Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc giao bổ sung chỉ tiêu biên chế sự nghiệp khác năm 2003
1020/2003/QĐ-UB
Right document
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu
21/2003/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc giao bổ sung chỉ tiêu biên chế sự nghiệp khác năm 2003
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu
- Về việc giao bổ sung chỉ tiêu biên chế sự nghiệp khác năm 2003
Left
Điều 1.
Điều 1. Giao chỉ tiêu biên chế sự nghiệp khác năm 2003 cho Trung tâm khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT như sau: - Sự nghiệp khác: 30 người, tăng 5 người. Đối tượng là các kỹ sư kỹ thuật nông nghiệp các ngành: Trồng trọt, chăn nuôi - thú y, thủy sản bổ sung cho các Trạm khuyến nông các huyện: Văn Lâm, Văn Giang, Mỹ Hào, Yên Mỹ, Â...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Giao quyền tự chủ tài chính theo quy chế tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên cho: Trường Trung học dạy nghề nông nghiệp và Phát triển nông thôn I.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Giao quyền tự chủ tài chính theo quy chế tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên cho: Trường Trung học dạy nghề nông nghiệp và Phát triển nông thôn I.
- Điều 1. Giao chỉ tiêu biên chế sự nghiệp khác năm 2003 cho Trung tâm khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT như sau:
- Sự nghiệp khác: 30 người, tăng 5 người. Đối tượng là các kỹ sư kỹ thuật nông nghiệp các ngành: Trồng trọt, chăn nuôi
- thú y, thủy sản bổ sung cho các Trạm khuyến nông các huyện: Văn Lâm, Văn Giang, Mỹ Hào, Yên Mỹ, Ân Thi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng ban tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Trung tâm khuyến nông có trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Kinh phí ngân sách Nhà nước cấp chi bảo đảm hoạt động thường xuyên cho đơn vị là: 6.212 triệu đồng ( Sáu tỷ hai trăm mười hai triệu đồng chẵn ) . Số kinh phí này được ổn định trong 3 năm (2002, 2003, 2004) và hàng năm được tăng thêm theo tỷ lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Kinh phí ngân sách Nhà nước cấp chi bảo đảm hoạt động thường xuyên cho đơn vị là: 6.212 triệu đồng ( Sáu tỷ hai trăm mười hai triệu đồng chẵn ) .
- Số kinh phí này được ổn định trong 3 năm (2002, 2003, 2004) và hàng năm được tăng thêm theo tỷ lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng ban tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
- Vật giá, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Trung tâm khuyến nông có trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections