Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

Tiêu đề

Quy định về mức thu các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Hưng Yên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về mức thu các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Hưng Yên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác đất sét, đất làm gạch, đất làm ngói, đất khác (không phải đất làm thạch cao, cao lanh) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau: 1. Đất sét, đất làm gạch, đất làm ngói: 2.000/m3 (Hai nghìn đồng một mét khối); 2. Các loại đất khác (không phải đất làm thạch cao, cao lan...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định về thu học phí 1. Đối với giáo dục mầm non, phổ thông 1.1. Cơ sở giáo dục công lập a) Mức thu: Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/học sinh TT Nội dung Mức thu Khu vực nông thôn Khu vực thành phố 1 Mầm non: + Nhà trẻ 63 82 + Mẫu giáo 50 70 2 Trung học cơ sở 44 60 3 Trung học phổ thông 57 70 4 Trung học phổ thông Chuyên Hưng Yên 8...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định về thu học phí
  • 1. Đối với giáo dục mầm non, phổ thông
  • 1.1. Cơ sở giáo dục công lập
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác đất sét, đất làm gạch, đất làm ngói, đất khác (không phải đất làm thạch cao, cao lanh) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau:
  • 1. Đất sét, đất làm gạch, đất làm ngói: 2.000/m3 (Hai nghìn đồng một mét khối);
  • 2. Các loại đất khác (không phải đất làm thạch cao, cao lanh): 1.500đ/m3 (Một nghìn năm trăm đồng một mét khối).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ; - Cục Thuế tỉnh căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 Quyết định này thực hiện thu, nộp vào ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Trung ương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập
  • Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Trung ương.
Removed / left-side focus
  • - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ;
  • - Cục Thuế tỉnh căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 Quyết định này thực hiện thu, nộp vào ngân sách nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định về mức thu lệ phí tuyển sinh, nghề TT Nội dung Mức thu ( Đồng/học sinh/môn, chứng chỉ) 1 Lệ phí thi tuyển vào lớp 10 THPT 40.000 2 Lệ phí sơ tuyển và thi tuyển vào lớp 10 THPT Chuyên 50.000 3 Lệ phí thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông 90.000 4 Lệ phí phúc khảo bài thi tuyển sinh vào lớp 10 30.000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định về mức thu lệ phí tuyển sinh, nghề
  • ( Đồng/học sinh/môn,
  • Lệ phí thi tuyển vào lớp 10 THPT
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc nhà nước tỉnh
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Các khoản thu khác 1. Tiền học thêm TT Nội dung Mức thu khu vực nông thôn (đồng/tiết) Mức thu khu vực thành phố (đồng/tiết) 1 Trung học cơ sở 2.500 3.000 2 Trung học phổ thông 3.000 3.500 3 Trung học phổ thông Chuyên Hưng Yên 4.500 Mức thu do thỏa thuận giữa cha mẹ học sinh với nhà trường, nhưng tối đa không vượt mức thu quy đị...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Mức thu, các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc tỉnh quản lý được thực hiện từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 của UBN...