Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 31
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành “Quy định phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái”

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc Ban hành “Quy định phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái” Right: Về việc ban hành Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng”. Quyết định này thay thế Quyết định số 65/BXD-KHCN ngày 22/3/1995 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành “Quy chế công nhận phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng”.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 65/BXD-KHCN ngày 22/3/1995 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành “Quy chế công nhận phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng”.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái”. Right: Ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 233/2006/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 233/2006/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH PHÂN CẤP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI (B...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện có liên quan của Bộ Xây dựng, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động và quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện có liên quan của Bộ Xây dựng, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động và quản lý ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định này quy định về phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái nhằm đảm bảo thực hiện đúng Luật xây dựng; các Nghị định của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng, các Thông tư hướng dẫn của Bộ Xây dựng đồng thời phân định chức năng, trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dung: Quy định này áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, giám sát, thi công xây dựng, thí nghiệm, kiểm định chất lượng công trình xây dựng, bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ: 1. Công trình xây dựng là sản phẩm tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước, được xây dựng theo thiết kế. Công trình xây dựng bao gồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Sở Xây dựng: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái giao cho Sở Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái và có trách nhiệm: 1. Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh dự thảo ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản qui phạm Pháp luật về quản lý chất lượng công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (bao gồm Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông Vận tải) có trách nhiệm: 1. Quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành; 2. Thực hiện các công việc tại khoản 3 Điều 3; phối hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn có qui mô theo quyết định phân cấp đầu tư của Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2. Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Quản lý đô thị giúp Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn: 1. Tuyên truyền phổ biến các văn bản qui phạm pháp luật về xây dựng cho nhân dân trên địa bàn; 2. Tổ chức thực hiện các văn bản qui phạm pháp luật về xây dựng theo thẩm quyền; 3. Quản lý các mốc giới, chỉ giới xây dựng và trật tự xây dựng trên địa bàn theo qui hoạch xây dựng đã được phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VÀ ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. Chủ đầu tư

Mục 1. Chủ đầu tư

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Chủ đầu tư về quản lý chất lượng công trình xây dựng: 1. Chủ đầu tư có nhiệm vụ tổ chức quản lý toàn diện chất lượng công trình xây dựng kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo chất lượng, hiệu quả và tuân thủ các quy định của Luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện năng lực của Ban quản lý dự án : Ban quản lý dự án do chủ đầu tư ra quyết định thành lập phải đảm bảo điều kiện năng lực được quy định tại Khoản 4 Điều 36 và Điều 43 của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009, Thông tư số 22/2009/TT-BXD ngày 06/7/2009. 1. Năng lực của Giám đốc tư vấn quản lý dự án được phân thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. Nhà thầu khảo sát, thiết kế, giám sát thi công xây dựng công trình, tổ chức, cá nhân thẩm tra thiết kế kỹ thuật, dự toán

Mục 2. Nhà thầu khảo sát, thiết kế, giám sát thi công xây dựng công trình, tổ chức, cá nhân thẩm tra thiết kế kỹ thuật, dự toán Thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng được quy định tại các chương III, IV của Nghị định 209/2004/NĐ-CP, Điều 1 Nghị định 49/2008/NĐ-CP, chương III Thông tư số 27/2009/TT- BXD; Đảm bảo các điều kiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng và điều kiện năng lực của nhà thầu khảo sát. 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia khảo sát xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình và công việc theo quy định. 2. Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm khảo sát xây dựng phải có chứng chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng và điều kiện năng lực của nhà thầu thiết kế: 1. Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm, chủ trì thiết kế chuyên ngành đồ án quy hoạch xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì thiết kế xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề theo quy định. 2. Một tổ chức tư vấn được thực hiện một, một số hoặc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng và điều kiện năng lực của nhà thầu, cá nhân thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình: 1. Tất cả các công trình xây dựng trong quá trình thi công phải thực hiện chế độ giám sát. Việc giám sát thi công xây dựng công trình phải được thực hiện ngay từ khi khởi công để theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện năng lực, trách nhiệm của tổ chức cá nhân thực hiện thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia thẩm tra thiết kế kỹ thuật thi công, dự toán phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình và công việc theo quy định. 2. Chịu trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. Nhà thầu thi công xây dựng công trình

Mục 3. Nhà thầu thi công xây dựng công trình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng và điều kiện năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình. 1. Nhà thầu thi công xây dựng thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng được qui định tại các chương V của Nghị định 209/2004/NĐ-CP, Điều 1 của Nghị định số 49/2008/NĐ-CP; chương III Thông tư số 27/2009/TT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, kiểm định và giám định chất lượng công trình xây dựng, chứng nhận đủ điều kiện an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng

Mục 4. thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, kiểm định và giám định chất lượng công trình xây dựng, chứng nhận đủ điều kiện an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 reduced

Điều 14.

Điều 14. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng: 1. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng là thao tác kỹ thuật nhằm xác định một hoặc nhiều đặc tính của sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng theo quy trình nhất định. 2. Các lĩnh vực thí nghiệm chuyên ngành xây dựng bao gồm: thí nghiệm đất xây dựng, thí nghiệm nước dùng tr...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng là thao tác kỹ thuật nhằm xác định một hoặc nhiều đặc tính của sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng theo quy trình nhất định.
  • Các lĩnh vực thí nghiệm chuyên ngành xây dựng bao gồm:
  • thí nghiệm đất xây dựng, thí nghiệm nước dùng trong xây dựng, thí nghiệm vật liệu xây dựng, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thí nghiệm kết cấu công trình xây dựng và các lĩnh vực thí nghiệm...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng: Right: Về việc ban hành Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kiểm định và giám định chất lượng công trình xây dựng: 1. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng là hoạt động kiểm tra, xác định chất lượng hoặc đánh giá sự phù hợp chất lượng của sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng so với yêu cầu của thiết kế và quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng. Kiểm đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện năng lực, trách nhiệm của tổ chức khi thực hiện kiểm định chất lượng công trình xây dựng: 1. Các tổ chức khi tham gia thực hiện kiểm định chất lượng công trình xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực quy định tại Điều 5 Thông tư số 22/2009/TT-BXD ngày 06/7/2009 của Bộ Xây dựng: a. Tổ chức hạng 1: Có ít nhất 10 người l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng 1. Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực là việc kiểm tra, xác nhận công tác khảo sát, thiết kế và thi công xây dựng tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng, đáp ứng các yêu cầu đảm bảo an to...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều kiện năng lực, trách nhiệm của tổ chức khi thực hiện chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng: 1. Các tổ chức khi tham gia thực hiện chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực quy định tại Điều 6 Thông tư số 22/2009/TT-BXD ngày 06/7/2009 của Bộ Xây dựng: a. Tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV GIÁM SÁT CỘNG ĐỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Biển báo công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Nội dung biển báo bao gồm: - Tên chủ đầu tư xây dựng công trình, tổng vốn đầu tư, ngày khởi công, ngày hoàn thành; - Tên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng: 1. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng có thẩm quyền. 2. Người tiếp nhận thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V XỬ LÝ VI PHẠM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý vi phạm. 1. Trong quá trình triển khai thực hiện đầu tư xây dựng công trình các hành vi vi phạm đều bị xử lý. Hành vi vi phạm thuộc khâu nào thì người thực hiện khâu đó, người phụ trách trực tiếp và các cá nhân, tổ chức liên quan phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về hành vi vi phạm của mình. 2. Tổ chức, cá nhân có hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quy định này và tổng hợp các ý kiến đề suất, kịp thời tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.