ sở theo quy định. 2. Chi cục thú y c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 3.
CHƯƠNG 3. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HÀNH NGHỀ THÚ Y
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Tổ chức,cá nhân hành nghề thú y có các quyền sau đây: 1. Được thực hiện các dịch vụ nhằm ngăn chặn dịch bệnh, bảo vệ và phát triển đàn gia súc, gia cầm theo yêu cầu của chủ vật nuôi mà Chứng chỉ hành nghề cho phép. 2. Được quyền từ chối dịch vụ thú y khi không đủ khả năng, phương tiện hoặc ngoài lĩnh vực được phép hành nghề. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Tổ chức, cá nhân hành nghề thủ y có các nghĩa vụ sau đây: 1. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật ve Thú y, pháp luật về bảo vệ môi trường trong quá trình hành nghề. Không được cho thue mượn giả mạo Chứng chỉ hành nghề Thú y hoặc các hành vi bị cấm khác mà Pháp lệnh Thu y đã quy định. 2. Theo dõi, ghi chép và báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 4
CHƯƠNG 4 XỬ LÝ VI PHẠM Các tổ chức, cá nhân hành nghề thú y phải thực hiện nghiêm túc các nội dung của bản quy chê, nêu vỉ phạm tuỳ theo mức độ có thể bị thu hồi chứng chỉ hành nghề, bị xử lý theo Nghị định số 129/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ vê xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y hoặc các hình thức khác theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 5.
CHƯƠNG 5. TỒ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Các tổ chức và cá nhân được quy định tại điều 1 của bản Quy chế này phải tuân thủ những quy định của Pháp lệnh Thú y.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối họp với các Sở, Ngành có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thấnh phố, thị xã chỉ đạo, hướng dẫn triển khai và tổ chức kiểm tra, xử lý việc thực hiện Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Giao Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn triển khai, thực hiện nghiêm túc các nội dung Quy chế theo sự hướng dẫn của cơ quan chuyên môn; thường xuyên kiểm tra, giám sát hoạt động của các tổ chức, cá nhân hành nghề thú y trên địa bàn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo quy định. Yêu cầu các Sở, Ngành; Chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.