Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
07/2012/QĐ-UBND
Right document
Về sửa đổi, bổ sung Điều 5, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 14 và Điều 15 Điều lệ xây dựng và quản lý Quỹ “Đền ơn đáp nghĩa” ban hành kèm theo Quyết định số 22/2000/QĐ-UB ngày 25/4/2000 của UBND tỉnh Quảng Nam
52/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung Điều 5, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 14 và Điều 15 Điều lệ xây dựng và quản lý Quỹ “Đền ơn đáp nghĩa” ban hành kèm theo Quyết định số 22/2000/QĐ-UB ngày 25/4/2000 của UBND tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi, bổ sung Điều 5, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 14 và Điều 15 Điều lệ xây dựng và quản lý Quỹ “Đền ơn đáp nghĩa” ban hành kèm theo Quyết định số 22/2000/QĐ-UB ngày 25/4/2000 của UBND tỉ...
- Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác đất sét, đất làm gạch, đất làm ngói, đất khác (không phải đất làm thạch cao, cao lanh) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau: 1. Đất sét, đất làm gạch, đất làm ngói: 2.000/m3 (Hai nghìn đồng một mét khối); 2. Các loại đất khác (không phải đất làm thạch cao, cao lan...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 14 và Điều 15 của Điều lệ xây dựng và quản lý Quỹ “Đền ơn đáp nghĩa” ban hành kèm theo Quyết định số 22/2000/QĐ-UB ngày 25/4/2000 của UBND tỉnh Quảng Nam. 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau: "Điều 5. Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" ở mỗi cấp có Ban quản lý, điều hành Quỹ “Đền ơn đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 14 và Điều 15 của Điều lệ xây dựng và quản lý Quỹ “Đền ơn đáp nghĩa” ban hành kèm theo Quyết định số 22/2000/QĐ-UB ngày 25/4/2000 củ...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
- Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" ở mỗi cấp có Ban quản lý, điều hành Quỹ “Đền ơn đáp nghĩa” (gọi tắt là Ban quản lý Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa").
- Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác đất sét, đất làm gạch, đất làm ngói, đất khác (không phải đất làm thạch cao, cao lanh) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau:
- 1. Đất sét, đất làm gạch, đất làm ngói: 2.000/m3 (Hai nghìn đồng một mét khối);
- 2. Các loại đất khác (không phải đất làm thạch cao, cao lanh): 1.500đ/m3 (Một nghìn năm trăm đồng một mét khối).
Left
Điều 2
Điều 2 . - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ; - Cục Thuế tỉnh căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 Quyết định này thực hiện thu, nộp vào ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Điều 5, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 14 và Điều 15 của Điều lệ xây dựng và quản lý Quỹ "Đên ơn đáp nghĩa" tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 22/2000/QĐ-UB ngày 25/4/2000 của UBND tỉnh Quảng Nam bị bãi bỏ kể từ ngày Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành.
- Điều 5, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 14 và Điều 15 của Điều lệ xây dựng và quản lý Quỹ "Đên ơn đáp nghĩa" tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 22/2000/QĐ-UB ngày 25/4/2000 của UBND tỉn...
- - Cục Thuế tỉnh căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 Quyết định này thực hiện thu, nộp vào ngân sách nhà nước.
- Left: - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ; Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc nhà nước tỉnh
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh