Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo, chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hưng Yên và chi tiêu tiếp khách trong nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo, chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hưng Yên và chi tiêu tiếp khách trong nước
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ, bao gồm: hoạt động khoa học và công nghệ; phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; sở hữu trí tuệ; ứng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này về Quy định chế độ công tác phí, hội nghị, hội thảo, chi tiêu, đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hưng Yên, tiếp khách trong nước đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này về Quy định chế độ công tác phí, hội nghị, hội thảo, chi tiêu, đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hưng Yên, tiếp khách trong nước đối với các cơ quan nhà nư...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ, bao gồm: hoạt động khoa học...
  • phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm về khoa học và công nghệ; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước và phân cấp quản lý trong lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh; b) Các cơ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 99/2005/QĐ-UB ngày 29/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 99/2005/QĐ-UB ngày 29/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Dự thảo quyết định, chỉ thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 3.1. Lãnh đạo Sở gồm: Giám đốc và không quá 03 Phó giám đốc. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
  • 3.1. Lãnh đạo Sở gồm: Giám đốc và không quá 03 Phó giám đốc.
  • Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng, các phòng chuyên môn của Sở và quy chế hoạt động, mối quan hệ công tác, lề lối làm việc của Sở theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thanh toán công tác phí - Cán bộ, công chức được thanh toán công tác phí với điều kiện. + Được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cử đi công tác. + Thực hiện đúng nhiệm vụ được giao + Có đủ các chứng từ thanh toán theo quy định tại Quyết định này. - Những trường hợp sau đây không được thanh toán công tác phí. + Thời gian điều trị, điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thanh toán công tác phí
  • - Cán bộ, công chức được thanh toán công tác phí với điều kiện.
  • + Được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cử đi công tác.
Removed / left-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng, các phòng chuyên môn của Sở và quy chế hoạt động, mối quan hệ công tác, lề lối làm việc của Sở theo quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/2003/QĐ-UBND ngày 07/10/2003 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thanh toán tiền tàu xe đi và về từ cơ quan đến nơi công tác. - Thanh toán tiền tàu, xe bao gồm: Vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan đến nơi công tác và ngược lại, cước qua phà, đò ngang cho bản thân, phương tiện của người đi công tác, phí sử dụng đường bộ và cước chuyên chở tài liệu phục vụ cho chuyến đi công tác (nếu có) m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thanh toán tiền tàu xe đi và về từ cơ quan đến nơi công tác.
  • - Thanh toán tiền tàu, xe bao gồm:
  • Vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan đến nơi công tác và ngược lại, cước qua phà, đò ngang cho bản thân, phương tiện của người đi công tác, phí sử dụng đường bộ và cước chuyên chở tài liệu phục...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/2003/QĐ-UBND ngày 07/10/2003 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ngành: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Để thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và phù hợp thực tế với điều kiện ngân sách, phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. Tạo điều kiện cho các đơn vị chủ động trong việc sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước theo Nghị định 130/2005/NĐ-CP và Nghị định 43/2006/NĐ-CP, Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chế độ công tác phí; Chế độ...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi áp dụng: - Cán bộ, công chức, viên chức, cán bộ chuyên trách xã, phường, thị trấn, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền cử đi công tác trong nước. Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp khi tham gia hoạt động của Hội đồng nhân dân. - Chế độ chi tiêu hội nghị theo quy...
Chương II Chương II CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Điều 3. Điều 3. Công tác phí là khoản chi phí để trả cho người đi công tác trong nước bao gồm: Tiền tàu xe đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê phòng ngủ, cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có), trong những ngày đi đường và nơi đến công tác. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải xem xét, cân nhắc khi cử người đi công tác (về số lượng và...
Điều 6. Điều 6. Phụ cấp lưu trú Phụ cấp lưu trú là khoản tiền do cơ quan, đơn vị chi trả cho người đi công tác phải nghỉ lại nơi đến công tác để hỗ trợ một phần tiền ăn và tiêu vặt cho người đi công tác, được tính từ ngày bắt đầu đi công tác đến khi trở về cơ quan, đơn vị (bao gồm thời gian đi trên đường, thời gian lưu trú tại nơi đến công tác...
Điều 7. Điều 7. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tạ nơi đến công tác. - Người được cơ quan, đơn vị cử đi công tác được thanh toán tiền thuê chỗ nghỉ theo phương thức thanh toán khoán theo các mức như sau: + Đi công tác ở các quận thuộc thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh: Mức tối đa không quá 150.000 đồng/ngày/người. + Đi công tác ở quận th...
Điều 8. Điều 8. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng: - Đối với cán bộ, công chức, chuyên trách xã, phường, thị trấn thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng thì được áp dụng thanh toán tiền công tác phí theo hình thức khoán. Mức khoán tối đa không quá 70.000 đồng/ tháng/người. - Đối với cán bộ thuộc các cơ quan, đơn...