Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
101/2004/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
26/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Về việc ban hành Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn nước từ các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn nước từ các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trên địa bàn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng Sở Tài chính hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 10 năm 2024 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: số 37/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020, số 16/2023/QĐ-UBND ngày 10/4/2023, số 31/2023/QĐ-UBND ngày 30/6/2023.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 10 năm 2024 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh:
- số 37/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020, số 16/2023/QĐ-UBND ngày 10/4/2023, số 31/2023/QĐ-UBND ngày 30/6/2023.
- Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng Sở Tài chính hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định số 55/2004/QĐ/UB-NL 2 ngày 12/5/2004 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc quy định tạm thời mức thu thủy lợi phí năm 2004. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3;- Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành
- Văn phòng Chính phủ
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định số 55/2004/QĐ/UB-NL 2 ngày 12/5/2004 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc quy định tạm thời mức thu thủy lợi phí năm 2004.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Giám đốc các doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Left: các tổ chức, cá nhân dùng nước và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: Các Ban HĐND tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Những quy định chung. Thuỷ lợi phí, tiền nước là khoản thu bắt buộc đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn nước từ các hệ thống công trình thuỷ lợi để phục vụ sán xuất nông nghiệp, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và các ngành nghề khác. Thuỷ lợi phí, tiền nước được thu bằng đồng Việt Nam. Nguồn kinh phí thu được từ thuỷ l...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các nội dung sau: 1. Diện tích giao đất, cho thuê đất để thực hiện chính sách đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 5 Điều 16; hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 4 Điều 139; hạn mức giao đất chưa sử d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này điều chỉnh các nội dung sau:
- 1. Diện tích giao đất, cho thuê đất để thực hiện chính sách đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 5 Điều 16
- hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 4 Điều 139
- Thuỷ lợi phí, tiền nước là khoản thu bắt buộc đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn nước từ các hệ thống công trình thuỷ lợi để phục vụ sán xuất nông nghiệp, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp...
- Thuỷ lợi phí, tiền nước được thu bằng đồng Việt Nam.
- Nguồn kinh phí thu được từ thuỷ lợi phí, tiền nước được sử dụng phục vụ hoạt động quản lý tưới tiêu, bảo dưỡng, sửa chữa, bảo vệ và khai thác công trình thuỷ lợi.
- Left: Điều 1. Những quy định chung. Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu thuỷ lợi phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước trồng lúa, rau, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày: Mức thuỷ lợi phí đối với diện tích trồng lúa tưới chủ động nước: Đơn vị:1.000 đồng/ha STT Biện pháp tưới Vụ sản xuất Đông xuân Hè thu Mùa 1 Tưới, tiêu bằng động lực 440 480 390 2 Tưới, tiêu bằng trọng lực 410...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. 2. Các tổ chức được giao đất ở để thực hiện dự án nhà ở tái định cư, dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán kết hợp cho thuê và dự án xây dựng nhà ở xã hội. 3. Cơ quan Nhà nước có liên quan. 4. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
- 2. Các tổ chức được giao đất ở để thực hiện dự án nhà ở tái định cư, dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán kết hợp cho thuê và dự án xây dựng nhà ở xã hội.
- Điều 2. Mức thu thuỷ lợi phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước trồng lúa, rau, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày:
- Mức thuỷ lợi phí đối với diện tích trồng lúa tưới chủ động nước:
- Đơn vị:1.000 đồng/ha
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu thuỷ lợi phí đối với việc lấy nước đê sản xuất muối từ các hệ thống công trình thuỷ lợi được tính bằng 2% giá trị muối thành phẩm.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Diện tích giao đất, cho thuê đất đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi 1. Trường hợp không còn đất ở thì được giao tiếp đất ở, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở trong hạn mức giao đất ở theo quy định tại Điều 8 Quy định này. Trườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Diện tích giao đất, cho thuê đất đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
- Trường hợp không còn đất ở thì được giao tiếp đất ở, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở trong hạn mức giao đất ở theo quy định tại Điều 8 Quy định này.
- Trường hợp thiếu đất ở thì cho phép chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở trong hạn mức giao đất ở quy định tại Điều 8 Quy định này.
- Điều 3. Mức thu thuỷ lợi phí đối với việc lấy nước đê sản xuất muối từ các hệ thống công trình thuỷ lợi được tính bằng 2% giá trị muối thành phẩm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu tiền nước dối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực. STT Các mục đích dung nước Đơn vị Thu theo các biện pháp công trình Bơm điện Tự chảy 1 Cấp nước dung công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Đồng/m 3 500 250 2 Cấp nước cho nhà má...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân 5 Hạn mức đất nông nghiệp do tự khai hoang khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 4 Điều 13...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
- Hạn mức đất nông nghiệp do tự khai hoang khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai được qu...
- 1. Hộ gia đình, cá nhân đã được giao đất nông nghiệp: Hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất bằng hạn mức giao đất nông nghiệp quy định tại các...
- Điều 4. Mức thu tiền nước dối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực.
- Các mục đích dung nước
- Thu theo các biện pháp công trình
Left
Điều 5.
Điều 5. Khung mức thu thuỷ lợi phí trên đây được tính ở vị trí cống đầu kênh của các tổ chức, cá nhân dùng nước. Trong trường hợp lấy nước theo khối lượng thì khung mức thu tiền nước trên đây được tính từ vị trí nhận nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối quy định tại khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai được quy định như sau:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối
- Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối quy định tại khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai được quy định như sau:
- Mục đích sử dụng
- Điều 5. Khung mức thu thuỷ lợi phí trên đây được tính ở vị trí cống đầu kênh của các tổ chức, cá nhân dùng nước.
- Trong trường hợp lấy nước theo khối lượng thì khung mức thu tiền nước trên đây được tính từ vị trí nhận nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước.
Left
Điều 6.
Điều 6. Về mức thu thuỷ lợi phí của các tổ chức thuý nông cơ sở: Mức thu thuỷ lợi phí trong phạm vi phục vụ của tổ chức hợp tác dùng nước, hội dùng nước (tổ chức thuỷ nông cơ sở) do tổ chức đó thoả thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng nước, nhưng không quá 120.000đồng/ha/vụ.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân quy định tại khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai không quá 10 lần hạn mức giao đất nông 6 nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 176 Luật Đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân
- Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân quy định tại khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai không quá 10 lần hạn mức giao đất nông
- nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 176 Luật Đất đai.
- Điều 6. Về mức thu thuỷ lợi phí của các tổ chức thuý nông cơ sở:
- Mức thu thuỷ lợi phí trong phạm vi phục vụ của tổ chức hợp tác dùng nước, hội dùng nước (tổ chức thuỷ nông cơ sở) do tổ chức đó thoả thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng nước, nhưng không q...
Left
Điều 7.
Điều 7. Về quy định miễn, giảm thuỷ lợi phí, thời gian hợp đồng, thanh toán tiền thuỷ lợi phí và các quy định khác. Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Diện tích đất nông nghiệp sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp Diện tích đất nông nghiệp sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp quy định tại khoản 3 Điều 178 Luật Đất đai được quy định như sau: 1. Trường hợp người sử dụng đất nông nghiệp được cơ quan có thẩm quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Diện tích đất nông nghiệp sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp
- Diện tích đất nông nghiệp sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp quy định tại khoản 3 Điều 178 Luật Đất đai được quy định như sau:
- Trường hợp người sử dụng đất nông nghiệp được cơ quan có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất nông nghiệp thì diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ tr...
- Điều 7. Về quy định miễn, giảm thuỷ lợi phí, thời gian hợp đồng, thanh toán tiền thuỷ lợi phí và các quy định khác.
- Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sờ Tài chính, UBND các huyện, thị xã và các cơ quan liên quan theo chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện, kiểm tra việc thu, nộp, quản lý, sử dụng thuỷ lợi phí của các địa phương, đơn vị theo đúng quy định hiện hành. Trong quá trình...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân 1. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai được quy định như sau: TT Khu vực Hạn mức (m 2 ) 1 Khu vực đô thị: 1.1 Đối với phường 180 1.2 Đối với thị trấn 200 2 Các xã thuộc thành phố Hà Tĩnh, thị xã Hồng Lĩnh, thị xã Kỳ Anh 2.1 Đối với vị trí bám...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân
- 1. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai được quy định như sau:
- Khu vực đô thị:
- Điều 8. Tổ chức thực hiện:
- Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sờ Tài chính, UBND các huyện, thị xã và các cơ quan liên quan theo chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện, kiểm tra việc...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính tổng hợp, đề xuất UBND tỉnh./.
Unmatched right-side sections