Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 38
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
38 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng 1. Nghị định này quy định về bảo đảm tiền vay trong việc cấp tín dụng dưới hình thức cho vay của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng vay theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Việc cấp tín dụng dưới các hình thức khác của tổ chức tín dụng theo quy định của Luật Các tổ chức tí...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo lãnh ngân hàng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các Quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21/2/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài; Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16/9/1994 c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo lãnh ngân hàng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các Quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21/2/1994 của...
  • Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16/9/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng
  • Quyết định số 262/QĐ-NH14 ngày 19/9/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa một số điều của Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngà...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định về bảo đảm tiền vay trong việc cấp tín dụng dưới hình thức cho vay của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng vay theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng.
  • Việc cấp tín dụng dưới các hình thức khác của tổ chức tín dụng theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, nếu các bên có thoả thuận về biện pháp bảo đảm thì cũng được áp dụng các quy định của Ngh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dùng trong Nghị định này được hiểu như sau: 1. Bảo đảm tiền vay là việc tổ chức tín dụng áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ đã cho khách hàng vay. 2. Cho vay có bảo đảm bằng tài sản là việc cho vay vốn của tổ chức tín dụng mà theo...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, những cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Bảo lãnh ngân hàng" là cam kết bằng văn bản của tổ chức tín dụng (bên bảo lãnh) với bên có quyền (bên nhận bảo lãnh) về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách hàng (bên được bảo lãnh) khi khách hàng không thực hiện hoặc thực hiện không đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • "Bảo lãnh ngân hàng" là cam kết bằng văn bản của tổ chức tín dụng (bên bảo lãnh) với bên có quyền (bên nhận bảo lãnh) về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách hàng (bên được bảo lãnh) kh...
  • Khách hàng phải nhận nợ và hoàn trả cho tổ chức tín dụng số tiền đã được trả thay.
  • 2. "Bên bảo lãnh" là các tổ chức tín dụng được quy định tại Điều 3 của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • 1. Bảo đảm tiền vay là việc tổ chức tín dụng áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ đã cho khách hàng vay.
  • Cho vay có bảo đảm bằng tài sản là việc cho vay vốn của tổ chức tín dụng mà theo đó nghĩa vụ trả nợ của khách hàng vay được cam kết bảo đảm thực hiện bằng tài sản cầm cố, thế chấp, tài sản hình thà...
  • 3. Tài sản bảo đảm tiền vay là tài sản của khách hàng vay, tài sản hình thành từ vốn vay và tài sản của bên bảo lãnh dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ đối với tổ chức tín dụng.
Rewritten clauses
  • Left: Các từ ngữ dùng trong Nghị định này được hiểu như sau: Right: Trong Quy chế này, những cụm từ dưới đây được hiểu như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Biện pháp bảo đảm tiền vay 1. Biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản: a) Cầm cố, thế chấp bằng tài sản của khách hàng vay; b) Bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba; c) Bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay. 2. Biện pháp bảo đảm tiền vay trong trường hợp cho vay không có bảo đảm bằng tài sản: a) Tổ chức tín dụng chủ động lự...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. (Ban hành kèm theo Quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch H...
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25 tháng 08 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Biện pháp bảo đảm tiền vay
  • 1. Biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản:
  • a) Cầm cố, thế chấp bằng tài sản của khách hàng vay;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay 1. Tổ chức tín dụng có quyền lựa chọn, quyết định việc cho vay có bảo đảm bằng tài sản, cho vay không có bảo đảm theo quy định của Nghị định này và chịu trách nhiệm về quyết định của mình. Trường hợp tổ chức tín dụng nhà nước cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chỉ định của Chính phủ, thì tổn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Khách hàng được tổ chức tín dụng bảo lãnh 1. Các doanh nghiệp đang hoạt động kinh doanh hợp pháp tại Việt Nam. a. Doanh nghiệp nhà nước b. Công ty cổ phần c. Công ty trách nhiệm hữu hạn d. Công ty hợp danh e. Doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -xã hội g. Doanh nghiệp liên doanh. h. Doanh nghiệp 100% vốn đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Khách hàng được tổ chức tín dụng bảo lãnh
  • 1. Các doanh nghiệp đang hoạt động kinh doanh hợp pháp tại Việt Nam.
  • a. Doanh nghiệp nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay
  • Tổ chức tín dụng có quyền lựa chọn, quyết định việc cho vay có bảo đảm bằng tài sản, cho vay không có bảo đảm theo quy định của Nghị định này và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
  • Trường hợp tổ chức tín dụng nhà nước cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chỉ định của Chính phủ, thì tổn thất do nguyên nhân khách quan của các khoản cho vay này được Chính phủ xử lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên Nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên trong việc bảo đảm tiền vay. Không một tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào việc bảo đảm tiền vay và việc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay của các bên.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các loại bảo lãnh 1. Bảo lãnh vay vốn. a. Bảo lãnh vay vốn trong nước. b. Bảo lãnh vay vốn nước ngoài. 2. Bảo lãnh thanh toán. 3. Bảo lãnh dự thầu. 4. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. 5. Bảo lãnh bảo đảm chất lượng sản phẩm. 6. Bảo lãnh hoàn thanh toán. 7. Các loại bảo lãnh khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các loại bảo lãnh
  • 1. Bảo lãnh vay vốn.
  • a. Bảo lãnh vay vốn trong nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên
  • Nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên trong việc bảo đảm tiền vay.
  • Không một tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào việc bảo đảm tiền vay và việc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay của các bên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN CẦM CỐ, THẾ CHẤP CỦA KHÁCH HÀNG VAY, BẢO LÃNH BẰNG TÀI SẢN CỦA BÊN THỨ BA

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN CẦM CỐ, THẾ CHẤP CỦA KHÁCH HÀNG VAY, BẢO LÃNH BẰNG TÀI SẢN CỦA BÊN THỨ BA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay bằng tài sản cầm cố, thế chấp của khách hàng vay, bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba 1. Khách hàng vay phải cầm cố, thế chấp tài sản hoặc phải được bên thứ ba bảo lãnh bằng tài sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ đối với tổ chức tín dụng, trừ trường hợp khách hàng vay được tổ chức tín dụng cho...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hình thức phát hành bảo lãnh 1. Phát hành thư bảo lãnh, xác nhận bảo lãnh. 2. Ký xác nhận bảo lãnh trên các hối phiếu, lệnh phiếu. 3. Các hình thức khác theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hình thức phát hành bảo lãnh
  • 1. Phát hành thư bảo lãnh, xác nhận bảo lãnh.
  • 2. Ký xác nhận bảo lãnh trên các hối phiếu, lệnh phiếu.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay bằng tài sản cầm cố, thế chấp của khách hàng vay, bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba
  • Khách hàng vay phải cầm cố, thế chấp tài sản hoặc phải được bên thứ ba bảo lãnh bằng tài sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ đối với tổ chức tín dụng, trừ trường hợp khách hàng vay được tổ chứ...
  • 2. Tổ chức tín dụng và khách hàng vay thỏa thuận lựa chọn áp dụng biện pháp bảo đảm bằng tài sản cầm cố, thế chấp của khách hàng vay hoặc bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện, thủ tục thực hiện bảo đảm tiền vay bằng tài sản cầm cố, thế chấp của khách hàng vay, bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba 1. Tài sản, điều kiện nhận tài sản cầm cố, thế chấp, bảo lãnh, thủ tục ký kết và thực hiện hợp đồng cầm cố, hợp đồng thế chấp, hợp đồng bảo lãnh (sau đây gọi là hợp đồng bảo đảm) và đăng ký giao d...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phạm vi bảo lãnh 1. Nghĩa vụ được bảo lãnh bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các nghĩa vụ sau đây: a. Nghĩa vụ trả nợ gốc, lãi vay và các chi phí khác có liên quan đến khoản vay; b. Nghĩa vụ thanh toán tiền mua vật tư, hàng hoá, máy móc, thiết bị và các khoản chi phí để khách hàng thực hiện các dự án hoặc phương án sản xuất, kin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phạm vi bảo lãnh
  • 1. Nghĩa vụ được bảo lãnh bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các nghĩa vụ sau đây:
  • a. Nghĩa vụ trả nợ gốc, lãi vay và các chi phí khác có liên quan đến khoản vay;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện, thủ tục thực hiện bảo đảm tiền vay bằng tài sản cầm cố, thế chấp của khách hàng vay, bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba
  • Tài sản, điều kiện nhận tài sản cầm cố, thế chấp, bảo lãnh, thủ tục ký kết và thực hiện hợp đồng cầm cố, hợp đồng thế chấp, hợp đồng bảo lãnh (sau đây gọi là hợp đồng bảo đảm) và đăng ký giao dịch...
  • Hợp đồng bảo đảm có chứng nhận của Công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền nếu các bên có thoả thuận, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Việc thế chấp quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai. Right: d. Nghĩa vụ của khách hàng khi tham gia dự thầu, thực hiện hợp đồng theo các quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Xác định giá trị tài sản bảo đảm tiền vay 1. Tài sản bảo đảm tiền vay phải được xác định giá trị tại thời điểm ký kết hợp đồng bảo đảm; việc xác định giá trị tài sản tại thời điểm này chỉ để làm cơ sở xác định mức cho vay của tổ chức tín dụng, không áp dụng khi xử lý tài sản để thu hồi nợ. Việc xác định giá trị tài sản bảo đảm...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện bảo lãnh Tổ chức tín dụng xem xét và quyết định bảo lãnh khi khách hàng có đủ các điều kiện sau: 1. Có đầy đủ năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật. 2. Có tín nhiệm trong quan hệ tín dụng, thanh toán với tổ chức tín dụng. 3. Có bảo đảm hợp pháp cho nghĩa vụ được bảo lãnh theo q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện bảo lãnh
  • Tổ chức tín dụng xem xét và quyết định bảo lãnh khi khách hàng có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Có đầy đủ năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Xác định giá trị tài sản bảo đảm tiền vay
  • 1. Tài sản bảo đảm tiền vay phải được xác định giá trị tại thời điểm ký kết hợp đồng bảo đảm
  • việc xác định giá trị tài sản tại thời điểm này chỉ để làm cơ sở xác định mức cho vay của tổ chức tín dụng, không áp dụng khi xử lý tài sản để thu hồi nợ. Việc xác định giá trị tài sản bảo đảm tiền...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ 1. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ là nghĩa vụ trả nợ của khách hàng vay đối với tổ chức tín dụng. Nghĩa vụ trả lãi vay, lãi quá hạn, các khoản phí (nếu có) không thuộc phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ nếu các bên có thoả thuận. 2. Giá trị tài sản bảo đảm tiền vay phải lớn hơn giá trị ngh...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh Hồ sơ đề nghị bảo lãnh của khách hàng bao gồm Đề nghị bảo lãnh (theo mẫu số 01/BL đính kèm) và các tài liệu có liên quan đến giao dịch bảo lãnh do tổ chức tín dụng quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh
  • Hồ sơ đề nghị bảo lãnh của khách hàng bao gồm Đề nghị bảo lãnh (theo mẫu số 01/BL đính kèm) và các tài liệu có liên quan đến giao dịch bảo lãnh do tổ chức tín dụng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
  • Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ là nghĩa vụ trả nợ của khách hàng vay đối với tổ chức tín dụng.
  • Nghĩa vụ trả lãi vay, lãi quá hạn, các khoản phí (nếu có) không thuộc phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ nếu các bên có thoả thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Mức cho vay so với giá trị tài sản bảo đảm tiền vay Tổ chức tín dụng quyết định mức cho vay trong giới hạn giá trị tài sản bảo đảm tiền vay và phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ đã được xác định.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hợp đồng bảo lãnh 1. Hợp đồng bảo lãnh do tổ chức tín dụng bảo lãnh, khách hàng được bảo lãnh và các bên liên quan (nếu có) thoả thuận bao gồm các nội dung sau đây: a. Tên, địa chỉ của tổ chức tín dụng và khách hàng; b. Số tiền, thời hạn bảo lãnh và phí bảo lãnh; c. Mục đích, phạm vi, đối tượng bảo lãnh; d. Điều kiện thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hợp đồng bảo lãnh
  • 1. Hợp đồng bảo lãnh do tổ chức tín dụng bảo lãnh, khách hàng được bảo lãnh và các bên liên quan (nếu có) thoả thuận bao gồm các nội dung sau đây:
  • a. Tên, địa chỉ của tổ chức tín dụng và khách hàng;
Removed / left-side focus
  • Tổ chức tín dụng quyết định mức cho vay trong giới hạn giá trị tài sản bảo đảm tiền vay và phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ đã được xác định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10 . Mức cho vay so với giá trị tài sản bảo đảm tiền vay Right: đ. Hình thức bảo đảm cho nghĩa vụ bảo lãnh, giá trị tài sản làm bảo đảm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Phạm vi bảo đảm tiền vay của tài sản Một tài sản được dùng để bảo đảm cho một nghĩa vụ trả nợ tại một tổ chức tín dụng; trường hợp tài sản có đăng ký quyền sở hữu theo quy định của pháp luật, thì một tài sản có thể được bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ trả nợ tại một tổ chức tín dụng với điều kiện giá trị tài sản bảo đảm tiền...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cam kết bảo lãnh 1. Cam kết bảo lãnh bao gồm những nội dung cơ bản sau đây: a. Tên, địa chỉ của tổ chức tín dụng, khách hàng được bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh; b. Số tiền bảo lãnh; c. Phạm vi, đối tượng và thời hạn hiệu lực của bảo lãnh; d. Hình thức và các điều kiện thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh; Ngoài các nội dung nêu trên, Cam...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cam kết bảo lãnh
  • 1. Cam kết bảo lãnh bao gồm những nội dung cơ bản sau đây:
  • a. Tên, địa chỉ của tổ chức tín dụng, khách hàng được bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Phạm vi bảo đảm tiền vay của tài sản
  • Một tài sản được dùng để bảo đảm cho một nghĩa vụ trả nợ tại một tổ chức tín dụng
  • trường hợp tài sản có đăng ký quyền sở hữu theo quy định của pháp luật, thì một tài sản có thể được bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ trả nợ tại một tổ chức tín dụng với điều kiện giá trị tài sản bả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Việc giữ tài sản và giấy tờ của tài sản cầm cố, thế chấp 1. Khi cầm cố tài sản, khách hàng vay có nghĩa vụ giao tài sản cho tổ chức tín dụng giữ; nếu tài sản có đăng ký quyền sở hữu thì các bên có thể thoả thuận tài sản do khách hàng vay giữ hoặc giao cho bên thứ ba giữ, nhưng tổ chức tín dụng phải giữ bản chính giấy chứng nhậ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sử dụng ngôn ngữ 1. Các văn bản liên quan đến giao dịch bảo lãnh được lập bằng tiếng Việt Nam. 2. Các tài liệu liên quan đến giao dịch bảo lãnh được sử dụng bằng hai thứ tiếng: tiếng Việt Nam và một thứ tiếng nước ngoài thông dụng do các bên thoả thuận trong trường hợp có bên nước ngoài tham gia vào giao dịch bảo lãnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Sử dụng ngôn ngữ
  • 1. Các văn bản liên quan đến giao dịch bảo lãnh được lập bằng tiếng Việt Nam.
  • Các tài liệu liên quan đến giao dịch bảo lãnh được sử dụng bằng hai thứ tiếng:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Việc giữ tài sản và giấy tờ của tài sản cầm cố, thế chấp
  • 1. Khi cầm cố tài sản, khách hàng vay có nghĩa vụ giao tài sản cho tổ chức tín dụng giữ
  • nếu tài sản có đăng ký quyền sở hữu thì các bên có thể thoả thuận tài sản do khách hàng vay giữ hoặc giao cho bên thứ ba giữ, nhưng tổ chức tín dụng phải giữ bản chính giấy chứng nhận quyền sở hữu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thực hiện nghĩa vụ bảo đảm bằng tài sản trong trường hợp khách hàng vay, bên bảo lãnh là doanh nghiệp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi, cổ phần hoá 1. Khách hàng vay, bên bảo lãnh là doanh nghiệp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi, cổ phần hoá theo quy định của pháp luật hoặc quyết định của cơ quan Nhà nước c...

Open section

Điều 13.

Điều 13. áp dụng các điều ước và tập quán quốc tế trong giao dịch bảo lãnh khi có bên nước ngoài tham gia 1. Các điều ước quốc tế về bảo lãnh mà nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định tại Quy chế này, thì áp dụng quy định tại điều ước quốc tế đó. 2. Các bên có thể thoả thuận áp dụng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. áp dụng các điều ước và tập quán quốc tế trong giao dịch bảo lãnh khi có bên nước ngoài tham gia
  • 1. Các điều ước quốc tế về bảo lãnh mà nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định tại Quy chế này, thì áp dụng quy định tại điều ước quốc tế đó.
  • 2. Các bên có thể thoả thuận áp dụng các quy tắc, tập quán và thông lệ quốc tế về bảo lãnh nếu các quy tắc, tập quán và thông lệ đó không trái với pháp luật Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thực hiện nghĩa vụ bảo đảm bằng tài sản trong trường hợp khách hàng vay, bên bảo lãnh là doanh nghiệp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi, cổ phần hoá
  • Khách hàng vay, bên bảo lãnh là doanh nghiệp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi, cổ phần hoá theo quy định của pháp luật hoặc quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, nếu doanh nghiệp...
  • 2. Tài sản bảo đảm cho nghĩa vụ trả nợ của doanh nghiệp khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi, cổ phần hoá được thực hiện như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN HÌNH THÀNH TỪ VỐN VAY

Open section

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ KIỂM TRA, THÔNG TIN BÁO CÁO

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẾ ĐỘ KIỂM TRA, THÔNG TIN BÁO CÁO
Removed / left-side focus
  • BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN HÌNH THÀNH TỪ VỐN VAY
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trường hợp áp dụng Việc bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay được áp dụng trong các trường hợp sau: 1. Tổ chức tín dụng cho vay trung hạn, dài hạn đối với các dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống, nếu khách hàng vay và tài sản hình thành từ vốn vay đáp ứng được các điều kiện quy định t...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nhiều tổ chức tín dụng cùng bảo lãnh cho một nghĩa vụ của khách hàng 1. Đồng bảo lãnh: a. Tổ chức tín dụng làm đầu mối phát hành bảo lãnh cho bên nhận bảo lãnh trên cơ sở hợp đồng bảo lãnh được ký giữa các tổ chức tín dụng tham gia đồng bảo lãnh. b. Trường hợp khách hàng không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ đã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nhiều tổ chức tín dụng cùng bảo lãnh cho một nghĩa vụ của khách hàng
  • 1. Đồng bảo lãnh:
  • a. Tổ chức tín dụng làm đầu mối phát hành bảo lãnh cho bên nhận bảo lãnh trên cơ sở hợp đồng bảo lãnh được ký giữa các tổ chức tín dụng tham gia đồng bảo lãnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trường hợp áp dụng
  • Việc bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay được áp dụng trong các trường hợp sau:
  • Tổ chức tín dụng cho vay trung hạn, dài hạn đối với các dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống, nếu khách hàng vay và tài sản hình thành từ vốn vay đáp ứng được các điều ki...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện đối với khách hàng vay và tài sản hình thành từ vốn vay Khi tổ chức tín dụng cho khách hàng vay theo quy định tại khoản 1 Điều 14 của Nghị định này, thì khách hàng vay và tài sản hình thành từ vốn vay phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đối với khách hàng vay a) Có tín nhiệm với tổ chức tín dụng; b) Có khả năng tài...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức tín dụng bảo lãnh cho một nghĩa vụ mà nhiều khách hàng cùng tham gia thực hiện và cùng chịu trách nhiệm liên đới. Tổ chức tín dụng được bảo lãnh cho một nghĩa vụ mà nhiều khách hàng cùng tham gia thực hiện và cùng chịu trách nhiệm thông qua hợp đồng liên đới trách nhiệm giữa các bên, trên cơ sở xem xét uy tín, khả năng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Tổ chức tín dụng bảo lãnh cho một nghĩa vụ mà nhiều khách hàng cùng tham gia thực hiện và cùng chịu trách nhiệm liên đới.
  • Tổ chức tín dụng được bảo lãnh cho một nghĩa vụ mà nhiều khách hàng cùng tham gia thực hiện và cùng chịu trách nhiệm thông qua hợp đồng liên đới trách nhiệm giữa các bên, trên cơ sở xem xét uy tín,...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Điều kiện đối với khách hàng vay và tài sản hình thành từ vốn vay
  • Khi tổ chức tín dụng cho khách hàng vay theo quy định tại khoản 1 Điều 14 của Nghị định này, thì khách hàng vay và tài sản hình thành từ vốn vay phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Đối với khách hàng vay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hình thức, nội dung, thủ tục ký kết và thực hiện hợp đồng cầm cố, thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay 1. Hợp đồng cầm cố, thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay phải được lập thành văn bản; có thể ghi vào hợp đồng tín dụng hoặc lập thành văn bản riêng do các bên thỏa thuận. Khi tài sản đã được hình thành đưa vào sử dụng, cá...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng bảo lãnh 1. Tổ chức tín dụng bảo lãnh có quyền: a. Đề nghị tổ chức tín dụng khác xác nhận việc bảo lãnh của mình đối với khách hàng; b. Chấp nhận hoặc từ chối đề nghị bảo lãnh của khách hàng hoặc của tổ chức tín dụng phát hành bảo lãnh đối ứng trong thời hạn tối đa là 45 ngày kể từ ngày n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng bảo lãnh
  • 1. Tổ chức tín dụng bảo lãnh có quyền:
  • a. Đề nghị tổ chức tín dụng khác xác nhận việc bảo lãnh của mình đối với khách hàng;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hình thức, nội dung, thủ tục ký kết và thực hiện hợp đồng cầm cố, thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay
  • 1. Hợp đồng cầm cố, thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay phải được lập thành văn bản
  • có thể ghi vào hợp đồng tín dụng hoặc lập thành văn bản riêng do các bên thỏa thuận. Khi tài sản đã được hình thành đưa vào sử dụng, các bên phải lập phụ lục hợp đồng cầm cố, thế chấp tài sản hình...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Quyền, nghĩa vụ của khách hàng vay khi vay có bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay 1. Khách hàng vay có các quyền sau đây: a) Được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản, trừ trường hợp hoa lợi, lợi tức cũng thuộc tài sản bảo đảm tiền vay; b) Được cho thuê, cho mượn tài sản nếu có thoả thuận với tổ chức t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng phát hành bảo lãnh đối ứng 1. Tổ chức tín dụng phát hành bảo lãnh đối ứng có quyền: a. Đề nghị tổ chức tín dụng bảo lãnh phát hành bảo lãnh cho khách hàng của mình; b. Chấp nhận hoặc từ chối đề nghị phát hành bảo lãnh đối ứng của khách hàng; c. Yêu cầu khách hàng cung cấp các tài liệu về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng phát hành bảo lãnh đối ứng
  • 1. Tổ chức tín dụng phát hành bảo lãnh đối ứng có quyền:
  • a. Đề nghị tổ chức tín dụng bảo lãnh phát hành bảo lãnh cho khách hàng của mình;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quyền, nghĩa vụ của khách hàng vay khi vay có bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay
  • 1. Khách hàng vay có các quyền sau đây:
  • a) Được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản, trừ trường hợp hoa lợi, lợi tức cũng thuộc tài sản bảo đảm tiền vay;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Khách hàng vay có các nghĩa vụ sau đây: Right: d. Yêu cầu khách hàng có bảo đảm cho nghĩa vụ được bảo lãnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức tín dụng nhận bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay 1. Tổ chức tín dụng có các quyền sau đây: a) Yêu cầu khách hàng vay thông báo tiến độ hình thành tài sản bảo đảm và sự thay đổi của tài sản bảo đảm tiền vay; b) Tiến hành kiểm tra và yêu cầu khách hàng vay cung cấp các thông tin để kiểm tra, g...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng xác nhận bảo lãnh 1. Tổ chức tín dụng xác nhận bảo lãnh có quyền: a. Chấp nhận hoặc từ chối đề nghị xác nhận bảo lãnh của khách hàng hoặc của tổ chức tín dụng tín dụng bảo lãnh; b. Yêu cầu khách hàng hoặc tổ chức tín dụng bảo lãnh cung cấp các tài liệu về khả năng tài chính cũng như các t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a. Chấp nhận hoặc từ chối đề nghị xác nhận bảo lãnh của khách hàng hoặc của tổ chức tín dụng tín dụng bảo lãnh;
  • b. Yêu cầu khách hàng hoặc tổ chức tín dụng bảo lãnh cung cấp các tài liệu về khả năng tài chính cũng như các tài liệu liên quan đến giao dịch bảo lãnh
  • báo cáo tình hình sản xuất kinh doanh
Removed / left-side focus
  • b) Tiến hành kiểm tra và yêu cầu khách hàng vay cung cấp các thông tin để kiểm tra, giám sát tài sản hình thành từ vốn vay;
  • c) Thu hồi nợ vay trước hạn nếu phát hiện vốn vay không được sử dụng để hình thành tài sản như đã cam kết;
  • d) Xử lý tài sản hình thành từ vốn vay để thu nợ khi khách hàng vay không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ trả nợ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức tín dụng nhận bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay Right: Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng xác nhận bảo lãnh
  • Left: 1. Tổ chức tín dụng có các quyền sau đây: Right: 1. Tổ chức tín dụng xác nhận bảo lãnh có quyền:
  • Left: a) Yêu cầu khách hàng vay thông báo tiến độ hình thành tài sản bảo đảm và sự thay đổi của tài sản bảo đảm tiền vay; Right: c. Yêu cầu khách hàng hoặc tổ chức tín dụng bảo lãnh có bảo đảm cho nghĩa vụ được bảo lãnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV CHO VAY KHÔNG CÓ BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • CHO VAY KHÔNG CÓ BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN
left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 TỔ CHỨC TÍN DỤNG LỰA CHỌN CHO VAY KHÔNG CÓ BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trường hợp áp dụng Tổ chức tín dụng được lựa chọn khách hàng vay để cho vay không có bảo đảm bằng tài sản khi cho vay vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn để thực hiện các dự án đầu tư phát triển hoặc phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và đời sống đối với khách hàng vay theo quy định tại Điều 20, Điều 21 của Nghị định này.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng 1. Khách hàng có quyền: a. Yêu cầu tổ chức tín dụng thực hiện đúng cam kết với bên nhận bảo lãnh; b. Yêu cầu tổ chức tín dụng thực hiện đúng thoả thuận trong Hợp đồng bảo lãnh; c. Khởi kiện theo quy định của pháp luật nếu tổ chức tín dụng vi phạm Hợp đồng bảo lãnh; d. Có thể chuyển nhượng quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng
  • 1. Khách hàng có quyền:
  • a. Yêu cầu tổ chức tín dụng thực hiện đúng cam kết với bên nhận bảo lãnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trường hợp áp dụng
  • Tổ chức tín dụng được lựa chọn khách hàng vay để cho vay không có bảo đảm bằng tài sản khi cho vay vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn để thực hiện các dự án đầu tư phát triển hoặc phương án sản xuất,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện đối với khách hàng vay không có bảo đảm bằng tài sản 1. Khách hàng vay phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Có tín nhiệm với tổ chức tín dụng cho vay trong việc sử dụng vốn vay và trả nợ đầy đủ, đúng hạn cả gốc và lãi; b) Có dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khả thi, có khả năng hoàn trả nợ; h...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Thẩm quyền ký bảo lãnh 1. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng có thẩm quyền ký các văn bản bảo lãnh của tổ chức tín dụng. 2. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng có thể uỷ quyền cho Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc (trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng quản trị là người đại diện theo pháp luật), Phó tổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Thẩm quyền ký bảo lãnh
  • 1. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng có thẩm quyền ký các văn bản bảo lãnh của tổ chức tín dụng.
  • 2. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng có thể uỷ quyền cho Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc (trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng quản trị là người đại diện theo pháp luật), Phó tổng Giám đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Điều kiện đối với khách hàng vay không có bảo đảm bằng tài sản
  • 1. Khách hàng vay phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Có tín nhiệm với tổ chức tín dụng cho vay trong việc sử dụng vốn vay và trả nợ đầy đủ, đúng hạn cả gốc và lãi;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Hạn chế cho vay không có bảo đảm bằng tài sản 1. Tổ chức tín dụng không được cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 78 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản cho một tổ chức tín dụng trong từng thời kỳ. 3. Tổ ch...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Bảo đảm cho bảo lãnh 1. Căn cứ vào đặc điểm của tình hình sản xuất kinh doanh, khả năng tài chính và uy tín của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận áp dụng hoặc không áp dụng các biện pháp bảo đảm cho bảo lãnh. Các hình thức bảo đảm cho bảo lãnh bao gồm: ký quỹ, cầm cố tài sản, thế chấp tài sản, bảo lãnh của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Bảo đảm cho bảo lãnh
  • Căn cứ vào đặc điểm của tình hình sản xuất kinh doanh, khả năng tài chính và uy tín của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận áp dụng hoặc không áp dụng các biện pháp bảo đảm cho bả...
  • Các hình thức bảo đảm cho bảo lãnh bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Hạn chế cho vay không có bảo đảm bằng tài sản
  • 1. Tổ chức tín dụng không được cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 78 Luật Các tổ chức tín dụng.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản cho một tổ chức tín dụng trong từng thời kỳ.
left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 TỔ CHỨC TÍN DỤNG NHÀ NƯỚC CHO VAY KHÔNG CÓ BẢO ĐẢM THEO CHỈ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ Tổ chức tín dụng nhà nước cho vay không có bảo đảm đối với khách hàng vay để thực hiện các dự án đầu tư thuộc chương trình kinh tế đặc biệt, chương trình kinh tế trọng điểm của Nhà nước, chương trình kinh tế - xã hội và đối với một số khách hàng thuộc đối tượng được hưởng cá...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Phí bảo lãnh 1. Khách hàng phải trả cho tổ chức tín dụng phí bảo lãnh. Mức phí do các bên thoả thuận, không vượt quá 2%/ năm tính trên số tiền còn đang được bảo lãnh. Trường hợp mức phí bảo lãnh tính theo tỷ lệ này thấp hơn 300.000 đồng thì tổ chức tín dụng được thu phí tối thiểu 300.000đồng. Ngoài ra khách hàng phải thanh toá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Phí bảo lãnh
  • Khách hàng phải trả cho tổ chức tín dụng phí bảo lãnh.
  • Mức phí do các bên thoả thuận, không vượt quá 2%/ năm tính trên số tiền còn đang được bảo lãnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ
  • Tổ chức tín dụng nhà nước cho vay không có bảo đảm đối với khách hàng vay để thực hiện các dự án đầu tư thuộc chương trình kinh tế đặc biệt, chương trình kinh tế trọng điểm của Nhà nước, chương trì...
  • xã hội và đối với một số khách hàng thuộc đối tượng được hưởng các chính sách tín dụng ưu đãi về điều kiện vay vốn theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ hoặc Thủ tướng Chín...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23

Điều 23 . Trách nhiệm của tổ chức tín dụng nhà nước được cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ 1. Thực hiện đúng các quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ đối với khoản cho vay được chỉ định và tuân thủ các quy định của pháp luật trong quá trình xem xét cho vay, kiểm tra sử dụng vốn vay và thu hồi nợ cả gốc và lãi....

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trình tự và thủ tục cấp bảo lãnh Tổ chức tín dụng quy định cụ thể trình tự, thủ tục, điều kiện và thẩm quyền bảo lãnh phù hợp với đặc điểm của từng tổ chức tín dụng và từng loại bảo lãnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Trình tự và thủ tục cấp bảo lãnh
  • Tổ chức tín dụng quy định cụ thể trình tự, thủ tục, điều kiện và thẩm quyền bảo lãnh phù hợp với đặc điểm của từng tổ chức tín dụng và từng loại bảo lãnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 23 . Trách nhiệm của tổ chức tín dụng nhà nước được cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ
  • Thực hiện đúng các quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ đối với khoản cho vay được chỉ định và tuân thủ các quy định của pháp luật trong quá trình xem xét cho vay, kiểm tra sử dụng vốn vay v...
  • Tổ chức theo dõi riêng các khoản cho vay theo chỉ định và báo cáo tình hình sử dụng vốn vay, khả năng thu hồi nợ, kiến nghị xử lý những tổn thất trong các trường hợp không thu hồi được nợ theo quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của khách hàng vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ 1. Thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng tín dụng. 2. Thực hiện đúng các quy định của Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ khi sử dụng vốn vay đối với khoản vay theo chỉ định. 3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về những tổn thất trong việc sử dụng vốn v...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Thời hạn của bảo lãnh 1. Thời hạn của bảo lãnh được xác định căn cứ vào thời hạn thực hiện nghĩa vụ được bảo lãnh của khách hàng đối với bên nhận bảo lãnh, trừ trường hợp có các thoả thuận hoặc cam kết khác. 2. Việc gia hạn bảo lãnh phải được bên nhận bảo lãnh chấp thuận bằng văn bản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Thời hạn của bảo lãnh
  • 1. Thời hạn của bảo lãnh được xác định căn cứ vào thời hạn thực hiện nghĩa vụ được bảo lãnh của khách hàng đối với bên nhận bảo lãnh, trừ trường hợp có các thoả thuận hoặc cam kết khác.
  • 2. Việc gia hạn bảo lãnh phải được bên nhận bảo lãnh chấp thuận bằng văn bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm của khách hàng vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ
  • 1. Thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng tín dụng.
  • 2. Thực hiện đúng các quy định của Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ khi sử dụng vốn vay đối với khoản vay theo chỉ định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Xử lý tổn thất các khoản cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ 1. Chính phủ xử lý tổn thất cho các tổ chức tín dụng nhà nước trong trường hợp khách hàng vay vốn theo chỉ định không trả được nợ (gốc và lãi) do các nguyên nhân sau đây: a) Do thiên tai, hỏa hoạn và các biến cố rủi ro khách quan khác; b) Khách hàng...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trình tự thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh 1. Tổ chức tín dụng thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh đối với bên nhận bảo lãnh khi có đủ các điều kiện sau đây: a. Nghĩa vụ bảo lãnh đã đến hạn; b. Bên nhận bảo lãnh có văn bản đề nghị tổ chức tín dụng thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh; c. Các tài liệu chứng minh khách hàng không thực hiện hoặc thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Trình tự thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
  • 1. Tổ chức tín dụng thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh đối với bên nhận bảo lãnh khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • a. Nghĩa vụ bảo lãnh đã đến hạn;
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Xử lý tổn thất các khoản cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ
  • 1. Chính phủ xử lý tổn thất cho các tổ chức tín dụng nhà nước trong trường hợp khách hàng vay vốn theo chỉ định không trả được nợ (gốc và lãi) do các nguyên nhân sau đây:
  • a) Do thiên tai, hỏa hoạn và các biến cố rủi ro khách quan khác;
left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 BẢO LÃNH BẰNG TÍN CHẤP CỦA TỔ CHỨC ĐOÀN THỂ CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI CHO CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH NGHÈO VAY VỐN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Bảo lãnh bằng tín chấp của tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội 1. Tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội tại cơ sở của: Hội Nông dân Việt Nam, Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Cựu chiến binh Việt Nam được thực hiện bảo lãnh bằng tín chấp cho cá nhân, hộ gia...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Miễn thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh 1. Trong trường hợp bên nhận bảo lãnh miễn việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho tổ chức tín dụng, thì khách hàng vẫn phải thực hiện nghĩa vụ với bên nhận bảo lãnh, trừ trường hợp có thoả thuận hoặc pháp luật có quy định tổ chức tín dụng phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh. 2. Trường hợp chỉ một tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Miễn thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
  • Trong trường hợp bên nhận bảo lãnh miễn việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho tổ chức tín dụng, thì khách hàng vẫn phải thực hiện nghĩa vụ với bên nhận bảo lãnh, trừ trường hợp có thoả thuận hoặc ph...
  • Trường hợp chỉ một tổ chức tín dụng trong số nhiều tổ chức tín dụng đồng bảo lãnh cho một nghĩa vụ của khách hàng được miễn việc thực hiện phần nghĩa vụ bảo lãnh của mình thì những tổ chức tín dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Bảo lãnh bằng tín chấp của tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội
  • 1. Tổ chức đoàn thể chính trị
  • xã hội tại cơ sở của: Hội Nông dân Việt Nam, Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Cựu chiến binh Việt Nam được thực hiện bảo lã...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Hình thức bảo lãnh bằng tín chấp của tổ chức đoàn thể chính trị- xã hội Việc bảo lãnh bằng tín chấp của tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội tại cơ sở phải được lập thành văn bản, trong đó ghi rõ các nội dung: số tiền vay, mục đích vay, nghĩa vụ của người vay, tổ chức tín dụng cho vay và tổ chức bảo lãnh.

Open section

Điều 27.

Điều 27. Việc bảo lãnh chấm dứt trong các trường hợp sau 1. Nghĩa vụ bảo lãnh đã được tổ chức tín dụng bảo lãnh thực hiện đầy đủ. 2. Nghĩa vụ bảo lãnh chấm dứt theo quy định của pháp luật. 3. Bên được bảo lãnh đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình đối với bên nhận bảo lãnh. 4. Bên nhận bảo lãnh đồng ý huỷ bỏ bảo lãnh theo các quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Việc bảo lãnh chấm dứt trong các trường hợp sau
  • 1. Nghĩa vụ bảo lãnh đã được tổ chức tín dụng bảo lãnh thực hiện đầy đủ.
  • 2. Nghĩa vụ bảo lãnh chấm dứt theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Hình thức bảo lãnh bằng tín chấp của tổ chức đoàn thể chính trị- xã hội
  • xã hội tại cơ sở phải được lập thành văn bản, trong đó ghi rõ các nội dung: số tiền vay, mục đích vay, nghĩa vụ của người vay, tổ chức tín dụng cho vay và tổ chức bảo lãnh.
Rewritten clauses
  • Left: Việc bảo lãnh bằng tín chấp của tổ chức đoàn thể chính trị Right: 5. Việc bảo lãnh được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác do các bên thoả thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức tín dụng cho vay có bảo lãnh bằng tín chấp của tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội 1. Yêu cầu tổ chức bảo lãnh phối hợp với tổ chức tín dụng trong việc kiểm tra sử dụng vốn vay và đôn đốc trả nợ. 2. Phối hợp với tổ chức bảo lãnh thực hiện việc cho vay và thu hồi nợ.

Open section

Điều 28.

Điều 28. Chế độ kiểm tra, giám sát đối với khoản bảo lãnh 1. Khách hàng phải chịu sự kiểm tra, giám sát của tổ chức tín dụng bảo lãnh trong thời gian hiệu lực của bảo lãnh. 2. Tổ chức tín dụng phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của Ngân hàng Nhà nước theo quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Chế độ kiểm tra, giám sát đối với khoản bảo lãnh
  • 1. Khách hàng phải chịu sự kiểm tra, giám sát của tổ chức tín dụng bảo lãnh trong thời gian hiệu lực của bảo lãnh.
  • 2. Tổ chức tín dụng phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của Ngân hàng Nhà nước theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức tín dụng cho vay có bảo lãnh bằng tín chấp của tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội
  • 1. Yêu cầu tổ chức bảo lãnh phối hợp với tổ chức tín dụng trong việc kiểm tra sử dụng vốn vay và đôn đốc trả nợ.
  • 2. Phối hợp với tổ chức bảo lãnh thực hiện việc cho vay và thu hồi nợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội bảo lãnh bằng tín chấp 1. Giúp đỡ, hướng dẫn, tạo điều kiện cho cá nhân, hộ gia đình nghèo vay vốn và sử dụng vốn vay đúng mục đích, có hiệu quả; đôn đốc trả nợ đầy đủ, đúng hạn cho tổ chức tín dụng. 2. Từ chối việc bảo lãnh nếu xét thấy cá nhân, hộ gia đình nghèo không c...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Chế độ hạch toán và thông tin báo cáo 1. Việc hạch toán và theo dõi các khoản bảo lãnh của các tổ chức tín dụng được thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Khách hàng có trách nhiệm báo cáo theo định kỳ hoặc đột xuất cho tổ chức tín dụng về tình hình hoạt động có liên quan đến giao dịch được bảo lãnh. 3. Tổ chức tín dụng tổng h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Chế độ hạch toán và thông tin báo cáo
  • 1. Việc hạch toán và theo dõi các khoản bảo lãnh của các tổ chức tín dụng được thực hiện theo quy định hiện hành.
  • 2. Khách hàng có trách nhiệm báo cáo theo định kỳ hoặc đột xuất cho tổ chức tín dụng về tình hình hoạt động có liên quan đến giao dịch được bảo lãnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội bảo lãnh bằng tín chấp
  • 1. Giúp đỡ, hướng dẫn, tạo điều kiện cho cá nhân, hộ gia đình nghèo vay vốn và sử dụng vốn vay đúng mục đích, có hiệu quả; đôn đốc trả nợ đầy đủ, đúng hạn cho tổ chức tín dụng.
  • 2. Từ chối việc bảo lãnh nếu xét thấy cá nhân, hộ gia đình nghèo không có khả năng sử dụng vốn vay để sản xuất kinh doanh, làm dịch vụ và trả nợ cho tổ chức tín dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Nghĩa vụ của cá nhân, hộ gia đình nghèo được bảo lãnh vay vốn 1. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã cam kết. 2. Tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức tín dụng và tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội kiểm tra việc sử dụng vốn vay. 3. Trả nợ đầy đủ (gốc và lãi) đúng hạn cho tổ chức tín dụng.

Open section

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức tín dụng và khách hàng có trách nhiệm thi hành Quy chế này. Căn cứ Quy chế này và các quy định của văn bản pháp luật có liên quan, tổ chức tín dụng ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cụ thể phù hợp với điều kiện, đặc điểm và điều lệ của mình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức tín dụng và khách hàng có trách nhiệm thi hành Quy chế này.
  • Căn cứ Quy chế này và các quy định của văn bản pháp luật có liên quan, tổ chức tín dụng ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cụ thể phù hợp với điều kiện, đặc điểm và điều lệ của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Nghĩa vụ của cá nhân, hộ gia đình nghèo được bảo lãnh vay vốn
  • 1. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã cam kết.
  • 2. Tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức tín dụng và tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội kiểm tra việc sử dụng vốn vay.
left-only unmatched

Chương V

Chương V XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM TIỀN VAY ĐỂ THU HỒI NỢ ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN CHO VAY CÓ BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Nguyên tắc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ Việc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ đối với các khoản cho vay có bảo đảm bằng tài sản được thực hiện theo các nguyên tắc sau đây: 1. Khi đến hạn mà khách hàng vay, bên bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ đối với tổ chức tín dụng, thì...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Việc bổ sung, sửa đổi Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định. Mẫu số 01/BL CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do-Hạnh phúc ĐỀ NGHỊ BẢO LÃNH Kính gửi :............................................. -Tên khách hàng đề nghị bảo lãnh.............. -Địa chỉ...................Được thành lập theo Giấy phép...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Việc bổ sung, sửa đổi Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
  • Mẫu số 01/BL
  • CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Nguyên tắc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ
  • Việc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ đối với các khoản cho vay có bảo đảm bằng tài sản được thực hiện theo các nguyên tắc sau đây:
  • 1. Khi đến hạn mà khách hàng vay, bên bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ đối với tổ chức tín dụng, thì tài sản bảo đảm tiền vay được xử lý để thu hồi nợ.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Các trường hợp tổ chức tín dụng có quyền xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ 1. Sau thời hạn 60 ngày kể từ khi đến hạn trả nợ, mà tài sản bảo đảm tiền vay chưa được xử lý theo thoả thuận. 2. Khách hàng vay phải thực hiện trả nợ trước hạn theo quy định của pháp luật, nhưng không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức tín dụng thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh 1. Ngân hàng thương mại Nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng đầu tư, ngân hàng phát triển, ngân hàng chính sách, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, ngân hàng hợp tác, các loại hình ngân hàng khác và các tổ chức tín dụng phi ngân hàng thàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức tín dụng thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh
  • Ngân hàng thương mại Nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng đầu tư, ngân hàng phát triển, ngân hàng chính sách, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, ngân hà...
  • Các ngân hàng được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cho phép thực hiện thanh toán quốc tế được thực hiện bảo lãnh vay, bảo lãnh thanh toán và các hình thức bảo lãnh khác mà bên nhận bảo lãnh là các tổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Các trường hợp tổ chức tín dụng có quyền xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ
  • 1. Sau thời hạn 60 ngày kể từ khi đến hạn trả nợ, mà tài sản bảo đảm tiền vay chưa được xử lý theo thoả thuận.
  • 2. Khách hàng vay phải thực hiện trả nợ trước hạn theo quy định của pháp luật, nhưng không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ trả nợ.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Phương thức xử lý tài sản bảo đảm tiền vay 1. Bán tài sản bảo đảm tiền vay. 2. Tổ chức tín dụng nhận chính tài sản bảo đảm tiền vay để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm. 3. Tổ chức tín dụng được trực tiếp nhận các khoản tiền hoặc tài sản từ bên thứ ba trong trường hợp bên thứ ba có nghĩa vụ trả tiền hoặc tài sả...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Phương thức xử lý tài sản bảo đảm tiền vay
  • 1. Bán tài sản bảo đảm tiền vay.
  • 2. Tổ chức tín dụng nhận chính tài sản bảo đảm tiền vay để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm.
left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thực hiện xử lý tài sản bảo đảm tiền vay 1. Các bên thoả thuận về việc thực hiện các phương thức xử lý tài sản bảo đảm tiền vay như quy định tại Điều 33 của Nghị định này. Trong trường hợp các bên thoả thuận thực hiện phương thức bán tài sản bảo đảm tiền vay thì bên được bán tài sản có thể là khách hàng vay hoặc bên bảo lãnh b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong việc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ cho tổ chức tín dụng 1. Trong trường hợp việc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay gặp khó khăn kể cả nguyên nhân chủ quan và khách quan, các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm tạo điều kiện, hỗ trợ khi có đề nghị củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI HẠCH TOÁN KẾ TOÁN, BÁO CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hạch toán kế toán, báo cáo, thanh tra, kiểm tra 1. Tổ chức tín dụng phải tổ chức hạch toán kế toán, thực hiện chế độ thông tin, báo cáo thống kê việc cho vay có bảo đảm bằng tài sản, cho vay không có bảo đảm bằng tài sản và xử lý tài sản bảo đảm tiền vay theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Ngân hàng Nhà nước Việt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định tại Nghị định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm hợp đồng bảo đảm nếu gây thiệt hại phải bồi thường cho bên bị thiệt hại theo quy định của pháp luật; mọi tranh chấp hợp đồng được giải quyết theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. 2. Quy định tại điểm 1, mục II của Nghị quyết số 49/CP-m ngày 06 tháng 5 năm 1997 của Chính phủ về các doanh nghiệp nhà nước vay vốn của các ngân hàng thương mại quốc doanh không phải thế chấp và các quy định trước đây về thế chấp, cầm cố, bảo lãnh vay v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tư pháp, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Tổng cục Địa chính phối hợp với các Bộ, ngành liên quan ban hành Thông tư hướng dẫn việc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ cho các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.