Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 24
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 18/4/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành “Quy định phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái”.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 233/2006/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 18/4/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành “Quy định phân cấp quản lý c...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 18/4/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành “Quy định phân cấp quản lý c... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 233/2006/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 233/2006/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Duy Cường QUY ĐỊ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy định này quy định về phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 2. Quy định này áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thẩm tra, giám sát, thi công xây dựng, thí nghiệm, kiểm định chất lượng công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình xây dựng là sản phẩm tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước, được xây dựng theo thiết kế. Công trình xây dựng bao gồm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Sở Xây dựng Sở Xây dựng có trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái: 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Xử lý vi phạm. 1. Trong quá trình triển khai thực hiện đầu tư xây dựng công trình các hành vi vi phạm đều bị xử lý. Hành vi vi phạm thuộc khâu nào thì người thực hiện khâu đó, người phụ trách trực tiếp và các cá nhân, tổ chức liên quan phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về hành vi vi phạm của mình. 2. Tổ chức, cá nhân có hà...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sở Xây dựng
  • Sở Xây dựng có trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái:
  • 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
Added / right-side focus
  • Điều 21. Xử lý vi phạm.
  • Trong quá trình triển khai thực hiện đầu tư xây dựng công trình các hành vi vi phạm đều bị xử lý.
  • Hành vi vi phạm thuộc khâu nào thì người thực hiện khâu đó, người phụ trách trực tiếp và các cá nhân, tổ chức liên quan phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về hành vi vi phạm của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sở Xây dựng
  • Sở Xây dựng có trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái:
  • 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
Target excerpt

Điều 21. Xử lý vi phạm. 1. Trong quá trình triển khai thực hiện đầu tư xây dựng công trình các hành vi vi phạm đều bị xử lý. Hành vi vi phạm thuộc khâu nào thì người thực hiện khâu đó, người phụ trách trực tiếp và các...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (bao gồm Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải) có trách nhiệm: 1. Quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyê...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn có qui mô theo quyết định phân cấp đầu tư của Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2. Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Quản lý đô thị giúp Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (bao gồm Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải) có trách nhiệm:
  • 1. Quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố:
  • 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn có qui mô theo quyết định phân cấp đầu tư của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
  • 2. Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Quản lý đô thị giúp Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính do mìn...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (bao gồm Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải) có trách nhiệm:
  • 1. Quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành.
Target excerpt

Điều 5. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn có qui mô theo quyết định phân cấp đ...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn có qui mô theo quyết định phân cấp đầu tư của Uỷ ban nhân dân tỉnh bao gồm: 1. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Tuyên truyền phổ biến các văn bản qui phạm pháp luật về xây dựng cho nhân dân trên địa bàn. 2. Tổ chức thực hiện các văn bản qui phạm pháp luật về xây dựng theo thẩm quyền. 3. Quản lý các mốc giới, chỉ giới xây dựng và trật tự xây dựng trên địa bàn theo qui hoạch xây dựng đã được phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNGVÀ ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CHỦ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Chủ đầu tư về quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng đủ điều kiện năng lực theo quy định. Tổ chức lập, phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng và bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng (nếu có). Kiểm tra việc tuân thủ các quy định trong hợp đồ...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng: 1. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng có thẩm quyền. 2. Người tiếp nhận thông...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trách nhiệm của Chủ đầu tư về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng đủ điều kiện năng lực theo quy định.
  • Tổ chức lập, phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng và bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng (nếu có).
Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ qua...
  • 2. Người tiếp nhận thông tin phản ánh của nhân dân có trách nhiệm xem xét, xử lý kịp thời và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến phản ánh.
Removed / left-side focus
  • Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng đủ điều kiện năng lực theo quy định.
  • Tổ chức lập, phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng và bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng (nếu có).
  • Kiểm tra việc tuân thủ các quy định trong hợp đồng xây dựng của nhà thầu khảo sát xây dựng trong quá trình thực hiện khảo sát.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Trách nhiệm của Chủ đầu tư về quản lý chất lượng công trình xây dựng Right: Điều 20. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng:
Target excerpt

Điều 20. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng: 1. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Uỷ ban nhân dân xã, phường,...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện năng lực của Ban quản lý dự án Ban quản lý dự án do chủ đầu tư thành lập phải đảm bảo điều kiện năng lực được quy định tại Khoản 4 Điều 36 và Điều 43 của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009: 1. Năng lực của Giám đốc tư vấn quản lý dự án được phân thành 2 hạng theo loại dự án. Giám đốc tư vấn quản lý dự án phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 NHÀ THẦU KHẢO SÁT, THIẾT KẾ, GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THẨM TRA THIẾT KẾ KỸ THUẬT, DỰ TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng và điều kiện năng lực của nhà thầu khảo sát 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia khảo sát xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình và công việc theo quy định. 2. Quản lý chất lượng đối với công tác khảo sát. a) Lập nhiệm vụ khảo sát xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân giám sát khảo sát xây dựng 1. Cử người có chuyên môn phù hợp với loại hình khảo sát để thực hiện giám sát khảo sát xây dựng theo nội dung của Hợp đồng xây dựng. 2. Đề xuất bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng nếu trong quá trình giám sát khảo sát phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của nhà thầu thiết kế 1. Về công tác khảo sát. a) Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng phù hợp với yêu cầu của từng bước thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư; b) Kiểm tra sự phù hợp của số liệu khảo sát với yêu cầu của bước thiết kế, tham gia nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xâ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quy định này và tổng hợp các ý kiến đề suất, kịp thời tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn./.

Open section

This section appears to amend `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của nhà thầu thiết kế
  • 1. Về công tác khảo sát.
  • a) Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng phù hợp với yêu cầu của từng bước thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư;
Added / right-side focus
  • Điều 22. Tổ chức thực hiện.
  • Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quy định này và tổng hợp các ý kiến đề suất, kịp thời tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉn...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của nhà thầu thiết kế
  • 1. Về công tác khảo sát.
  • a) Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng phù hợp với yêu cầu của từng bước thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư;
Target excerpt

Điều 22. Tổ chức thực hiện. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quy định này và tổng hợp các ý kiến đề suất, kịp thời tham mưu cho Uỷ ban nhân...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện năng lực của nhà thầu thiết kế 1. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm, chủ trì, tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng công trình được quy định tại các Điều 47, 48, 49 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và Điều 3 Thông tư số 22/2009/TT-BXD ngày 06/7/2009 của Bộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH PHÂN CẤP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI (B...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Điều kiện năng lực của nhà thầu thiết kế
  • Điều kiện năng lực của chủ nhiệm, chủ trì, tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng công trình được quy định tại các Điều 47, 48, 49 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự á...
  • 1.1. Năng lực của chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều kiện năng lực của nhà thầu thiết kế
  • Điều kiện năng lực của chủ nhiệm, chủ trì, tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng công trình được quy định tại các Điều 47, 48, 49 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự á...
  • 1.1. Năng lực của chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái và đơn vị có liên quan chịu trác...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng và điều kiện năng lực của nhà thầu, cá nhân thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình 1. Tất cả các công trình xây dựng trong quá trình thi công phải thực hiện chế độ giám sát. Việc giám sát thi công xây dựng công trình phải được thực hiện để theo dõi, kiểm tra về chất l...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dung: Quy định này áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, giám sát, thi công xây dựng, thí nghiệm, kiểm định chất lượng công trình xây dựng, bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng và điều kiện năng lực của nhà thầu, cá nhân thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình
  • Tất cả các công trình xây dựng trong quá trình thi công phải thực hiện chế độ giám sát.
  • Việc giám sát thi công xây dựng công trình phải được thực hiện để theo dõi, kiểm tra về chất lượng, khối lượng, tiến độ, an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công xây dựng công trình.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dung:
  • Quy định này áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, giám sát, thi công xây dựng, thí nghiệm, kiểm định chất lượng công trình xây dự...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng và điều kiện năng lực của nhà thầu, cá nhân thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình
  • Tất cả các công trình xây dựng trong quá trình thi công phải thực hiện chế độ giám sát.
  • Việc giám sát thi công xây dựng công trình phải được thực hiện để theo dõi, kiểm tra về chất lượng, khối lượng, tiến độ, an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công xây dựng công trình.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dung: Quy định này áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, giám sát, thi công xây dựng, thí nghiệm, kiểm định chất lượng...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện năng lực, trách nhiệm của tổ chức cá nhân thực hiện thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình và công việc theo quy định. 2....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ: 1. Công trình xây dựng là sản phẩm tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước, được xây dựng theo thiết kế. Công trình xây dựng bao gồ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Điều kiện năng lực, trách nhiệm của tổ chức cá nhân thực hiện thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán
  • 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình và công việc theo quy đ...
  • Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và phải bồi thường thiệt hại khi sử dụng thông tin, tài liệu, quy chuẩn, t...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ:
  • Công trình xây dựng là sản phẩm tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần t...
  • Công trình xây dựng bao gồm công trình xây dựng công cộng, nhà ở, công trình công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, năng lượng và các công trình khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều kiện năng lực, trách nhiệm của tổ chức cá nhân thực hiện thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán
  • 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình và công việc theo quy đ...
  • Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và phải bồi thường thiệt hại khi sử dụng thông tin, tài liệu, quy chuẩn, t...
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ: 1. Công trình xây dựng là sản phẩm tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đ...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 NHÀ THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, NHÀ THẦU CHẾ TẠO, SẢN XUẤT, CUNG CẤP VẬT LIỆU, SẢN PHẨM, THIẾT BỊ, CẤU KIỆN SỬ DỤNG CHO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng công trình 1. Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với quy mô công trình, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, từng bộ phận đối với việc quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình 1. Điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trường, của tổ chức thi công xây dựng khi thi công xây dựng công trình được quy định tại Điều 52, 53 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. 1.1. Năng lực của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của nhà thầu chế tạo, sản xuất, cung cấp vât liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện sử dụng cho công trình xây dựng 1. Đảm bảo chất lượng vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện xây dựng theo tiêu chuẩn được công bố áp dụng và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng, đáp ứng được yêu cầu của thiết kế. 2. Cung cấp cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV GIÁM SÁT CỘNG ĐỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng có thẩm quyền. 2. Chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Xử lý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Khi phát hiện vi phạm của các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng. Sở Xây dựng hoặc các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 4 Quyết định này có trách nhiệm: a) Yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quan khắc phục các vi phạm; b) Đề xuất xử lý...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (bao gồm Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông Vận tải) có trách nhiệm: 1. Quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành; 2. Thực hiện các công việc tại khoản 3 Điều 3; phối hợp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Xử lý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Khi phát hiện vi phạm của các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng. Sở Xây dựng hoặc các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 4 Quyết định này có trách nhiệm:
  • a) Yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quan khắc phục các vi phạm;
Added / right-side focus
  • Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (bao gồm Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông Vận tải) có trách nhiệm:
  • 2. Thực hiện các công việc tại khoản 3 Điều 3; phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện khoản 4, Điều 3 của Quy định này đối với công trình xây dựng chuyên ngành;
  • 3. Báo cáo định kỳ hàng năm (trước ngày 12/12) về tình hình chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn gửi Sở Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • 1. Khi phát hiện vi phạm của các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng. Sở Xây dựng hoặc các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 4 Quyết định này có trách nhiệm:
  • a) Yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quan khắc phục các vi phạm;
  • b) Đề xuất xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng gửi cơ quan thanh tra xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Xử lý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng Right: 1. Quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành;
  • Left: 2. Tạm dừng thi công xây dựng công trình. Right: Điều 4. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành:
Target excerpt

Điều 4. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (bao gồm Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông Vận tải) có trách nhiệm: 1. Quản...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện. 1. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quy định này và tổng hợp các ý kiến đề suất, kịp thời tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản thực hiện quản lý chất lượng công trình xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Điều khoản thi hành Quy định này sẽ được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khi có văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên điều chỉnh về lĩnh vực này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Ban hành “Quy định phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái”
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái”.
Chương I Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này quy định về phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái nhằm đảm bảo thực hiện đúng Luật xây dựng; các Nghị định của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng, các Thông tư hướng dẫn của Bộ Xây dựng đồng thời phân định chức năng, trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng côn...
Chương II Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 3. Điều 3. Sở Xây dựng: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái giao cho Sở Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái và có trách nhiệm: 1. Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh dự thảo ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản qui phạm Pháp luật về quản lý chất lượng công tr...
Điều 6. Điều 6. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn: 1. Tuyên truyền phổ biến các văn bản qui phạm pháp luật về xây dựng cho nhân dân trên địa bàn; 2. Tổ chức thực hiện các văn bản qui phạm pháp luật về xây dựng theo thẩm quyền; 3. Quản lý các mốc giới, chỉ giới xây dựng và trật tự xây dựng trên địa bàn theo qui hoạch xây dựng đã được phê...
Chương III Chương III TRÁCH NHIỆM VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VÀ ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG