Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ
743/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo, chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hưng Yên và chi tiêu tiếp khách trong nước
13/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo, chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hưng Yên và chi tiêu tiếp khách trong nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo, chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hưng Yên và chi tiêu tiếp khách trong nước
- Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ, bao gồm: hoạt động khoa học và công nghệ; phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; sở hữu trí tuệ; ứng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này về Quy định chế độ công tác phí, hội nghị, hội thảo, chi tiêu, đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hưng Yên, tiếp khách trong nước đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này về Quy định chế độ công tác phí, hội nghị, hội thảo, chi tiêu, đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hưng Yên, tiếp khách trong nước đối với các cơ quan nhà nư...
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ, bao gồm: hoạt động khoa học...
- phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm về khoa học và công nghệ; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước và phân cấp quản lý trong lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh; b) Các cơ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 99/2005/QĐ-UB ngày 29/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 99/2005/QĐ-UB ngày 29/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
- a) Dự thảo quyết định, chỉ thị
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 3.1. Lãnh đạo Sở gồm: Giám đốc và không quá 03 Phó giám đốc. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
- 3.1. Lãnh đạo Sở gồm: Giám đốc và không quá 03 Phó giám đốc.
- Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
Left
Điều 4.
Điều 4. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng, các phòng chuyên môn của Sở và quy chế hoạt động, mối quan hệ công tác, lề lối làm việc của Sở theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thanh toán công tác phí - Cán bộ, công chức được thanh toán công tác phí với điều kiện. + Được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cử đi công tác. + Thực hiện đúng nhiệm vụ được giao + Có đủ các chứng từ thanh toán theo quy định tại Quyết định này. - Những trường hợp sau đây không được thanh toán công tác phí. + Thời gian điều trị, điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thanh toán công tác phí
- - Cán bộ, công chức được thanh toán công tác phí với điều kiện.
- + Được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cử đi công tác.
- Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng, các phòng chuyên môn của Sở và quy chế hoạt động, mối quan hệ công tác, lề lối làm việc của Sở theo quy...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/2003/QĐ-UBND ngày 07/10/2003 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thanh toán tiền tàu xe đi và về từ cơ quan đến nơi công tác. - Thanh toán tiền tàu, xe bao gồm: Vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan đến nơi công tác và ngược lại, cước qua phà, đò ngang cho bản thân, phương tiện của người đi công tác, phí sử dụng đường bộ và cước chuyên chở tài liệu phục vụ cho chuyến đi công tác (nếu có) m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thanh toán tiền tàu xe đi và về từ cơ quan đến nơi công tác.
- - Thanh toán tiền tàu, xe bao gồm:
- Vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan đến nơi công tác và ngược lại, cước qua phà, đò ngang cho bản thân, phương tiện của người đi công tác, phí sử dụng đường bộ và cước chuyên chở tài liệu phục...
- Điều 5. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/2003/QĐ-UBND ngày 07/10/2003 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, ngành: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections