Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ hỗ trợ phát triển
232/1999/QĐ-TTg
Right document
Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
43/1999/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ hỗ trợ phát triển
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
- Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ hỗ trợ phát triển
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính của Quỹ hỗ trợ phát triển.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tưphát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực, chươngtrình kinh tế lớn của Nhà nước và các vùng khó khăn cần khuyến khích đầu tư. Chínhphủ thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển để thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư pháttriển của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tưphát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực, chươngtrình kinh tế lớn của Nhà nước và các vùng k...
- Chínhphủ thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển để thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư pháttriển của Nhà nước.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính của Quỹ hỗ trợ phát triển.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện bản Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1.Nghị định này quy định về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thông qua cáchình thức: a)Cho vay đầu tư; b)Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; c)Bảo lãnh tín dụng đầu tư. 2.Việc huy động vốn trong và ngoài nước để cho vay trung hạn, dài hạn của các tổchức tín dụng được thực hiện theo quy định của Luật Các tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- 1.Nghị định này quy định về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thông qua cáchình thức:
- a)Cho vay đầu tư;
- Điều 2. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện bản Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2000. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng Giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ Quản lý tài chính của Quỹ hỗ trợ phát triển (Ban...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 .Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1.Chỉ hỗ trợ cho những dự án đầu tư Nhà nước cần khuyến khích, có hiệu quả kinhtế - xã hội, đảm bảo hoàn trả được vốn vay. 2.Một dự án có thể được hỗ trợ đồng thời bằng hình thức cho vay đầu tư và bảolãnh tín dụng đầu tư. 3.Việc cho vay vốn đầu tư phải thực hiện theo đúng mục t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 .Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
- 1.Chỉ hỗ trợ cho những dự án đầu tư Nhà nước cần khuyến khích, có hiệu quả kinhtế - xã hội, đảm bảo hoàn trả được vốn vay.
- 2.Một dự án có thể được hỗ trợ đồng thời bằng hình thức cho vay đầu tư và bảolãnh tín dụng đầu tư.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2000.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng Giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm thi hàn...
- Quản lý tài chính của Quỹ hỗ trợ phát triển
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy chế này áp dụng đối với hoạt động quản lý tài chính của hệ thống Quỹ hỗ trợ phát triển (sau đây gọi tắt là Quỹ).
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Mức vốn cho vay đối với từng dự án thực hiện theo quy định của Luật Khuyếnkhích đầu tư trong nước (sửa đổi).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Mức vốn cho vay đối với từng dự án thực hiện theo quy định của Luật Khuyếnkhích đầu tư trong nước (sửa đổi).
- Điều 1. Quy chế này áp dụng đối với hoạt động quản lý tài chính của hệ thống Quỹ hỗ trợ phát triển (sau đây gọi tắt là Quỹ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quỹ là một tổ chức tài chính Nhà nước hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, bảo đảm hoàn vốn và bù đắp chi phí, có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước, các Ngân hàng trong nước, ngoài nước và được tổ chức thanh toán với khách hàng có quan hệ trực tiếp đến các h...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 .Lãi suất cho vay 1.Lãi suất cho vay là 9%/năm. Khi lãi suất cơ bản của Ngân hàng Nhà nước Việt Namtăng, giảm 10%, Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh lãi suất cho vay. 2.Đối với một dự án, mức lãi suất vay vốn được xác định tại thời điểm ký hợp đồngtín dụng và được giữ nguyên trong suốt thời hạn cho vay. 3.Lãi suất nợ qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12 .Lãi suất cho vay
- 1.Lãi suất cho vay là 9%/năm. Khi lãi suất cơ bản của Ngân hàng Nhà nước Việt Namtăng, giảm 10%, Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh lãi suất cho vay.
- 2.Đối với một dự án, mức lãi suất vay vốn được xác định tại thời điểm ký hợp đồngtín dụng và được giữ nguyên trong suốt thời hạn cho vay.
- Quỹ là một tổ chức tài chính Nhà nước hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, bảo đảm hoàn vốn và bù đắp chi phí, có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản...
- Quỹ là đơn vị hạch toán tập trung toàn hệ thống
- thực hiện thu, chi và quyết toán thu chi tài chính theo chế độ quy định của Quy chế này
Left
Điều 3.
Điều 3. Quỹ thực hiện nhiệm vụ huy động vốn trung và dài hạn, tiếp nhận và quản lý các nguồn vốn của Nhà nước dành cho tín dụng đầu tư phát triển để thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13 .Hồ sơ và trình tự thẩm định 1.Trước khi quyết định đầu tư, chủ đầu tư phải gửi Quỹ hỗ trợ phát triển các hồsơ sau: a)Báo cáo nghiên cứu khả thi, hoặc báo cáo đầu tư phù hợp với các quy định củapháp luật về các vấn đề có liên quan đến dự án; b)Phương án sản xuất kinh doanh và trả nợ vốn vay; c)Riêng dự án mở rộng sản xuất, đổi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13 .Hồ sơ và trình tự thẩm định
- 1.Trước khi quyết định đầu tư, chủ đầu tư phải gửi Quỹ hỗ trợ phát triển các hồsơ sau:
- a)Báo cáo nghiên cứu khả thi, hoặc báo cáo đầu tư phù hợp với các quy định củapháp luật về các vấn đề có liên quan đến dự án;
- Điều 3. Quỹ thực hiện nhiệm vụ huy động vốn trung và dài hạn, tiếp nhận và quản lý các nguồn vốn của Nhà nước dành cho tín dụng đầu tư phát triển để thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển củ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài chính, có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra hoạt động thu, chi tài chính của Quỹ.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 .Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1.Tổng mức vốn đầu tư là toàn bộ chi phí đầu tư và xây dựng (kể cả vốn sản xuấtban đầu) và là giới hạn chi phí tối đa của dự án được duyệt. 2.Thời hạn cho vay là khoảng thời gian từ khi nhận khoản vay đầu tiên đến thờiđiểm trả hết nợ vay theo hợp đồng tín dụng. 3.Thời h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 .Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- 1.Tổng mức vốn đầu tư là toàn bộ chi phí đầu tư và xây dựng (kể cả vốn sản xuấtban đầu) và là giới hạn chi phí tối đa của dự án được duyệt.
- 2.Thời hạn cho vay là khoảng thời gian từ khi nhận khoản vay đầu tiên đến thờiđiểm trả hết nợ vay theo hợp đồng tín dụng.
- Điều 4. Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài chính, có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra hoạt động thu, chi tài chính của Quỹ.
Left
Chương II
Chương II VỐN, QUỸ VÀ TÀI SẢN
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC HÌNH THỨC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC HÌNH THỨC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- VỐN, QUỸ VÀ TÀI SẢN
Left
Điều 5.
Điều 5. Vốn hoạt động của Quỹ 1. Vốn thuộc sở hữu Nhà nước : a) Vốn Điều lệ; b) Vốn ngân sách Nhà nước cấp bổ sung hàng năm dành cho mục tiêu đầu tư. Trường hợp thay đổi mức vốn điều lệ, Hội đồng quản lý Quỹ báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài chính để trình Thủ tướng Chính phủ quyết định. 2. Vốn huy động dưới các hình thức : vay trung, dài hạn c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển là một bộ phận của kế hoạch đầu tư pháttriển của Nhà nước, nhằm thực hiện những mục tiêu chiến lược về phát triển kinhtế - xã hội theo cơ cấu ngành, lĩnh vực và vùng; phản ánh đầy đủ các chỉ tiêuvề nguồn vốn và tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước có phântheo các hình thức: ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển là một bộ phận của kế hoạch đầu tư pháttriển của Nhà nước, nhằm thực hiện những mục tiêu chiến lược về phát triển kinhtế
- xã hội theo cơ cấu ngành, lĩnh vực và vùng
- phản ánh đầy đủ các chỉ tiêuvề nguồn vốn và tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước có phântheo các hình thức: cho vay đầu tư, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư, bảo lãnh tín dụngđầu tư.
- Điều 5. Vốn hoạt động của Quỹ
- 1. Vốn thuộc sở hữu Nhà nước :
- a) Vốn Điều lệ;
Left
Điều 6.
Điều 6. Bộ Tài chính thực hiện việc giao vốn thuộc sở hữu nhà nước và bố trí vốn bổ sung hàng năm dành cho các mục tiêu đầu tư. Quỹ được sử dụng vốn để thực hiện cho vay đầu tư, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư theo đúng các quy định của Nhà nước. Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng Giám đốc Quỹ chịu trách nhiệm về vi...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 .Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước: 1.Vốn điều lệ của Quỹ hỗ trợ phát triển. 2.Vốn ngân sách nhà nước cấp hàng năm. 3.Vốn thu hồi nợ hàng năm. 4.Vốn từ phát hành Trái phiếu Chính phủ. 5.Vốn vay nợ, viện trợ nước ngoài của Chính phủ dùng để cho vay lại. 6.Vốn do Quỹ hỗ trợ phát triển huy động: a)Vay các Quỹ: Tích...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 .Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước:
- 1.Vốn điều lệ của Quỹ hỗ trợ phát triển.
- 2.Vốn ngân sách nhà nước cấp hàng năm.
- Điều 6. Bộ Tài chính thực hiện việc giao vốn thuộc sở hữu nhà nước và bố trí vốn bổ sung hàng năm dành cho các mục tiêu đầu tư.
- Quỹ được sử dụng vốn để thực hiện cho vay đầu tư, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư theo đúng các quy định của Nhà nước.
- Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng Giám đốc Quỹ chịu trách nhiệm về việc quản lý an toàn, sử dụng đúng mục đích có hiệu quả các nguồn vốn của Quỹ.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quỹ được trích lập quỹ dự phòng rủi ro vào chi phí nghiệp vụ để bù đắp những tổn thất, thiệt hại do nguyên nhân khách quan trong quá trình thực hiện các dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. Mức trích được tính bằng 2% số thu từ lãi cho vay hàng năm. Nếu cuối năm không sử dụng hết thì khoản dự phòng này được để...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Rủiro và xử lý rủi ro 1.Các dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước bị rủi ro do cácnguyên nhân khách quan được xử lý như sau: a)Do chính sách nhà nước thay đổi, do biến động của giá cả thị trường trong vàngoài nước ngoài dự kiến đã tính toán trong dự án khả thi mà chủ đầu tư gặp khókhăn trong việc trả nợ vay, th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Rủiro và xử lý rủi ro
- 1.Các dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước bị rủi ro do cácnguyên nhân khách quan được xử lý như sau:
- a)Do chính sách nhà nước thay đổi, do biến động của giá cả thị trường trong vàngoài nước ngoài dự kiến đã tính toán trong dự án khả thi mà chủ đầu tư gặp khókhăn trong việc trả nợ vay, thì được xem...
- Quỹ được trích lập quỹ dự phòng rủi ro vào chi phí nghiệp vụ để bù đắp những tổn thất, thiệt hại do nguyên nhân khách quan trong quá trình thực hiện các dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của...
- Nếu cuối năm không sử dụng hết thì khoản dự phòng này được để lại bù đắp rủi ro cho những năm sau.
- Việc trích lập, sử dụng và thẩm quyền xử lý rủi ro được thực hiện theo quy định tại Điều 22 của Nghị định 43/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 1999 về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, Bộ Tài c...
- Left: Mức trích được tính bằng 2% số thu từ lãi cho vay hàng năm. Right: Quỹ dự phòng rủi ro được trích 2% từ nguồn thulãi cho vay hàng năm.
- Left: Trường hợp quỹ dự phòng rủi ro không đủ bù đắp các khoản tổn thất, Hội đồng quản lý Quỹ báo cáo Bộ Tài chính để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định. Right: Trường hợp Quỹ dự phòng rủi ro không đủ bù đắp thì Hộiđồng quản lý Quỹ hỗ trợ phát triển báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyếtđịnh.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quỹ được hình thành quỹ dự phòng bảo lãnh để trả cho các tổ chức tín dụng khi chủ đầu tư được bảo lãnh không trả nợ đúng hạn. Giới hạn tối đa của quỹ dự phòng bảo lãnh bằng 5% tổng số vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước (trừ vốn ODA cho vay lại). Nếu cuối năm không sử dụng hết, thì số vốn này được chuyển thành nguồn vốn...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 .Đối tượng cho vay là các dự án đầu tư phát triển có khả năng thu hồi vốn trựctiếp (bao gồm cả dự án cho vay thành lập doanh nghiệp mới, cho vay đổi mớithiết bị công nghệ mở rộng sản xuất) của các thành phần kinh tế, bao gồm: 1.Những dự án đầu tư tại các vùng khó khăn theo quy định hiện hành của Chính phủvề hướng dẫn thi hành Lu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 .Đối tượng cho vay là các dự án đầu tư phát triển có khả năng thu hồi vốn trựctiếp (bao gồm cả dự án cho vay thành lập doanh nghiệp mới, cho vay đổi mớithiết bị công nghệ mở rộng sản xuất) c...
- 1.Những dự án đầu tư tại các vùng khó khăn theo quy định hiện hành của Chính phủvề hướng dẫn thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) thuộc cácngành sau đây:
- a)Sản xuất điện; khai thác khoáng sản (trừ dầu khí, nước khoáng, vàng, đá quý); hoáchất cơ bản; phân bón; thuốc trừ sâu vi sinh;
- Quỹ được hình thành quỹ dự phòng bảo lãnh để trả cho các tổ chức tín dụng khi chủ đầu tư được bảo lãnh không trả nợ đúng hạn.
- Nếu cuối năm không sử dụng hết, thì số vốn này được chuyển thành nguồn vốn cho vay năm sau.
- Trường hợp vốn dự phòng bảo lãnh không đủ để thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh thì Hội đồng quản lý Quỹ báo cáo Bộ Tài chính để trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
- Left: Giới hạn tối đa của quỹ dự phòng bảo lãnh bằng 5% tổng số vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước (trừ vốn ODA cho vay lại). Right: 4.Các dự án có sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) cho vay lại.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hàng năm, Quỹ có trách nhiệm cân đối nguồn vốn và nhu cầu vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước; việc huy động các nguồn vốn với lãi suất cao để cho vay đầu tư phải đảm bảo nguyên tắc chỉ huy động khi đã sử dụng tối đa các nguồn vốn không phải trả lãi hoặc huy động với lãi suất thấp. Khi thực hiện nhiệm vụ tín dụng đầu tư...
Open sectionRight
Điều 28
Điều 28 .Mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 1.Số tiền hỗ trợ lãi suất sau đầu tư được xác định bằng tổng số vốn đã vay đầu tưcủa tổ chức tín dụng nhân (x) với 50% mức lãi suất tín dụng đầu tư phát triểncủa Nhà nước quy định tại Điều 12 Nghị định này. Mức lãi suất hỗ trợ được tínhtại thời điểm vay vốn và ổn định trong suốt thời hạn vay vốn....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28 .Mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
- 1.Số tiền hỗ trợ lãi suất sau đầu tư được xác định bằng tổng số vốn đã vay đầu tưcủa tổ chức tín dụng nhân (x) với 50% mức lãi suất tín dụng đầu tư phát triểncủa Nhà nước quy định tại Điều 12 Nghị...
- Mức lãi suất hỗ trợ được tínhtại thời điểm vay vốn và ổn định trong suốt thời hạn vay vốn.
- Điều 9. Hàng năm, Quỹ có trách nhiệm cân đối nguồn vốn và nhu cầu vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
- việc huy động các nguồn vốn với lãi suất cao để cho vay đầu tư phải đảm bảo nguyên tắc chỉ huy động khi đã sử dụng tối đa các nguồn vốn không phải trả lãi hoặc huy động với lãi suất thấp.
- Khi thực hiện nhiệm vụ tín dụng đầu tư của Nhà nước giao, Quỹ được Nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất.
Left
Điều 10
Điều 10 . Các nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển Quỹ được sử dụng 1. Cho vay đầu tư. 2. Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư. ư3. Thực hiện nhiệm vụ bảo lãnh tín dụng đầu tư. 4. Trả nợ vốn vay các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. 5. Thực hiện những nhiệm vụ khác theo quy định của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 .Thời hạn cho vay Thờihạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm sảnxuất kinh doanh của từng dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư nhưng tối đalà 10 năm. Trường hợp đặc biệt vay trên 10 năm, do Hội đồng quản lý Quỹ hỗ trợphát triển quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 .Thời hạn cho vay
- Thờihạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm sảnxuất kinh doanh của từng dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư nhưng tối đalà 10 năm.
- Trường hợp đặc biệt vay trên 10 năm, do Hội đồng quản lý Quỹ hỗ trợphát triển quyết định.
- Điều 10 . Các nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển Quỹ được sử dụng
- 1. Cho vay đầu tư.
- 2. Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư.
Left
Điều 11.
Điều 11. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định 1. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Quỹ được hình thành từ các nguồn : do ngân sách Nhà nước cấp, khấu hao tài sản cố định, quỹ đầu tư phát triển và các nguồn hợp pháp khác. 2. Tỷ lệ trích khấu hao tài sản cố định; việc quản lý, sử dụng vốn đầu tư x...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 .Hồ sơ và trình tự vay vốn 1.Hồ sơ vay vốn gồm: a)Đơn xin vay vốn; b)Báo cáo nghiên cứu khả thi, hoặc báo cáo đầu tư đã được thông qua theo quy địnhcủa pháp luật; c)Quyết định đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; d)Văn bản chấp thuận cho vay của Quỹ hỗ trợ phát triển; đ)Tổng dự toán hoặc dự toán hạng mục công trình....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14 .Hồ sơ và trình tự vay vốn
- 1.Hồ sơ vay vốn gồm:
- a)Đơn xin vay vốn;
- Điều 11. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định
- 1. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Quỹ được hình thành từ các nguồn : do ngân sách Nhà nước cấp, khấu hao tài sản cố định, quỹ đầu tư phát triển và các nguồn hợp pháp khác.
- 2. Tỷ lệ trích khấu hao tài sản cố định
Left
Điều 12.
Điều 12. Bảo đảm hoàn vốn của Quỹ Quỹ có trách nhiệm quản lý, sử dụng nguồn vốn đầu tư đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả, bảo đảm hoàn vốn và bù đắp chi phí. Quỹ thực hiện bảo đảm hoàn vốn theo quy định sau : 1. Mua bảo hiểm tài sản và các chế độ bảo hiểm khác liên quan đến vốn theo quy định. 2. Được sử dụng vốn nhàn rỗi để :...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 .Về bảo đảm tiền vay 1.Đối với chủ đầu tư là doanh nghiệp nhà nước, khi vay vốn tín dụng đầu tư pháttriển của Nhà nước, chủ đầu tư được dùng tài sản hình thành bằng vốn vay để bảođảm tiền vay. Trong thời gian chưa trả hết nợ, chủ đầu tư không được chuyển nhượng,bán hoặc thế chấp, cầm cố tài sản đó để vay vốn nơi khác. 2.Đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Đối với chủ đầu tư là doanh nghiệp nhà nước, khi vay vốn tín dụng đầu tư pháttriển của Nhà nước, chủ đầu tư được dùng tài sản hình thành bằng vốn vay để bảođảm tiền vay.
- Trong thời gian chưa trả hết nợ, chủ đầu tư không được chuyển nhượng,bán hoặc thế chấp, cầm cố tài sản đó để vay vốn nơi khác.
- 2.Đối với chủ đầu tư không phải là doanh nghiệp nhà nước, khi vay vốn tín dụngđầu tư phát triển của Nhà nước, ngoài việc dùng tài sản hình thành bằng vốn vayđể bảo đảm tiền vay, phải có tài sản thế...
- Quỹ có trách nhiệm quản lý, sử dụng nguồn vốn đầu tư đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả, bảo đảm hoàn vốn và bù đắp chi phí.
- Quỹ thực hiện bảo đảm hoàn vốn theo quy định sau :
- 1. Mua bảo hiểm tài sản và các chế độ bảo hiểm khác liên quan đến vốn theo quy định.
- Left: Điều 12. Bảo đảm hoàn vốn của Quỹ Right: Điều 15 .Về bảo đảm tiền vay
Left
Chương III
Chương III THU CHI TÀI CHÍNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- THU CHI TÀI CHÍNH
Left
Điều 13.
Điều 13. Thu nhập của Quỹ hỗ trợ phát triển 1. Thu nhập từ hoạt động nghiệp vụ : a) Thu lãi cho vay; b) Thu lãi tiền gửi; c) Thu phí dịch vụ bảo lãnh bằng 0,5%/năm trên số tiền đang bảo lãnh cho chủ đầu tư; d) Thu phí nhận uỷ thác cho vay lại; đ) Thu cấp bù chênh lệch lãi suất do ngân sách Nhà nước cấp; e) Thu hoạt động nghiệp vụ, dịch...
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 .Quyết toán vốn đầu tư 1.Khi dự án hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng, chủ đầu tư có trách nhiệm lậpbáo cáo quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản. Nội dung báo cáo quyết toán,trình tự lập, thẩm tra và phê duyệt (đối với dự án do doanh nghiệp nhà nước làmchủ đầu tư) báo cáo quyết toán thực hiện theo quy định của pháp luật. 2.T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16 .Quyết toán vốn đầu tư
- 1.Khi dự án hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng, chủ đầu tư có trách nhiệm lậpbáo cáo quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản.
- Nội dung báo cáo quyết toán,trình tự lập, thẩm tra và phê duyệt (đối với dự án do doanh nghiệp nhà nước làmchủ đầu tư) báo cáo quyết toán thực hiện theo quy định của pháp luật.
- Điều 13. Thu nhập của Quỹ hỗ trợ phát triển
- 1. Thu nhập từ hoạt động nghiệp vụ :
- a) Thu lãi cho vay;
Left
Điều 14.
Điều 14. Chi phí của Quỹ hỗ trợ phát triển 1. Chi hoạt động nghiệp vụ : a) Chi trả lãi vốn huy động; b) Chi trả lãi tiền vay; c) Chi trả lãi trái phiếu; d) Chi phí thanh toán; đ) Chi phí uỷ thác và dịch vụ; e) Chi phí dự phòng rủi ro; g) Chi khác cho hoạt động nghiệp vụ. 2. Chi phí quản lý: a) Chi lương, phụ cấp lương theo chế độ do Bộ...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17 .Trả nợ vay 1.Chủ đầu tư có trách nhiệm hoàn trả vốn vay cho tổ chức cho vay theo đúng hợp đồngtín dụng đã ký. Chủ đầu tư được dùng các nguồn sau đây để trả nợ: a)Khấu hao hoặc nguồn thu phí sử dụng tài sản hình thành bằng vốn vay. b)Lợi nhuận sau thuế và các nguồn vốn hợp pháp khác của chủ đầu tư. 2.Đến kỳ hạn trả nợ, nếu khôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Chủ đầu tư có trách nhiệm hoàn trả vốn vay cho tổ chức cho vay theo đúng hợp đồngtín dụng đã ký. Chủ đầu tư được dùng các nguồn sau đây để trả nợ:
- a)Khấu hao hoặc nguồn thu phí sử dụng tài sản hình thành bằng vốn vay.
- b)Lợi nhuận sau thuế và các nguồn vốn hợp pháp khác của chủ đầu tư.
- Điều 14. Chi phí của Quỹ hỗ trợ phát triển
- 1. Chi hoạt động nghiệp vụ :
- a) Chi trả lãi vốn huy động;
- Left: b) Chi trả lãi tiền vay; Right: Điều 17 .Trả nợ vay
Left
Điều 15.
Điều 15. Quỹ thực hiện hạch toán chi phí đúng chế độ quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của các khoản chi và thực hiện các quy định về chế độ hoá đơn, chứng từ kế toán.
Open sectionRight
Điều 18
Điều 18 .Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ Trườnghợp do nguyên nhân khách quan, chủ đầu tư không trả được nợ theo đúng thoảthuận được ghi trong hợp đồng tín dụng, thì có văn bản đề nghị kèm theo ý kiếncủa cấp quyết định đầu tư gửi tổ chức cho vay để xem xét điều chỉnh thời điểmtrả nợ, gia hạn nợ, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ theo thẩm q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18 .Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ
- Trườnghợp do nguyên nhân khách quan, chủ đầu tư không trả được nợ theo đúng thoảthuận được ghi trong hợp đồng tín dụng, thì có văn bản đề nghị kèm theo ý kiếncủa cấp quyết định đầu tư gửi tổ chức c...
- Thời hạn gia hạn nợ tối đa bằng 1/3 thời hạn trả nợ đã ghitrong hợp đồng tín dụng.
- Điều 15. Quỹ thực hiện hạch toán chi phí đúng chế độ quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của các khoản chi và thực hiện các quy định về chế độ hoá đơn, chứng từ kế toán.
Left
Điều 16.
Điều 16. Các khoản chi phí không được hạch toán vào hoạt động của Qũy 1. Các khoản thiệt hại đã được Chính phủ hỗ trợ hoặc cơ quan bảo hiểm, bên gây thiệt hại bồi thường. 2. Các khoản chi phạt do vi phạm hành chính, vi phạm môi trường, phạt nợ vay quá hạn do nguyên nhân chủ quan, phạt vi phạm chế độ tài chính. 3. Các khoản chi đầu tư x...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19 .Hợp đồng tín dụng chấm dứt khi: 1.Trả hết nợ vay; 2.Theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19 .Hợp đồng tín dụng chấm dứt khi:
- 1.Trả hết nợ vay;
- 2.Theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- Điều 16. Các khoản chi phí không được hạch toán vào hoạt động của Qũy
- 1. Các khoản thiệt hại đã được Chính phủ hỗ trợ hoặc cơ quan bảo hiểm, bên gây thiệt hại bồi thường.
- 2. Các khoản chi phạt do vi phạm hành chính, vi phạm môi trường, phạt nợ vay quá hạn do nguyên nhân chủ quan, phạt vi phạm chế độ tài chính.
Left
Chương IV
Chương IV CHÊNH LỆCH THU CHI TÀI CHÍNH VÀ TRÍCH LẬP CÁC QUỸ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
- CHÊNH LỆCH THU CHI TÀI CHÍNH VÀ TRÍCH LẬP CÁC QUỸ
Left
Điều 17.
Điều 17. Chênh lệch thu chi tài chính thực hiện trong năm là kết quả hoạt động tài chính của Quỹ, được xác định giữa tổng thu nhập trừ đi tổng chi phí phát sinh trong năm.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được sử dụng để đáp ứng chocác nhu cầu: 1.Cho vay đầu tư; 2.Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; 3.Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh tín dụng đầu tư; 4.Trả nợ vốn vay.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được sử dụng để đáp ứng chocác nhu cầu:
- 1.Cho vay đầu tư;
- 2.Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư;
- Điều 17. Chênh lệch thu chi tài chính thực hiện trong năm là kết quả hoạt động tài chính của Quỹ, được xác định giữa tổng thu nhập trừ đi tổng chi phí phát sinh trong năm.
Left
Điều 18
Điều 18 . Phân phối thu nhập Chênh lệch thu chi tài chính hàng năm sau khi trả tiền phạt do vi phạm các quy định của pháp luật, được phân phối như sau : 1. Trích 10% vào quỹ dự phòng rủi ro nghiệp vụ. Mức trích cho đến khi số dư của quỹ bằng 25% vốn Điều lệ. 2. Trích tối đa 50% vào quỹ đầu tư phát triển. 3. Trích 5% vào quỹ dự phòng tr...
Open sectionRight
Điều 31
Điều 31 .Chủ đầu tư muốn được bảo lãnh phải có đủ các điều kiện sau đây: 1.Đã được tổ chức tín dụng thẩm định cho vay và có văn bản yêu cầu bảo lãnh. 2.Được Quỹ hỗ trợ phát triển chấp thuận phương án tài chính, phương án trả nợ vốnvay. 3.Phải có tài sản bảo đảm cho bảo lãnh theo quy định dưới đây: a)Đối với chủ đầu tư là doanh nghiệp n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31 .Chủ đầu tư muốn được bảo lãnh phải có đủ các điều kiện sau đây:
- 1.Đã được tổ chức tín dụng thẩm định cho vay và có văn bản yêu cầu bảo lãnh.
- 2.Được Quỹ hỗ trợ phát triển chấp thuận phương án tài chính, phương án trả nợ vốnvay.
- Điều 18 . Phân phối thu nhập
- Chênh lệch thu chi tài chính hàng năm sau khi trả tiền phạt do vi phạm các quy định của pháp luật, được phân phối như sau :
- 1. Trích 10% vào quỹ dự phòng rủi ro nghiệp vụ. Mức trích cho đến khi số dư của quỹ bằng 25% vốn Điều lệ.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trong 5 năm đầu kể từ khi Quỹ bắt đầu hoạt động, Quỹ được phép chi theo kế hoạch tài chính được Hội đồng quản lý Quỹ thông qua và báo cáo Bộ Tài chính. Kế hoạch tài chính của Quỹ được xây dựng trên cơ sở Quỹ được hưởng phí quản lý với mức 0,2%/tháng trên số dư nợ vay bình quân vốn tín dụng trong nước và 0,3%/năm trên số dư nợ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điềukiện cho vay 1.Đối với dự án: a)Thuộc đối tượng quy định tại Điều 8 Nghị định này; b)Đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định của Nhà nước; 2.Đối với chủ đầu tư: a)Chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; b)Dự án đầu tư mở rộng sản xuất, đổi mới công nghệ thiết bị thì chủ đầu tư phảicó tình hình t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điềukiện cho vay
- 1.Đối với dự án:
- a)Thuộc đối tượng quy định tại Điều 8 Nghị định này;
- Trong 5 năm đầu kể từ khi Quỹ bắt đầu hoạt động, Quỹ được phép chi theo kế hoạch tài chính được Hội đồng quản lý Quỹ thông qua và báo cáo Bộ Tài chính.
- Kế hoạch tài chính của Quỹ được xây dựng trên cơ sở Quỹ được hưởng phí quản lý với mức 0,2%/tháng trên số dư nợ vay bình quân vốn tín dụng trong nước và 0,3%/năm trên số dư nợ vay bình quân vốn tín...
- Trường hợp thu không đủ chi theo kế hoạch, Quỹ báo cáo Bộ Tài chính xử lý theo thẩm quyền.
Left
Chương V
Chương V CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ, KIỂM TOÁN VÀ KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V BÁO CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BÁO CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ, KIỂM TOÁN VÀ KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
Left
Điều 20.
Điều 20. Quỹ phải thực hiện chế độ kế toán, thống kê hiện hành và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính. Năm tài chính của Quỹ bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lịch.
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Quyềnvà nghĩa vụ của tổ chức cho vay 1.Quyền và nghĩa vụ của Quỹ hỗ trợ phát triển: a)Yêu cầu chủ đầu tư cung cấp tài liệu chứng minh dự án đầu tư khả thi, khả năngtài chính của mình trước khi quyết định cho vay; b)Thẩm định và chịu trách nhiệm về việc thẩm định phương án tài chính, phương ántrả nợ của dự án. Nếu xét thấy khôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Quyềnvà nghĩa vụ của tổ chức cho vay
- 1.Quyền và nghĩa vụ của Quỹ hỗ trợ phát triển:
- a)Yêu cầu chủ đầu tư cung cấp tài liệu chứng minh dự án đầu tư khả thi, khả năngtài chính của mình trước khi quyết định cho vay;
- Điều 20. Quỹ phải thực hiện chế độ kế toán, thống kê hiện hành và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính.
- Năm tài chính của Quỹ bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lịch.
Left
Điều 21
Điều 21 . Quỹ có trách nhiệm lập và gửi các kế hoạch tài chính sau đây theo quy định hiện hành 1. Kế hoạch nguồn và sử dụng vốn. 2. Kế hoạch hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước cho các hoạt động ưu đãi : chênh lệch lãi suất cấp bù, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư. 3. Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản. 4. Kế hoạch thu - chi tài chính. 5. Kế hoạch biê...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Việc cho vay đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức(ODA) cho vay lại thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 87/NĐ-CP ngày 05tháng 8 năm 1997 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợphát triển chính thức (ODA) và Nghị định số 90/1998/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm1998 của Chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc cho vay đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức(ODA) cho vay lại thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 87/NĐ-CP ngày 05tháng 8 năm 1997 của Chính phủ ban hành...
- Trường hợp các Nghị định số 87/NĐ-CP và Nghị định số90/NĐ-CP có quy định khác với Nghị định này, thì thực hiện theo Nghị định số87/NĐ-CP và Nghị định số 90/NĐ-CP nêu trên.
- Điều 21 . Quỹ có trách nhiệm lập và gửi các kế hoạch tài chính sau đây theo quy định hiện hành
- 1. Kế hoạch nguồn và sử dụng vốn.
- 2. Kế hoạch hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước cho các hoạt động ưu đãi : chênh lệch lãi suất cấp bù, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư.
Left
Điều 22
Điều 22 . Quỹ có trách nhiệm lập và gửi các báo cáo nghiệp vụ, báo cáo thống kê, báo cáo kế toán và các báo cáo định kỳ, đột xuất khác theo quy định hiện hành và theo yêu cầu của Bộ Tài chính. Báo cáo quyết toán thu chi tài chính hàng năm của Quỹ được Hội đồng quản lý Quỹ thông qua và gửi Bộ Tài chính. Hàng năm, trên cơ sở báo cáo quyế...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Đốitượng được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư là các dự án thuộc diện được hưởng ưu đãiđầu tư theo quy định hiện hành của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Khuyếnkhích đầu tư trong nước (sửa đổi) do chủ đầu tư vay vốn của các tổ chức tíndụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam để đầu tư, đã hoàn thành đưa vào sử dụngvà đã hoàn trả đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đốitượng được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư là các dự án thuộc diện được hưởng ưu đãiđầu tư theo quy định hiện hành của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Khuyếnkhích đầu tư trong nước (sửa đổi) do...
- Điều 22 . Quỹ có trách nhiệm lập và gửi các báo cáo nghiệp vụ, báo cáo thống kê, báo cáo kế toán và các báo cáo định kỳ, đột xuất khác theo quy định hiện hành và theo yêu cầu của Bộ Tài chính.
- Báo cáo quyết toán thu chi tài chính hàng năm của Quỹ được Hội đồng quản lý Quỹ thông qua và gửi Bộ Tài chính.
- Hàng năm, trên cơ sở báo cáo quyết toán tài chính của Quỹ, Bộ Tài chính sẽ xem xét, kiểm tra theo chức năng của cơ quan quản lý Nhà nước.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quỹ thực hiện chế độ kiểm toán nội bộ, công bố kết quả hoạt động tài chính hàng năm theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và chịu trách nhiệm về số liệu đã công bố.
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Chủđầu tư chỉ được nhận hỗ trợ lãi suất đối với số vốn vay đầu tư trong phạm vitổng mức đầu tư của dự án.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Chủđầu tư chỉ được nhận hỗ trợ lãi suất đối với số vốn vay đầu tư trong phạm vitổng mức đầu tư của dự án.
- Điều 23. Quỹ thực hiện chế độ kiểm toán nội bộ, công bố kết quả hoạt động tài chính hàng năm theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và chịu trách nhiệm về số liệu đã công bố.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều51. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2000.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều51. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2000.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 24.
Điều 24. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Điều kiện để được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 1.Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hưởng ưu đãi đầu tư theo quy địnhcủa Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi). 2.Dự án chưa được vay đầu tư, hoặc bảo lãnh tín dụng đầu tư bằng nguồn vốn tíndụng đầu tư phát triển của Nhà nước. 3.Được Quỹ hỗ trợ phát triển chấp thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Điều kiện để được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
- 1.Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hưởng ưu đãi đầu tư theo quy địnhcủa Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi).
- 2.Dự án chưa được vay đầu tư, hoặc bảo lãnh tín dụng đầu tư bằng nguồn vốn tíndụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
- Điều 24. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quy chế này.
Unmatched right-side sections