Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh, với các nội dung sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về đối tượng nộp phí, cơ quan thu phí, mức thu phí và quản lý sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng nộp phí vệ sinh là các tổ chức, cá nhân có phát sinh rác thải trong quá trình sinh hoạt. 3. Cơ quan thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế quy định về mức thu phí vệ sinh tại điểm 10, mục I tại Danh mục và mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh về việc thông qua mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế một số nội dung còn hiệu lực thi hành của Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục và mức phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Những quy định về phí, lệ phí trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này thay thế quy định về mức thu phí vệ sinh tại điểm 10, mục I tại Danh mục và mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 28/...
Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế một số nội dung còn hiệu lực thi hành của Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục và mức phí, lệ phí trên địa b...
  • Những quy định về phí, lệ phí trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế quy định về mức thu phí vệ sinh tại điểm 10, mục I tại Danh mục và mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 28/...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này thay thế một số nội dung còn hiệu lực thi hành của Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục và mức phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh (có danh mục và mức thu phí, lệ phí kèm theo).
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.