Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp khi thực hiện giai đoạn 2 Đề án thu hút sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy về làm công chức dự bị tại xã, phường, thị trấn
13/2012/NQ-HĐND
Right document
Về việc phê duyệt mức giảm tiền thuê đất theo Quyết định số 2093/QĐ-TTg ngày 23/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ và Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày 10/5/2012 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
19/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp khi thực hiện giai đoạn 2 Đề án thu hút sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy về làm công chức dự bị tại xã, phường, thị trấn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt mức giảm tiền thuê đất theo Quyết định số 2093/QĐ-TTg ngày 23/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ và Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày 10/5/2012 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt mức giảm tiền thuê đất theo Quyết định số 2093/QĐ-TTg ngày 23/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ và Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày 10/5/2012 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Về việc điều chỉnh mức trợ cấp khi thực hiện giai đoạn 2 Đề án thu hút sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy về làm công chức dự bị tại xã, phường, thị trấn
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức hỗ trợ thu hút sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy về làm công chức dự bị tại xã, phường, thị trấn như sau - Mức trợ cấp thu hút một lần từ 3.000.000đ/người lên 5.000.000đ/người (năm triệu đồng). - Mức trợ cấp sinh hoạt phí (ngoài tiền lương hiện hưởng trong thời gian 12 tháng) từ 300.000đ/người/tháng lên 600....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt mức giảm tiền thuê đất theo Quyết định số 2093/QĐ-TTg ngày 23/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ và Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày 10/5/2012 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên cho 14 đơn vị với tổng số tiền 4.767.390.000 (Bốn tỷ, bảy trăm sáu mươi bảy triệu, ba trăm chín mươi nghìn đồng) theo biểu chi tiết đính kèm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt mức giảm tiền thuê đất theo Quyết định số 2093/QĐ-TTg ngày 23/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ và Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày 10/5/2012 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên cho 14 đơn...
- Điều 1. Điều chỉnh mức hỗ trợ thu hút sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy về làm công chức dự bị tại xã, phường, thị trấn như sau
- - Mức trợ cấp thu hút một lần từ 3.000.000đ/người lên 5.000.000đ/người (năm triệu đồng).
- - Mức trợ cấp sinh hoạt phí (ngoài tiền lương hiện hưởng trong thời gian 12 tháng) từ 300.000đ/người/tháng lên 600.000đ/người/tháng (sáu trăm nghìn đồng).
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Nghị quyết này. 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XV - Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2012./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cục Thuế tỉnh căn cứ quy định hiện hành của nhà nước và Điều 1 Quyết định này, thực hiện việc giảm tiền thuê đất cho các doanh nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Cục Thuế tỉnh căn cứ quy định hiện hành của nhà nước và Điều 1 Quyết định này, thực hiện việc giảm tiền thuê đất cho các doanh nghiệp.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Unmatched right-side sections