Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 39

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 15/5/2013 của UBND tỉnh ban hành quy định chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch trên địa bàn nông thôn tỉnh bình phước

Open section

Tiêu đề

Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 15/5/2013 của UBND tỉnh ban hành quy định chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nướ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 15/5/2013 của UBND tỉnh ban hành quy định chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch trên địa bàn nông thôn tỉnh Bình Phước, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, b, e Khoản 1 Điều 4 như sau: a) Các dự án, công trình cấ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung, gồm: a) Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước; công trình được xác lập sở hữu nhà nước. b) Công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung, gồm:
  • a) Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước; công trình được xác lập sở hữu nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 15/5/2013 của UBND tỉnh ban hành quy định chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch t...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, b, e Khoản 1 Điều 4 như sau:
  • Lộc Ninh, Bù Đăng, Bù Đốp nếu được nhà nước giao đất thì được miễn tiền sử dụng đất, nếu được thuê đất của nhà nước thì được giảm 70% tiền thuê đất trong 15 năm kể từ ngày xây dựng hoàn thành đưa c...
Rewritten clauses
  • Left: a) Các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn phục vụ cho cộng đồng dân cư nông thôn xây dựng tại các huyện: Right: b) Công trình đồng thời cung cấp nước sạch cho dân cư đô thị và dân cư nông thôn được đầu tư từ các nguồn vốn:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung khác không được sửa đổi, bổ sung thì vẫn thực hiện theo Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 15/5/2013 của UBND tỉnh ban hành quy định chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch trên địa bàn nông thôn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
  • 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
Removed / left-side focus
  • Các nội dung khác không được sửa đổi, bổ sung thì vẫn thực hiện theo Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 15/5/2013 của UBND tỉnh ban hành quy định chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây gọi tắt là công trình) là một hệ thống gồm các công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đình hoặc cụm dân cư sử dụng nước ở nông thôn và các công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây gọi tắt là công trình) là một hệ thống gồm các công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đìn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác công trình 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho cơ quan, tổ chức, đơn vị để trực tiếp quản lý, sử dụng và khai thác. 2. Quản lý nhà nước về công trình được thực hiện thống nhất, công khai, minh bạch, có phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan, tổ chức,...
Chương 2 Chương 2 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CÓ NGUỒN GỐC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Mục 1: QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH Mục 1: QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ công trình 1. Hồ sơ công trình gồm: a) Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý theo quy định tại Điều 6 Thông tư này; b) Báo cáo kê khai công trình theo quy định tại Điều 19 Thông tư này; c) Cơ sở dữ liệu về công trình theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Thông tư này; d) Các tài liệu khác có liên qu...
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý 1. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý gồm: a) Đối với công trình được đầu tư từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước: - Tài liệu liên quan đến đầu tư xây dựng công trình theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng. Trường hợp công trình...
Điều 7. Điều 7. Xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình 1. Các trường hợp xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình: a) Công trình được đầu tư từ nguồn ngoài ngân sách nhà nước, không có nguồn gốc ngân sách nhà nước thực hiện chuyển giao cho Nhà nước; b) Công trình được đầu tư theo hình thức Hợp đồng dự án khi hết hạn Hợp đồng thực hiện ch...
Mục 2: CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ CÔNG TRÌNH Mục 2: CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ CÔNG TRÌNH