Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 16
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định phân cấp về việc cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh & Xã hội quản lý trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định phân cấp về việc cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi đối với người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh & Xã hội quản lý trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh phân cấp về việc cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thụ hưởng từ ngân sách Trung ương uỷ quyền và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này xác định phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện) và Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) trong công tác quản lý, tổ chức cấp phát, thanh quyết toán kinh phí t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng Việc phân cấp cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí chi trả trợ cấp ưu đãi cho người có công với cách mạng, người trực tiếp tham gia kháng chiến, thuộc ngân sách Trung ương phải tuân theo quy định của pháp luật hiện hành và các nội dung quy định tại văn bản này. Đảm bảo nguyên tắc tổ chức thực hiện chi trả, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng Đối tượng được hưởng ưu đãi, chi thực hiện ưu đãi người có công và chi cho công tác quản lý cấp phát được thực hiện theo các Điều 3, 4, 5 Thông tư liên tịch số 47/2009/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 11/3/2009 của liên Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phân cấp, cấp phát và quản lý kinh phí th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chi trợ cấp ưu đãi hàng tháng và trợ cấp một lần theo quy định hiện hành cho các đối tượng sau: 1. Các đối tượng quy định tại Điều 2, Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29/6/2005 của Ủy ban thường vụ Quốc hội và Điều 1, Pháp lệnh số 35/2007/PL-UBTVQH11 ngày 21/6/2007 sửa đổi, bổ sung một số...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng được hưởng ưu đãi, chi thực hiện ưu đãi người có công và chi cho công tác quản lý cấp phát được thực hiện theo các Điều 3, 4, 5 Thông tư liên tịch số 47/2009/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 11/3/20...
  • Thương binh và Xã hội hướng dẫn phân cấp, cấp phát và quản lý kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chi trợ cấp ưu đãi hàng tháng và trợ cấp một lần theo quy định hiện hành cho các đối tượng sau:
  • Các đối tượng quy định tại Điều 2, Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29/6/2005 của Ủy ban thường vụ Quốc hội và Điều 1, Pháp lệnh số 35/2007/PL-UBTVQH11 ngày...
  • 2. Thanh niên xung phong theo Quyết định số 104/1999/QĐ-TTg ngày 14/5/1999 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách đối với thanh niên xung phong đã hoàn nhiệm vụ trong kháng chiến.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng được hưởng ưu đãi, chi thực hiện ưu đãi người có công và chi cho công tác quản lý cấp phát được thực hiện theo các Điều 3, 4, 5 Thông tư liên tịch số 47/2009/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 11/3/20...
  • Thương binh và Xã hội hướng dẫn phân cấp, cấp phát và quản lý kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động
Target excerpt

Điều 3. Chi trợ cấp ưu đãi hàng tháng và trợ cấp một lần theo quy định hiện hành cho các đối tượng sau: 1. Các đối tượng quy định tại Điều 2, Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH VÀ CÁC CẤP NGÂN SÁCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm 1. Xét duyệt dự toán kinh phí của các Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, các đơn vị nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và dự toán chi tại Văn phòng Sở để tổng hợp thành dự toán kinh phí chung của tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Kho bạc Nhà nước tỉnh, huyện, thành phố có trách nhiệm 1. Phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, các phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, các đơn vị nuôi, điều dưỡng người có công với cách mạng trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, hướng dẫn mở tài khoản kinh phí uỷ quyền thuộc Ngân sách Trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm 1. Chỉ đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước huyện, thành phố, Uỷ ban nhân dân cấp xã thực hiện tốt công tác quản lý đối tượng được hưởng ưu đãi, quản lý kinh phí, tiền mặt, xây dựng dự toán, chấp hành dự toán, kiểm soát thanh toán chi trả, báo cáo quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, các trung tâm nuôi điều dưỡng người có công trực thuộc Sở có trách nhiệm 1. Lập dự toán các khoản chi trả trợ cấp ưu đãi thường xuyên, một lần, trợ cấp ưu đãi khác, kinh phí chi cho công tác quản lý chi trả hàng năm gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội trước ngày 20 tháng 6 h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Uỷ ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm 1. Trực tiếp quản lý đối tượng, kinh phí, tiền mặt và các khoản chi trả trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn, đảm bảo an toàn, không để xẩy ra thất thoát, mất mát. Thực hiện chi trả đúng đối tượng, đúng nội dung chế độ, kịp thời gian và được hưởng mức tiền thù lao chi trả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn UBND các huyện, thành phố, Phòng Lao động - Thương binh & Xã hội, Kho bạc Nhà nước huyện, thành phố, các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công tổ chức thực hiện tốt các quy định của Nhà nước và quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt công tác quản lý đối tượng, quản lý kinh phí và tổ chức chi trả trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng được khen thưởng theo quy định của Luật Thi đua khen thưởng. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm gây thiệt hại, thất thoát kinh phí thì tuỳ theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý
Mục I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Mục I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng theo hướng dẫn tại Thông tư này bao gồm các khoản chi trợ cấp thường xuyên (gồm cả chi trợ cấp một lần theo chế độ thường xuyên, các khoản chi ưu đãi khác, chi hỗ trợ hoạt động các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạn...
Điều 2. Điều 2. Quy định chung về quản lý kinh phí 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, phòng Lao động – Thương binh và Xã hội và các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng mở tài khoản dự toán tại Kho bạc Nhà nước và thực hiện rút dự toán theo quy định. 2. Số dư dự toán kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công v...
Mục II. NỘI DUNG VÀ MỨC CHI THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG Mục II. NỘI DUNG VÀ MỨC CHI THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG
Điều 4. Điều 4. Các khoản chi ưu đãi khác 1. Chi cấp Báo Nhân dân cho người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945, người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến trước tổng khởi nghĩa 19/8/1945. 2. Bảo hiểm y tế. 3. Trợ cấp lễ báo tử liệt sỹ. 4. Trợ cấp mai táng phí. 5. Điều trị, điều dưỡng phục hồi sức khỏe, chức năng lao động. 6. Quà t...
Điều 5. Điều 5. Chi hỗ trợ hoạt động các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng do ngành Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý Ngoài các khoản chi trợ cấp và chi ưu đãi nêu tại Điều 3 và Điều 4 trên, các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng được hỗ trợ để chi các khoản sau: 1. Sửa chữa, nâng cấp nhà cửa...
Điều 6. Điều 6. Chi cho công tác quản lý 1. Để đảm bảo các hoạt động nghiệp vụ về quản lý đối tượng, quản lý hồ sơ và quản lý tài chính, kế toán đối với kinh phí thực hiện các chính sách ưu đãi người có công với cách mạng; hàng năm, ngành Lao động – Thương binh và Xã hội được trích 1,7%/tổng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công v...