Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định hỗ trợ, khuyến khích các hộ, cơ sở chăn nuôi, giết mổ, kinh doanh gia cầm để di dời và chuyển đổi ngành nghề sản xuất.
242/2005/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành tiêu chí, định mức phân bổ vốn và định mức hỗ trợ từ ngân sách tỉnh để thực hiện các chương trình phát triển đường giao thông nông thôn, kiên cố hóa kênh mương, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản và cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn giai đoạn từ năm 2009-2015
1553/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định hỗ trợ, khuyến khích các hộ, cơ sở chăn nuôi, giết mổ, kinh doanh gia cầm để di dời và chuyển đổi ngành nghề sản xuất.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành tiêu chí, định mức phân bổ vốn và định mức hỗ trợ từ ngân sách tỉnh để thực hiện các chương trình phát triển đường giao thông nông thôn, kiên cố hóa kênh mương, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản và cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn giai đoạn từ năm 2009-2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành tiêu chí, định mức phân bổ vốn và định mức hỗ trợ
- từ ngân sách tỉnh để thực hiện các chương trình phát triển đường giao thông nông thôn, kiên cố hóa kênh mương, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản và cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn giai đoạn từ...
- Về việc ban hành quy định hỗ trợ, khuyến khích các hộ, cơ sở chăn nuôi, giết mổ, kinh doanh gia cầm để di dời và chuyển đổi ngành nghề sản xuất.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành một số quy định về hỗ trợ, khuyến khích các hộ, cơ sở chăn nuôi, giết mổ, kinh doanh gia cầm, sản phẩm gia cầm trên địa bàn thành phố di dời cơ sở và chuyển đổi ngành nghề sản xuất để chủ động phòng, chống dịch cúm gia cầm.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn và định mức hỗ trợ từ ngân sách tỉnh để thực hiện các chương trình phát triển đường giao thông nông thôn, kiên cố hóa kênh mương, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản và cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn giai đoạn từ năm 2009-2015”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn và định mức hỗ trợ từ ngân sách tỉnh để thực hiện các chương trình phát triển đường giao thông nông thôn, kiên cố hóa kênh...
- Nay ban hành một số quy định về hỗ trợ, khuyến khích các hộ, cơ sở chăn nuôi, giết mổ, kinh doanh gia cầm, sản phẩm gia cầm trên địa bàn thành phố di dời cơ sở và chuyển đổi ngành nghề sản xuất để...
Left
Điều 2.Giao
Điều 2.Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các quận huyện cïng phèi hîp Hội Nông dân thành phố, Hội Phụ nữ thành phố tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện. Định kỳ 6 tháng báo cáo tình hình thực hiện cho Ủy ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện. Định kỳ 6 tháng báo cáo tình hình thực hiện cho Ủy ban nhân dân tỉnh để kịp thời chỉ đạo.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Left: Điều 2.Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các quận huyện cïng phèi hîp Hội Nông dân thành phố, Hội P... Right: Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở thương mại, Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố, Chủ tịch Hội Nông dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận huyện chịu trách nhiệm th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định ban hành kèm theo Quyết định này thay thế Quyết định số 1147/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn và điều chỉnh mức hỗ trợ của tỉnh, để thực hiện Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương từ năm 2008 đến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định ban hành kèm theo Quyết định này thay thế Quyết định số 1147/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn và điều...
- Các quy định đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở thương mại, Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan, C...
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố;
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích hỗ trợ Khuyến khích, tạo điều kiện cho tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trên địa bàn thành phố đầu tư để chuyển đổi đối tượng vật nuôi, di dời các cơ sở chăn nuôi, giết mổ gia cầm để chủ động phòng, chống dịch cúm gia cầm qua các biện pháp sau: 1.1. Chấm dứt chăn nuôi gia cầm nhỏ lẻ, phân tán trong các khu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Điều 1. Mục đích hỗ trợ
- Khuyến khích, tạo điều kiện cho tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trên địa bàn thành phố đầu tư để chuyển đổi đối tượng vật nuôi, di dời các cơ sở chăn nuôi, giết mổ gia cầm để chủ động...
- 1.1. Chấm dứt chăn nuôi gia cầm nhỏ lẻ, phân tán trong các khu dân cư, vùng nông thôn ngoại thành
Left
Điều 2
Điều 2 . Phạm vi điều chỉnh 2.1. Chính sách này chỉ áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, giết mổ, kinh doanh gia cầm và sản phẩm gia cầm, thủy cầm (thịt và trứng gia cầm, thủy cầm) thực hiện chủ trương của thành phố về phòng, chống dịch cúm gia cầm (H5N1) và đại dịch cúm ở người. 2.2. Thời gian thực hiện từ ngày 15 tháng 10 năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng bao gồm: 3.1. Các hộ, cơ sở chăn nuôi, ấp trứng giết mổ và kinh doanh gia cầm và sản phẩm gia cầm có đăng ký, được cấp phép, được sắp xếp địa điểm kinh doanh của cơ quan có chức năng quản lý ở địa phương; có thực hiện nghĩa vụ thuế hoặc các khoản lệ phí khi kinh doanh gia cầm, sản phẩm gia cầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ thất nghiệp ổn định cuộc sống khi ngưng sản xuất đã chuyển đổi ngành nghề 4.1. Mức hỗ trợ: 4.1.1. Hỗ trợ cho một lao động trong độ tuổi đang làm việc tại các cơ sở chăn nuôi có đăng ký, cơ sở giết mổ, kinh doanh gia cầm:0,5 triệu đồng/tháng trong thời gian 3 tháng. 4.1.2. Hỗ trợ cho một cơ sở chăn nuôi có đăng ký hay cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ khoanh nợ lãi vay ngân hàng: 5.1. Việc khoanh nợ hỗ trợ lãi vay ngân hàng đối với các hộ chăn nuôi gia cầm sản xuất hàng hóa có vay vốn từ các tổ chức tín dụng – ngân hàng, nhưng chưa có khả năng trả nợ do dịch cúm gia cầm thực hiện theo Quyết định số 309/2005/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ đào tạo để chuyển đổi ngành nghề cho người lao động làm việc tại các cơ sở chăn nuôi, giết mổ, ấp trứng, kinh doanh gia cầm, thủy cầm 6.1. Hỗ trợ đào tạo để trồng trọt chăn nuôi, nuôi thủy sản: thực hiện theo chương trình khuyến nông, khuyến ngư. Cụ thể: 6.1.1. Vốn ngân sách đầu tư cho các hoạt động tập huấn, huấn luyện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ chi phí di dời chuồng trại, cơ sở giết mổ; xây dựng cơ sở mới ngoài địa bàn thành phố. 7.1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở mới ngoài địa bàn thành phố: 7.1.1. Hỗ trợ 100% lãi suất (lãi suất = 0%), nhưng không quá 9%/năm, theo phương án, dự án được các ngân hàng, Quĩ hỗ trợ phát triển thành phố thẩm định có tính khả thi, có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ cho vay 8.1. Đối với hộ chăn nuôi gia cầm chuyển đổi sang các loại vật nuôi, cây trồng khác: 8.1.1. Mức hỗ trợ theo Chương trình hỗ trợ lãi vay 419 (Công văn số 419/UB-CNN ngày 05 tháng 2 năm 2003 của ủy ban nhân dân thành phố). Mức hỗ trợ lãi suất: 6%/năm. 8.1.2. Thẩm quyền xét duyệt vay vốn: Giao Hội đồng Thẩm định Chư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ thuế: 9.1. Hỗ trợ giảm thuế trong thời gian 6 đến 12 tháng đối với các hộ chuyên kinh doanh sản phẩm gia cầm chuyển sang các mặt hàng khác. 9.2. Giao Cục Thuế thành phố phối hợp với Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phuờng, xã và Ban quản lý chợ đề xuất chính sách và mức hỗ trợ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trợ cấp khó khăn cho các hộ chăn nuôi nhỏ lẻ, đang thật sự khó khăn do đã chấp hành chỉ đạo ngưng nuôi gia cầm theo chỉ đạo của ủy ban nhân dân thành phố. 10.1. Hỗ trợ cho các hộ chăn nuôi nhỏ lẻ đang thật sự khó khăn tại địa phương với mức 300.000 đồng/hộ. 10.2. Nguồn vốn hỗ trợ: cân đối trong dự toán ngân sách quận, huyện, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ đầu tư tủ cấp đông, bảo ôn kinh doanh sản phẩm gia cầm Giao Sở Thương mại chủ trì phối hợp Ủy ban nhân dân các quận, huyện xây dựng phương án, lập dự toán trình Ủy ban nhân dân thành phố hỗ trợ trang bị tủ cấp đông, bảo ôn cho các hộ kinh doanh thịt gia cầm tại các chợ. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections