Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định đối tượng chịu phí; mức thu; tỷ lệ phần trăm (%) tiền phí được để lại cho xã phường, thị trấn; phương thức tổ chức thu và quản lý, sử dụng đối với phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Yên Bái
11/2013/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
24/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định đối tượng chịu phí; mức thu; tỷ lệ phần trăm (%) tiền phí được để lại cho xã phường, thị trấn; phương thức tổ chức thu và quản lý, sử dụng đối với phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- Về việc Quy định đối tượng chịu phí
- tỷ lệ phần trăm (%) tiền phí được để lại cho xã phường, thị trấn
- phương thức tổ chức thu và quản lý, sử dụng đối với phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định đối tượng chịu phí; mức thu; tỷ lệ phần trăm (%) tiền phí được để lại cho xã, phường, thị trấn; phương thức tổ chức thu và việc quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Yên Bái như sau: 1. Đối tượng chịu phí và người nộp phí: a) Đối tượng chịu phí: xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
- “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
- tỷ lệ phần trăm (%) tiền phí được để lại cho xã, phường, thị trấn
- phương thức tổ chức thu và việc quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Yên Bái như sau:
- 1. Đối tượng chịu phí và người nộp phí:
- Left: Điều 1. Quy định đối tượng chịu phí Right: “ Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Giao thông Vận tải và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thu nộp, quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh. 2. Cục Thuế tỉnh chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị thu phí thự...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Giao thông Vận tải và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thu nộp, quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa b...
- Cục Thuế tỉnh chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị thu phí thực hiện việc in, phát hành, quản lý và sử dụng chứng từ thu tiền phí sử dụng đường bộ đối với xe...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thà...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Right: Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Unmatched right-side sections