Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
11/2012/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
07/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác loại khoáng sản có số thứ tự thứ 2 và thứ 3 tại Phụ lục số 1 Nghị quyết số 246/2008/NQ-HĐND ngày 15/12/2008 của HĐND tỉnh về quy định mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh, như sau 1. Mức thu: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu 1 Đất sét, đất...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác đất sét, đất làm gạch, đất làm ngói, đất khác (không phải đất làm thạch cao, cao lanh) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau: 1. Đất sét, đất làm gạch, đất làm ngói: 2.000/m3 (Hai nghìn đồng một mét khối); 2. Các loại đất khác (không phải đất làm thạch cao, cao lan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác đất sét, đất làm gạch, đất làm ngói, đất khác (không phải đất làm thạch cao, cao lanh) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau:
- 1. Đất sét, đất làm gạch, đất làm ngói: 2.000/m3 (Hai nghìn đồng một mét khối);
- Điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác loại khoáng sản có số thứ tự thứ 2 và thứ 3 tại Phụ lục số 1 Nghị quyết số 246/2008/NQ-HĐND ngày 15/12/2008 của HĐND tỉnh về quy...
- Loại khoáng sản
- Đất sét, đất làm gạch, ngói
- Left: Đất khác (không phải đất làm thạch cao, cao lanh) Right: 2. Các loại đất khác (không phải đất làm thạch cao, cao lanh): 1.500đ/m3 (Một nghìn năm trăm đồng một mét khối).
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Mức thu phí được quy định tại Nghị quyết này thay thế mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác đất sét làm gạch ngói và đất khác (không phải đất làm thạch cao, cao lanh) được quy định tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Nghị quyết số 246/2008/NQ-HĐND ngày 15/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉn...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ; - Cục Thuế tỉnh căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 Quyết định này thực hiện thu, nộp vào ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ;
- - Cục Thuế tỉnh căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 Quyết định này thực hiện thu, nộp vào ngân sách nhà nước.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Mức thu phí được quy định tại Nghị quyết này thay thế mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác đất sét làm gạch ngói và đất khác (không phải đất làm thạch cao, cao lanh) được quy đ...
- 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Unmatched right-side sections