Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Phê duyệt Chương trình phát triển nuôi trồng thủy sản thời kỳ 1999 - 2010

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sản thời kỳ 1999 - 2010 với các nội dung sau; I. MỤC TIÊU: Phát triển nuôi trồng thuỷ sản nhằm đảm bảo an ninh thực phẩm và tạo nguồn nguyên liệu chủ yếu cho xuất khẩu. Phấn đấu đến năm 2010 tổng sản lượng nuôi trồng thuỷ sản đạt trên 2.000.000 tấn, giá trị kim ngạch xuất khẩu đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bộ Thuỷ sản chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và chỉ đạo thực hiện chương trình này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chính sách hỗ trợ đầu tư nuôi tôm thâm canh
Điều 1 Điều 1 : Đồng ý với quy hoạch diện tích nuôi tôm thâm canh xuất khẩu của tỉnh theo đề nghị của Sở Thủy sản. - Năm 2000: 50ha - Năm 2001: 100ha - Năm 2002: 300ha - Năm 2005: 500ha
Điều 2 Điều 2: Giao Sở Địa chính chủ trì phối hợp với Sở thủy sản, UBND các huyện, thị ven biển, có tôm nuôi, căn cứ Nghị định số 85/1999/NĐ-CP ngày 28/8/1999 của Chính phủ và tình hình sử dụng đất thực tế tại các địa phương trong vùng đã được quy hoạch nuôi tôm thâm canh, để giao hoặc cho thuê đất, mặt nước, eo, vinh,đầm, hồ chứa, mặt nước,...
Điều 3 Điều 3 : Một số giải pháp và chính sách hỗ trợ đầu tư nuôi tôm thâm canh: 1. Từ năm 2000-2005 đầu tư lại 100% tiền thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các địa phương (trong đó: 20% dùng cho công tác khuyến ngư, 80% dùng cho xây dựng cơ bản). 2. Nhà nước sẽ quy hoạch, xây dựng cơ bản hạ tầng kỹ thuật phụ vụ cho vùng nuôi tôm tập trung: để...
Điều 4 Điều 4 : Các chính sách trên chỉ áp dụng cho các thành phần kinh tế nuôi tôm thâm canh trong vùng quy hoạch và phải ký hợp đồng bán tôm cho Công ty xuất nhập khẩu thủy sản Nghệ An, theo hợp đồng từ đầu vụ.
Điều 5 Điều 5 : Giao cho Sở Thủy sản lập kế hoạch phát triển nuôi tôm thâm canh và dự toán kinh phí hỗ trợ hàng năm trình UBND tỉnh xem xét quyết định (qua Sở Tài chính - Vật giá), Sở Thủy sản, Sở Tài chính - Vật giá căn cứ chức năng, nhiệm vụ của ngành hướng dẫn và chỉ đạo các địa phương thực hiện. Trong quá trình thực hiện, có vấn đề gì vướ...
Điều 6 Điều 6: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Thủy sản, Địa chính. Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan. Chủ tịch UBND các huyện Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Nghi Lộc, thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.