Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Đề án thực hiện Chiến lược quốc gia về chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2003 - 2005, định hướng đến 2010
72/2003/QĐ-UB
Right document
V/v sửa đổi Điều 7 của Qui chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại tỉnh Cần Thơ ( ban hành kèm theo Quyết định số 71/2003/QĐ-UB ngày 01/12/2003 của UBND tỉnh Cần Thơ)
72/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Đề án thực hiện Chiến lược quốc gia về chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2003 - 2005, định hướng đến 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v sửa đổi Điều 7 của Qui chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại tỉnh Cần Thơ ( ban hành kèm theo Quyết định số 71/2003/QĐ-UB ngày 01/12/2003 của UBND tỉnh Cần Thơ)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v sửa đổi Điều 7 của Qui chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại tỉnh Cần Thơ ( ban hành kèm theo Quyết định số 71/2003/QĐ-UB ngày 01/12/2003 của UBND tỉnh Cần Thơ)
- Về việc Ban hành Đề án thực hiện Chiến lược quốc gia về chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2003 - 2005, định hướng đến 2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Đề án thực hiện chiến lược quốc gia về chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2003 -2005, định hướng 2010”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. sửa đổi Điều 7 của Qui chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại tỉnh Cần Thơ (ban hành theo Quyết định số 71/2003/QĐ-UB ngày 01/12/2003 của UBND tỉnh Cần Thơ), như sau: Tại Điều 7. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 50% chi phí cho các hoạt động nêu tại điểm 1, 2, 3, 4, 5 của Điều 6 Qui chế này. 2. Hỗ trợ 70% chi phí c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. sửa đổi Điều 7 của Qui chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại tỉnh Cần Thơ (ban hành theo Quyết định số 71/2003/QĐ-UB ngày 01/12/2003 của UBND tỉnh Cần Thơ), như sau:
- Tại Điều 7. Mức hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ 50% chi phí cho các hoạt động nêu tại điểm 1, 2, 3, 4, 5 của Điều 6 Qui chế này.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Đề án thực hiện chiến lược quốc gia về chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2003 -2005, định hướng 2010”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đình Phách ĐỀ ÁN Thực hiện Chiến lược Quốc gia về chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2003-2005, định hướng đến 2010 (Ban...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh và các huyện, các Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. Tm. ubnd tỉnh cần Thơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh và cá...
- Điều 2. Các ông Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành.
- Thực hiện Chiến lược Quốc gia về chăm sóc sức khỏe
- sinh sản tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2003-2005, định hướng đến 2010
- Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: Tm. ubnd tỉnh cần Thơ
- Left: Nguyễn Đình Phách Right: Nguyễn Phong Quang
Left
Phần thứ nhất
Phần thứ nhất KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN NĂM 2001 - 2002 Trong những năm qua, sự nghiệp chăm sóc sức khỏe nhân dân nói chung và công tác chăm sóc sức khỏe bà mẹ trẻ em - kế hoạch hóa gia đình (BMTE-KHHGĐ) nói riêng luôn nhận được sự quan tâm và chỉ đạo của các cấp ủy Đảng, chính quyền và các ban, ngành, đoàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ hai
Phần thứ hai KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN GIAI ĐOẠN 2003 -2010 A- MỤC TIÊU I- Mục tiêu chung Phấn đấu đầu năm 2010 tình trạng sức khỏe sinh sản được cải thiện một cách rõ rệt bằng cách đáp ứng tốt hơn những nhu cầu đa dạng về chăm sóc sức khỏe sinh sản phù hợp với điều kiện kinh tế của địa phương. II- Mục tiêu cụ thể 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ ba
Phần thứ ba TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1- Ngành y tế có trách nhiệm phối hợp các cơ sở và ban ngành liên quan, xây dựng kế hoạch hoạt động cụ thể từng năm chương trình CSSKSS, chủ trì điều phối, giám sát, đánh giá việc thực hiện kế hoạch. Đến năm 2005 tổ chức sơ kết đánh giá kết quả hoạt động CSSKSS và báo cáo với chủ tịch UBND tỉnh. 2- Các sở,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.