Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, như sau 1. Đối tượng: 1.1. Đối tượng nộp lệ phí là các cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức trong nước và nước ngoài mà các đối tượng này: - Đủ điều kiện, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở; tài sản khác gắn liề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ; - Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này hướng dẫn các đơn vị thực hiện.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2010 trên địa bàn tỉnh là 3.400 đồng/kg (ba ngàn bốn trăm đồng/01kg thóc)

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ;
  • - Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này hướng dẫn các đơn vị thực hiện.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2010 trên địa bàn tỉnh là 3.400 đồng/kg (ba ngàn bốn trăm đồng/01kg thóc)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ;
  • - Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này hướng dẫn các đơn vị thực hiện.
Target excerpt

Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2010 trên địa bàn tỉnh là 3.400 đồng/kg (ba ngàn bốn trăm đồng/01kg thóc)

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2010
Điều 2. Điều 2. Trường hợp giá thóc trên thị trường các địa phương có chênh lệch so với giá quy định tại điều 1 của Quyết định này, UBND tỉnh uỷ quyền cho UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku được điều chỉnh giá thóc cho phù hợp với tình hình thực tế từng địa phương, nhưng không được thấp hơn 10% so với giá thị trường tại thời điểm điều ch...
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số...