Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định mức thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
17/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định một số trường hợp cụ thể về sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; về diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
14/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định mức thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định một số trường hợp cụ thể về sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; về diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định một số trường hợp cụ thể về sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- về diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Về quy định mức thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau: 1. Mức thu: - Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/bản; - Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở đi 1.000 đồng/trang, nhưng tối đa không quá 100.000 đồng/bản;...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số trường hợp cụ thể về sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; về diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số trường hợp cụ thể về sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- về diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”.
- Điều 1 . Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau:
- - Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/bản;
- - Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở đi 1.000 đồng/trang, nhưng tối đa không quá 100.000 đồng/bản;
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước hướng dẫn các đơn vị liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Những quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên trước đây đã quy định trái với quy định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
- Những quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên trước đây đã quy định trái với quy định này đều bị bãi bỏ.
- Điều 2. Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước hướng dẫn các đơn vị liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên thực hiện.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tư pháp, Công an tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh
- thủ trưởng các tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tư pháp, Công an tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Unmatched right-side sections