Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ
743/2009/QĐ-UBND
Right document
Quy định về một số nội dung hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019 - 2020 theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ
14/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về một số nội dung hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019 - 2020 theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về một số nội dung hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019 - 2020 theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ
- Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ, bao gồm: hoạt động khoa học và công nghệ; phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; sở hữu trí tuệ; ứng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định việc hỗ trợ loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh và đơn giá liều tinh phối giống nhân tạo cho lợn; loại giống, số lượng và mức hỗ trợ cho các hộ chăn nuôi mua gà, vịt giống bố mẹ hậu bị; việc lập, cấp phát, nghiệm thu và cơ chế tài chính, phương th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định việc hỗ trợ loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh và đơn giá liều tinh phối giống nhân tạo cho lợn
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ, bao gồm: hoạt động khoa học...
- phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ
- Left: tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng Right: 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm về khoa học và công nghệ; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước và phân cấp quản lý trong lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh; b) Các cơ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hỗ trợ đối với các hộ chăn nuôi 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn a) Loại tinh hỗ trợ: tinh các giống lợn ngoại: Yorshire, Landrace, Duroc, Pietrain và Pidu; b) Mức hỗ trợ liều tinh: Hỗ trợ 100% kinh phí liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho lợn nái, mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho mộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hỗ trợ đối với các hộ chăn nuôi
- 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn
- a) Loại tinh hỗ trợ: tinh các giống lợn ngoại: Yorshire, Landrace, Duroc, Pietrain và Pidu;
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
- a) Dự thảo quyết định, chỉ thị
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 3.1. Lãnh đạo Sở gồm: Giám đốc và không quá 03 Phó giám đốc. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lập kế hoạch thực hiện việc hỗ trợ Hàng năm, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) lập đăng ký chỉ tiêu hỗ trợ tinh lợn và mua gà, vịt giống bố mẹ hậu bị năm sau gửi về đơn vị Chủ đầu tư (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trước ngày 30 tháng 7 hàng năm để tổng hợp, báo cáo các S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lập kế hoạch thực hiện việc hỗ trợ
- Hàng năm, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) lập đăng ký chỉ tiêu hỗ trợ tinh lợn và mua gà, vịt giống bố mẹ hậu bị năm sau gửi về đơn vị...
- Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính kiểm tra, tổng hợp, lập kế hoạch kinh phí hỗ trợ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
- 3.1. Lãnh đạo Sở gồm: Giám đốc và không quá 03 Phó giám đốc.
- Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
Left
Điều 4.
Điều 4. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng, các phòng chuyên môn của Sở và quy chế hoạt động, mối quan hệ công tác, lề lối làm việc của Sở theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy trình nghiệm thu 1. Nghiệm thu cơ sở a) Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức nghiệm thu cơ sở với các hộ chăn nuôi được hưởng chính sách; b) Phương pháp nghiệm thu: Đánh giá kết quả thực hiện chính sách đối với từng hộ chăn nuôi để tổng hợp thành kết quả chung toàn xã (phường, thị trấn). Cụ thể: Đối với nghiệm thu cơ sở tinh lợn:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy trình nghiệm thu
- 1. Nghiệm thu cơ sở
- a) Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức nghiệm thu cơ sở với các hộ chăn nuôi được hưởng chính sách;
- Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng, các phòng chuyên môn của Sở và quy chế hoạt động, mối quan hệ công tác, lề lối làm việc của Sở theo quy...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/2003/QĐ-UBND ngày 07/10/2003 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế tài chính và phương thức hỗ trợ 1. Cơ chế tài chính Thực hiện theo hướng dẫn tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 2, Thông tư số 205/2015/TT-BTC ngày 23/12/2015 của Bộ Tài chính Quy định về cơ chế tài chính thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ chế tài chính và phương thức hỗ trợ
- 1. Cơ chế tài chính
- Thực hiện theo hướng dẫn tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 2, Thông tư số 205/2015/TT-BTC ngày 23/12/2015 của Bộ Tài chính Quy định về cơ chế tài chính thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2...
- Điều 5. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/2003/QĐ-UBND ngày 07/10/2003 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, ngành: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections