Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý nuôi trồng, khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
16/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định danh mục các tuyến đường cấm trông giữ xe công cộng theo hình thức dịch vụ có thu phí tại thành phố Buôn Ma Thuột
23/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý nuôi trồng, khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định danh mục các tuyến đường cấm trông giữ xe công cộng theo hình thức dịch vụ có thu phí tại thành phố Buôn Ma Thuột
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định danh mục các tuyến đường cấm trông giữ xe công cộng theo hình thức dịch vụ có thu phí tại thành phố Buôn Ma Thuột
- Về việc ban hành Quy chế quản lý nuôi trồng, khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế quản lý nuôi trồng, khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định Danh mục các tuyến đường cấm trông giữ xe công cộng theo hình thức dịch vụ có thu phí tại thành phố Buôn Ma Thuột. 1. Danh mục các tuyến đường cấm trông giữ xe công cộng theo hình thức dịch vụ có thu phí tại thành phố Buôn Ma Thuột: Stt Tên đường phố Giới hạn Chỉ giới đường đỏ (m) Từ… Đến… A ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC VÀ ĐƯỜN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định Danh mục các tuyến đường cấm trông giữ xe công cộng theo hình thức dịch vụ có thu phí tại thành phố Buôn Ma Thuột.
- 1. Danh mục các tuyến đường cấm trông giữ xe công cộng theo hình thức dịch vụ có thu phí tại thành phố Buôn Ma Thuột:
- Tên đường phố
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế quản lý nuôi trồng, khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan tổ chức, triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm của UBND thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan: 1. UBND thành phố Buôn Ma Thuột không cấp phép trông giữ xe tại các tuyến đường thuộc Danh mục nêu tại Điều 1; tuyên truyền công khai Danh mục các tuyến đường cấm trông giữ xe công cộng theo hình thức dịch vụ có thu phí qua các phương tiện thông tin đại chúng. Tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trách nhiệm của UBND thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan:
- 1. UBND thành phố Buôn Ma Thuột không cấp phép trông giữ xe tại các tuyến đường thuộc Danh mục nêu tại Điều 1
- tuyên truyền công khai Danh mục các tuyến đường cấm trông giữ xe công cộng theo hình thức dịch vụ có thu phí qua các phương tiện thông tin đại chúng. Trên cơ sở Quyết định này, ban hành quy định Da...
- Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan tổ chức, triển khai thực hiệ...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - B...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách n...
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Mục đích của quy chế Quy chế này nhằm quy định việc quản lý nuôi trồng, khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh theo hướng phát triển ổn định và bền vững.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Các tổ chức, cá nhân trong nước và các tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động nuôi trồng, khai thác, sản xuất kinh doanh liên quan đến thủy sản; trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước đối với hoạt động nuôi trồng, khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong quy chế này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng nuôi trồng thủy sản là khu vực mặt nước được quy hoạch để nuôi trồng thủy sản, không phân biệt địa giới hành chính và phương thức nuôi; có từ 2 cơ sở nuôi trồng trở lên; cùng sử dụng chung nguồn nước cấp và hệ thống thải nước. Hoạt động nuô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Về quy hoạch và xây dựng các vùng nuôi trồng thủy sản 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các cơ quan Sở, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai rà soát, thống kê diện tích mặt nước phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản; tiến hành lập quy hoạch tổng thể và quy hoạch chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bảo vệ môi trường vùng nuôi trồng thủy sản 1. Hội nghề nghiệp thủy sản hoặc các dự án đầu tư nuôi trồng thủy sản thành lập các Ban quản lý vùng nuôi thủy sản và phải có báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có bản cam kết bảo vệ môi trường trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, xác nhận. 2. Chủ cơ sở khi xây dựng ao nuôi, l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của cơ sở nuôi trồng thủy sản 1. Chủ cơ sở trong vùng nuôi trồng thủy sản là thành viên của vùng nuôi trồng thủy sản, có trách nhiệm chấp hành Điều lệ tổ chức và hoạt động theo sự chỉ đạo của Ban quản lý vùng nuôi thủy sản hoặc Hội nghề nghiệp thủy sản. 2. Chấp hành nghiêm túc các biện pháp xử lý của UBND các cấp và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Hội nghề nghiệp thủy sản/Ban quản lý vùng nuôi thủy sản Ngoài việc thực hiện các quy định tại Điều 5 của Quy chế này, Hội nghề nghiệp thủy sản/Ban quản lý vùng nuôi thủy sản còn phải thực hiện các quy định sau: 1. Xây dựng chức năng, nhiệm vụ, tổ chức thực hiện Điều lệ tổ chức và hoạt động của Hội nghề nghiệp th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền của Hội nghề nghiệp thủy sản/Ban quản lý vùng nuôi, Chủ cơ sở nuôi trồng thủy sản 1. Được tập huấn hướng dẫn kỹ thuật nuôi trồng thủy sản do cơ quan chuyên môn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện. 2. Được đăng ký áp dụng quy phạm thực hành nuôi tốt (sau đây được gọi là GAP) với cơ quan nhà nước có thẩm qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KHAI THÁC THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Về quy hoạch vùng được phép khai thác và cấm khai thác thủy sản 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tiến hành rà soát các khu vực có mặt nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, thủy điện, các hoạt động khác, khu vực được phép khai thác và cấm khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định về khai thác thủy sản 1. Hội nghề nghiệp thủy sản tổ chức, hướng dẫn các cơ sở khai thác thủy sản cam kết sử dụng ngư cụ đánh bắt thuỷ sản theo đúng quy định của Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn). 2. Chủ cơ sở khai thác thủy sản phải đảm bảo trang bị thiết bị cứu sinh cho tàu cá, không được v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của cơ sở khai thác thủy sản: 1. Chủ cơ sở khai thác thủy sản là thành viên của Hội nghề nghiệp thủy sản, có trách nhiệm chấp hành Điều lệ tổ chức và hoạt động theo sự chỉ đạo của Hội nghề nghiệp thủy sản. 2. Không được phép khai thác thủy sản ở vùng cấm khai thác hoặc thời điểm mùa vụ không được phép khai thác thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Hội nghề nghiệp thủy sản: 1. Dựa vào thông báo của cơ quan chuyên môn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về vùng cấm khai thác, thời điểm và mùa không được phép khai thác thủy sản để thông báo kịp thời đến các cơ sở khai thác thủy sản. 2. Ngoài việc thực hiện các quy định tại Điều 10 của Quy chế này, Hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quyền của Hội nghề nghiệp thủy sản, Chủ cơ sở khai thác thủy sản 1. Được tập huấn hướng dẫn kỹ thuật khai thác, bảo quản nguyên liệu thủy sản đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm do cơ quan chuyên môn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện. 2. Được chính quyền địa phương, Ngân hàng chính sách xã hội tạo điều kiện ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THUỶ SẢN Ðiều 14. Bảo vệ môi trường sống của các loài thuỷ sản nội địa 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở: Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ xây dựng chính sách khuyến khích về bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản và hướng dẫ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Xây dựng Quy hoạch tổng thể, chi tiết về nuôi trồng, khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh trình UBND tỉnh xem xét, quyết định trình HĐND tỉnh thông qua và báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Chủ trì, phối hợp với các Sở: Kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của UBND huyện, thị xã, thành phố 1. Căn cứ quy hoạch tổng thể nuôi trồng, khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và hướng dẫn của các Sở, ngành chức năng, UBND huyện, thị xã, thành phố tiến hành quy hoạch chi tiết vùng nuôi trồng, khai thác, bảo vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của UBND xã, phường, thị trấn 1. Rà soát và tham mưu cho UBND huyện, thị xã, thành phố thành lập các Hội nghề nghiệp thủy sản/Ban quản lý vùng nuôi và xây dựng quy chế hoạt động. 2. Chủ động xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản theo đúng thẩm quyền được quy định tại Điều 28 đã được sửa đổi, bổ sung tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức khác 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc quy hoạch các vùng nuôi trồng, khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh; b. Chỉ đạo cơ quan chuyên môn phối hợp với Sở Nông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections