Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỉ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách

Open section

Tiêu đề

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỉ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỷ lệ % phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách như sau: 1. Sửa đổi tên khoản thu: “ Phí xăng dầu ” thành “ Thuế bảo vệ môi trường ” và “ Thuế nhà, đất ” thành “ Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp ” tại các điểm: Điểm 1.4, Mục I; Điểm 2.3, Mục II; Điểm 1.3, Điểm 2.3, Mục III, Phần B; Điểm 6...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về đối tượng chịu thuế, đối tượng không chịu thuế; người nộp thuế; căn cứ tính thuế; đăng ký, khai, tính và nộp thuế; miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Luật này quy định về đối tượng chịu thuế, đối tượng không chịu thuế; người nộp thuế; căn cứ tính thuế; đăng ký, khai, tính và nộp thuế; miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỷ lệ % phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách như sau:
  • 1. Sửa đổi tên khoản thu: “ Phí xăng dầu ” thành “ Thuế bảo vệ môi trường ” và “ Thuế nhà, đất ” thành “ Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp ” tại các điểm: Điểm 1.4, Mục I
  • Điểm 2.3, Mục II
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; quy định cụ thể về khái niệm đất xen kẹp và hướng dẫn quy trình xử lý đất dôi dư, xen kẹp khi thu tiền sử dụng đất. 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và được ổn định...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu thuế 1. Đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị. 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm: đất xây dựng khu công nghiệp; đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh; đất khai thác, chế biến khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm. 3. Đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 3 của Luậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị.
  • 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm: đất xây dựng khu công nghiệp; đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh; đất khai thác, chế biến khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xâ...
  • 3. Đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 3 của Luật này sử dụng vào mục đích kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; quy định cụ thể về khái niệm đất xen kẹp và hướng dẫn quy trình xử lý đất dôi dư, xen kẹp khi thu ti...
  • 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và được ổn định đến hết năm 2015.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khoá XV- Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2012./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Tổ chức thực hiện Right: Điều 2. Đối tượng chịu thuế

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Đối tượng không chịu thuế Đất phi nông nghiệp sử dụng không vào mục đích kinh doanh bao gồm: 1. Đất sử dụng vào mục đích công cộng bao gồm: đất giao thông, thủy lợi; đất xây dựng công trình văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao phục vụ lợi ích công cộng; đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; đất...
Điều 4. Điều 4. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại Điều 2 của Luật này. 2. Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận...
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ, ĐĂNG KÝ, KHAI, TÍNH VÀ NỘP THUẾ
Điều 5. Điều 5. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế là giá tính thuế và thuế suất.
Điều 6. Điều 6. Giá tính thuế 1. Giá tính thuế đối với đất được xác định bằng diện tích đất tính thuế nhân với giá của 1m2 đất. 2. Diện tích đất tính thuế được quy định như sau: a) Diện tích đất tính thuế là diện tích đất thực tế sử dụng. Trường hợp có quyền sử dụng nhiều thửa đất ở thì diện tích đất tính thuế là tổng diện tích các thửa đất tí...
Điều 7. Điều 7. Thuế suất 1. Thuế suất đối với đất ở bao gồm cả trường hợp sử dụng để kinh doanh áp dụng theo biểu thuế lũy tiến từng phần được quy định như sau: Bậc thuế Diện tích đất tính thuế (m2) Thuế suất (%) 1 Diện tích trong hạn mức 0,03 2
Phần diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức Phần diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức 0,07 3