Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế Bảo lãnh của Chính phủ đối với các khoản vay nước ngoài của doanh nghiệp và tổ chức tín dụng.
233/1999/QĐ-TTg
Right document
hướng dẫn thực hiện Quyết định số 55/2001/QĐ-TTg ngày 23/04/2001 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược phát triển và một số cơ chế, chính sách hỗ trợ thực hiện Chiến lược phát triển ngành dệt may Việt Nam đến năm 2010
106/2001/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Bảo lãnh của Chính phủ đối với các khoản vay nước ngoài của doanh nghiệp và tổ chức tín dụng.
Open sectionRight
Tiêu đề
hướng dẫn thực hiện Quyết định số 55/2001/QĐ-TTg ngày 23/04/2001 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược phát triển và một số cơ chế, chính sách hỗ trợ thực hiện Chiến lược phát triển ngành dệt may Việt Nam đến năm 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- hướng dẫn thực hiện Quyết định số 55/2001/QĐ-TTg ngày 23/04/2001 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược phát triển và một số cơ chế, chính sách hỗ trợ thực hiện Chiến lược phát triển ngành dệ...
- Ban hành Quy chế Bảo lãnh của Chính phủ đối với các khoản vay nước ngoài của doanh nghiệp và tổ chức tín dụng.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo lãnh của Chính phủ đối với các khoản vay nước ngoài của doanh nghiệp và tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây trái với Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan để thực hiện và hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quy chế Bảo lãnh của Chính phủ đối với các k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ BẢO LÃNH CỦA CHÍNH PHỦ ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI CỦA DOANH NGHIỆP VÀ TỔ CHỨC TÍN DỤNG (Ban hành kèm theo Quyết định số:233 /...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Trong Quy chế này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: Người bảo lãnh là Chính phủ Việt Nam thông qua Cơ quan cấp bảo lãnh là (1) Bộ Tài chính xem xét và cấp bảo lãnh cho khoản vay nước ngoài của doanh nghiệp; hoặc (2) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét và cấp bảo lãnh cho khoản vay nước ngoài của tổ chức tín dụng. Người được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bảo lãnh của Chính phủ là bảo lãnh có tính pháp lý cao nhất tại Việt Nam, văn bản cam kết bảo lãnh của Chính phủ được thực hiện dưới hình thức Thư bảo lãnh. Chính phủ chỉ cấp bảo lãnh, không cấp tái bảo lãnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bảo lãnh của Chính phủ không yêu cầu Người được bảo lãnh là doanh nghiệp nhà nước hoặc tổ chức tín dụng nhà nước phải thế chấp tài sản. Các trường hợp khác giao Cơ quan cấp bảo lãnh trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mọi vấn đề khác có liên quan đến bảo lãnh của Chính phủ với các khoản vay nước ngoài của doanh nghiệp và tổ chức tín dụng không được nêu tại Quy chế này được thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 90/1998/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 1998 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ngoài.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI VÀ ĐIỀU KIỆN XEM XÉT CẤP BẢO LÃNH CỦA CHÍNH PHỦ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng được Chính phủ xem xét cấp bảo lãnh vay nước ngoài gồm: 1. Doanh nghiệp nhà nước hoặc tổ chức tín dụng nhà nước được Chính phủ cho phép trực tiếp vay vốn nước ngoài theo phương thức tự vay, tự trả để thực hiện các dự án đầu tư phát triển, góp vốn liên doanh với nước ngoài, hoặc mở rộng hoạt động tín dụng. 2. Các đối t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính phủ cấp bảo lãnh cho doanh nghiệp vay nước ngoài để thực hiện: 1. Các dự án đầu tư có tầm quan trọng lớn trong kế hoạch phát triển kinh tế của đất nước, chủ yếu là các dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng có thu hồi vốn. 2. Các dự án nhập các thiết bị công nghệ cao hoặc các dự án sản xuất hàng xuất khẩu. 3. Các dự án sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức tín dụng được Chính phủ xem xét cấp bảo lãnh của Chính phủ là tổ chức tín dụng vay vốn nước ngoài để thực hiện các phương án đầu tư tín dụng hoặc bổ sung nguồn vốn tín dụng trong mọi lĩnh vực có khả năng thu hồi vốn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan cấp bảo lãnh chỉ xem xét cấp bảo lãnh của Chính phủ cho đối tượng và dự án được quy định ở các Điều 5, 6 và 7 của Quy chế này và có đầy đủ các điều kiện sau: 1. Đối với doanh nghiệp: Dự án đầu tư của doanh nghiệp phải đáp ứng được các yêu cầu sau: a) Là dự án khả thi được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc ra quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hạn mức bảo lãnh Hạn mức bảo lãnh cho từng doanh nghiệp, tổ chức tín dụng được quy định tại Điều 18 của Nghị định số 90/1998/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 1998 của Chính phủ ban hành Quy chế Quản lý vay và trả nợ nước ngoài.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CƠ QUAN CẤP VÀ QUẢN LÝ BẢO LÃNH CỦA CHÍNH PHỦ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cơ quan cấp bảo lãnh của Chính phủ là cơ quan được quy định tại Điều 17 Nghị định số 90/1998/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 1998 của Chính phủ về ban hành Quy chế Quản lý vay và trả nợ nước ngoài.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Cơ quan cấp bảo lãnh và cơ quan liên quan. 1. Bộ Tài chính là cơ quan thay mặt Chính phủ xem xét cấp bảo lãnh cho doanh nghiệp vay nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với tất cả các bảo lãnh của Chính phủ cho các khoản vay nước ngoài như đối với các khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cơ quan cấp bảo lãnh có thể được "Bên mời thầu" mời tham gia xét các gói thầu tài chính cho các dự án có các khoản vay nước ngoài yêu cầu có bảo lãnh của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC CẤP BẢO LÃNH CỦA CHÍNH PHỦ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nội dung Thư bảo lãnh của Chính phủ sẽ được thoả thuận giữa Cơ quan cấp bảo lãnh và Người nhận bảo lãnh, bao gồm các chi tiết sau: a) Người bảo lãnh và Cơ quan cấp bảo lãnh; b) Người nhận bảo lãnh; ưc) Người được bảo lãnh; d) Dẫn chiếu các hợp đồng thương mại liên quan, Hợp đồng vay; đ) Mức yêu cầu bảo lãnh, loại tiền vay; e)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự và thủ tục xem xét cấp bảo lãnh ư1. Chấp thuận bảo lãnh của Chính phủ: a) Đối với doanh nghiệp, chấp thuận bảo lãnh của Chính phủ được quy định tại khoản 1, Điều 8 của Quy chế này. b) Đối với tổ chức tín dụng: Theo đề nghị của tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có trách nhiệm trình Thủ tướng Chính phủ đề ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trong trường hợp bảo lãnh các khoản vay thương mại đi cùng khoản viện trợ không hoàn lại hoặc vay ODA để tạo thành nguồn tài trợ dưới dạng tín dụng hỗn hợp, trình tự thủ tục xem xét bảo lãnh được thực hiện theo quy định của các khoản 2, 3, 4 và 6 của Điều 14 Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thu hồi bảo lãnh của Chính phủ. Người bảo lãnh sẽ thu hồi Thư bảo lãnh khi các nghĩa vụ thanh toán được bảo lãnh đã được thực hiện đầy đủ, hoặc khi Người cho vay đơn phương huỷ bỏ Hợp đồng vay, hoặc việc bảo lãnh được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác. Cơ quan cấp bảo lãnh có trách nhiệm thông báo kịp thời cho các bên liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trong trường hợp Người bảo lãnh phải đứng ra trả thay cho Người được bảo lãnh, Cơ quan cấp bảo lãnh thực hiện chi trả thay cho Người được bảo lãnh theo quy định của Quy chế lập, sử dụng và quản lý Quỹ Tích luỹ trả nợ nước ngoài được ban hành kèm theo Quyết định số 72/1999/QĐ-BTC ngày 9 tháng 7 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC BẢO LÃNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Người được bảo lãnh có nghĩa vụ: 1. Cung cấp cho Cơ quan cấp bảo lãnh các thông tin sau: a) Báo cáo theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 đính kèm Quy chế này, gồm các nội dung: ngày và trị giá từng lần rút vốn theo khoản vay được bảo lãnh; tiến độ rút vốn, trả nợ định kỳ theo quý của khoản vay được bảo lãnh; b) Báo cáo hàng năm về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Mức phí bảo lãnh và lệ phí xét hồ sơ xin cấp bảo lãnh 1. Người được bảo lãnh phải nộp cho Cơ quan cấp bảo lãnh phí bảo lãnh, được tính trên dư nợ của khoản vay được bảo lãnh, và được quy định cụ thể như sau: ưa) 0,5%/năm tính trên dư nợ của khoản vay được Chính phủ bảo lãnh để thực hiện các dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nghĩa vụ khác 1. Trong trường hợp Người bảo lãnh phải đứng ra trả thay cho Người được bảo lãnh, Cơ quan cấp bảo lãnh có quyền thực hiện các chế tài theo pháp luật đối với Người được bảo lãnh, buộc Người được bảo lãnh phải nhận nợ đối với Người bảo lãnh và có nghĩa vụ bồi hoàn trong một thời gian nhất định cho Người bảo lãnh cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Người nhận chuyển nhượng, Người nhận chuyển giao, Người thế vị của Người được bảo lãnh có nghĩa vụ đối với Cơ quan cấp bảo lãnh tương ứng với phạm vi nhận chuyển nhượng, hoặc chuyển giao, hoặc thế vị từ Người được bảo lãnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bồi thường thiệt hại theo các quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections