Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định đối tượng chịu phí; mức thu; tỷ lệ phần trăm (%) tiền phí được để lại cho xã phường, thị trấn; phương thức tổ chức thu và quản lý, sử dụng đối với phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Yên Bái
11/2013/QĐ-UBND
Right document
Về thương mại điện tử
57/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định đối tượng chịu phí; mức thu; tỷ lệ phần trăm (%) tiền phí được để lại cho xã phường, thị trấn; phương thức tổ chức thu và quản lý, sử dụng đối với phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thương mại điện tử
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thương mại điện tử
- Về việc Quy định đối tượng chịu phí
- tỷ lệ phần trăm (%) tiền phí được để lại cho xã phường, thị trấn
- phương thức tổ chức thu và quản lý, sử dụng đối với phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định đối tượng chịu phí; mức thu; tỷ lệ phần trăm (%) tiền phí được để lại cho xã, phường, thị trấn; phương thức tổ chức thu và việc quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Yên Bái như sau: 1. Đối tượng chịu phí và người nộp phí: a) Đối tượng chịu phí: xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này áp dụng đối với việc: 1. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại thực hiện ngoài lãnh thổ nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này áp dụng đối với việc:
- 1. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Điều 1. Quy định đối tượng chịu phí
- tỷ lệ phần trăm (%) tiền phí được để lại cho xã, phường, thị trấn
- phương thức tổ chức thu và việc quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Yên Bái như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Giao thông Vận tải và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thu nộp, quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh. 2. Cục Thuế tỉnh chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị thu phí thự...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với: 1. Thương nhân sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại. 2. Tổ chức, cá nhân khác sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động có liên quan đến thương mại.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với:
- 1. Thương nhân sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Giao thông Vận tải và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thu nộp, quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa b...
- Cục Thuế tỉnh chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị thu phí thực hiện việc in, phát hành, quản lý và sử dụng chứng từ thu tiền phí sử dụng đường bộ đối với xe...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ, ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Chứng từ" là hợp đồng, đề nghị, thông báo, tuyên bố, hóa đơn hoặc tài liệu khác do các bên đưa ra liên quan tới việc giao kết hay thực hiện hợp đồng. 2. "Chứng từ điện tử" là chứng từ ở dạng thông điệp dữ liệu. 3. "Thông điệp dữ liệu" là thông ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ, ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. "Chứng từ" là hợp đồng, đề nghị, thông báo, tuyên bố, hóa đơn hoặc tài liệu khác do các bên đưa ra liên quan tới việc giao kết hay thực hiện hợp đồng.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thà...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections