Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu trên địa bàn của các cấp chính quyền địa phương
65/2003/QĐ-UB
Right document
Về việc Bổ sung chỉ tiêu biên chế QLNN cho Sở Giao thông - Vận tải
59/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu trên địa bàn của các cấp chính quyền địa phương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Bổ sung chỉ tiêu biên chế QLNN cho Sở Giao thông - Vận tải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Bổ sung chỉ tiêu biên chế QLNN cho Sở Giao thông - Vận tải
- Về việc Phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu trên địa bàn của các cấp chính quyền địa phương
Left
Điều 1.
Điều 1. Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giữa các cấp ngân sách tỉnh, huyện, xã, phường, thị trấn theo phụ lục số 1 và số 2 đính kèm.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung chỉ tiêu biên chế QLNN Sở Giao thông - Vận tải năm 2003 như sau: Biên chế QLNN: 24 người (tăng 1 người, đối tượng tuyển dụng là kỹ sư cầu đường hệ chính quy bằng loại khá).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bổ sung chỉ tiêu biên chế QLNN Sở Giao thông - Vận tải năm 2003 như sau:
- Biên chế QLNN: 24 người (tăng 1 người, đối tượng tuyển dụng là kỹ sư cầu đường hệ chính quy bằng loại khá).
- Điều 1. Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giữa các cấp ngân sách tỉnh, huyện, xã, phường, thị trấn theo phụ lục số 1 và số 2 đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ điều tiết nói tại Điều 1 được áp dụng từ ngày 01/01/2004 và được ổn định đến hết năm 2006.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
- Vật giá, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông
- Vận tải, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 2. Nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ điều tiết nói tại Điều 1 được áp dụng từ ngày 01/01/2004 và được ổn định đến hết năm 2006.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở ngành: Tài chính - Vật giá, Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã và Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.