Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn nước từ các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn nước từ các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trên địa bàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng Sở Tài chính hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 10 năm 2024 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: số 37/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020, số 16/2023/QĐ-UBND ngày 10/4/2023, số 31/2023/QĐ-UBND ngày 30/6/2023.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 10 năm 2024 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • số 37/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020, số 16/2023/QĐ-UBND ngày 10/4/2023, số 31/2023/QĐ-UBND ngày 30/6/2023.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng Sở Tài chính hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định số 55/2004/QĐ/UB-NL 2 ngày 12/5/2004 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc quy định tạm thời mức thu thủy lợi phí năm 2004. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3;- Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành
  • Văn phòng Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định số 55/2004/QĐ/UB-NL 2 ngày 12/5/2004 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc quy định tạm thời mức thu thủy lợi phí năm 2004.
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc các doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • Left: các tổ chức, cá nhân dùng nước và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: Các Ban HĐND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Những quy định chung. Thuỷ lợi phí, tiền nước là khoản thu bắt buộc đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn nước từ các hệ thống công trình thuỷ lợi để phục vụ sán xuất nông nghiệp, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và các ngành nghề khác. Thuỷ lợi phí, tiền nước được thu bằng đồng Việt Nam. Nguồn kinh phí thu được từ thuỷ l...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các nội dung sau: 1. Diện tích giao đất, cho thuê đất để thực hiện chính sách đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 5 Điều 16; hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 4 Điều 139; hạn mức giao đất chưa sử d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này điều chỉnh các nội dung sau:
  • 1. Diện tích giao đất, cho thuê đất để thực hiện chính sách đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 5 Điều 16
  • hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 4 Điều 139
Removed / left-side focus
  • Thuỷ lợi phí, tiền nước là khoản thu bắt buộc đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn nước từ các hệ thống công trình thuỷ lợi để phục vụ sán xuất nông nghiệp, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp...
  • Thuỷ lợi phí, tiền nước được thu bằng đồng Việt Nam.
  • Nguồn kinh phí thu được từ thuỷ lợi phí, tiền nước được sử dụng phục vụ hoạt động quản lý tưới tiêu, bảo dưỡng, sửa chữa, bảo vệ và khai thác công trình thuỷ lợi.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Những quy định chung. Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu thuỷ lợi phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước trồng lúa, rau, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày: Mức thuỷ lợi phí đối với diện tích trồng lúa tưới chủ động nước: Đơn vị:1.000 đồng/ha STT Biện pháp tưới Vụ sản xuất Đông xuân Hè thu Mùa 1 Tưới, tiêu bằng động lực 440 480 390 2 Tưới, tiêu bằng trọng lực 410...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. 2. Các tổ chức được giao đất ở để thực hiện dự án nhà ở tái định cư, dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán kết hợp cho thuê và dự án xây dựng nhà ở xã hội. 3. Cơ quan Nhà nước có liên quan. 4. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
  • 2. Các tổ chức được giao đất ở để thực hiện dự án nhà ở tái định cư, dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán kết hợp cho thuê và dự án xây dựng nhà ở xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu thuỷ lợi phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước trồng lúa, rau, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày:
  • Mức thuỷ lợi phí đối với diện tích trồng lúa tưới chủ động nước:
  • Đơn vị:1.000 đồng/ha
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức thu thuỷ lợi phí đối với việc lấy nước đê sản xuất muối từ các hệ thống công trình thuỷ lợi được tính bằng 2% giá trị muối thành phẩm.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Diện tích giao đất, cho thuê đất đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi 1. Trường hợp không còn đất ở thì được giao tiếp đất ở, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở trong hạn mức giao đất ở theo quy định tại Điều 8 Quy định này. Trườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Diện tích giao đất, cho thuê đất đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
  • Trường hợp không còn đất ở thì được giao tiếp đất ở, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở trong hạn mức giao đất ở theo quy định tại Điều 8 Quy định này.
  • Trường hợp thiếu đất ở thì cho phép chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở trong hạn mức giao đất ở quy định tại Điều 8 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức thu thuỷ lợi phí đối với việc lấy nước đê sản xuất muối từ các hệ thống công trình thuỷ lợi được tính bằng 2% giá trị muối thành phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức thu tiền nước dối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực. STT Các mục đích dung nước Đơn vị Thu theo các biện pháp công trình Bơm điện Tự chảy 1 Cấp nước dung công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Đồng/m 3 500 250 2 Cấp nước cho nhà má...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân 5 Hạn mức đất nông nghiệp do tự khai hoang khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 4 Điều 13...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
  • Hạn mức đất nông nghiệp do tự khai hoang khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai được qu...
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân đã được giao đất nông nghiệp: Hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất bằng hạn mức giao đất nông nghiệp quy định tại các...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức thu tiền nước dối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực.
  • Các mục đích dung nước
  • Thu theo các biện pháp công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Khung mức thu thuỷ lợi phí trên đây được tính ở vị trí cống đầu kênh của các tổ chức, cá nhân dùng nước. Trong trường hợp lấy nước theo khối lượng thì khung mức thu tiền nước trên đây được tính từ vị trí nhận nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối quy định tại khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai được quy định như sau:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối
  • Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối quy định tại khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai được quy định như sau:
  • Mục đích sử dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Khung mức thu thuỷ lợi phí trên đây được tính ở vị trí cống đầu kênh của các tổ chức, cá nhân dùng nước.
  • Trong trường hợp lấy nước theo khối lượng thì khung mức thu tiền nước trên đây được tính từ vị trí nhận nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Về mức thu thuỷ lợi phí của các tổ chức thuý nông cơ sở: Mức thu thuỷ lợi phí trong phạm vi phục vụ của tổ chức hợp tác dùng nước, hội dùng nước (tổ chức thuỷ nông cơ sở) do tổ chức đó thoả thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng nước, nhưng không quá 120.000đồng/ha/vụ.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân quy định tại khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai không quá 10 lần hạn mức giao đất nông 6 nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 176 Luật Đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân
  • Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân quy định tại khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai không quá 10 lần hạn mức giao đất nông
  • nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 176 Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Về mức thu thuỷ lợi phí của các tổ chức thuý nông cơ sở:
  • Mức thu thuỷ lợi phí trong phạm vi phục vụ của tổ chức hợp tác dùng nước, hội dùng nước (tổ chức thuỷ nông cơ sở) do tổ chức đó thoả thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng nước, nhưng không q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Về quy định miễn, giảm thuỷ lợi phí, thời gian hợp đồng, thanh toán tiền thuỷ lợi phí và các quy định khác. Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Diện tích đất nông nghiệp sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp Diện tích đất nông nghiệp sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp quy định tại khoản 3 Điều 178 Luật Đất đai được quy định như sau: 1. Trường hợp người sử dụng đất nông nghiệp được cơ quan có thẩm quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Diện tích đất nông nghiệp sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp
  • Diện tích đất nông nghiệp sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp quy định tại khoản 3 Điều 178 Luật Đất đai được quy định như sau:
  • Trường hợp người sử dụng đất nông nghiệp được cơ quan có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất nông nghiệp thì diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Về quy định miễn, giảm thuỷ lợi phí, thời gian hợp đồng, thanh toán tiền thuỷ lợi phí và các quy định khác.
  • Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sờ Tài chính, UBND các huyện, thị xã và các cơ quan liên quan theo chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện, kiểm tra việc thu, nộp, quản lý, sử dụng thuỷ lợi phí của các địa phương, đơn vị theo đúng quy định hiện hành. Trong quá trình...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân 1. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai được quy định như sau: TT Khu vực Hạn mức (m 2 ) 1 Khu vực đô thị: 1.1 Đối với phường 180 1.2 Đối với thị trấn 200 2 Các xã thuộc thành phố Hà Tĩnh, thị xã Hồng Lĩnh, thị xã Kỳ Anh 2.1 Đối với vị trí bám...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân
  • 1. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai được quy định như sau:
  • Khu vực đô thị:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện:
  • Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sờ Tài chính, UBND các huyện, thị xã và các cơ quan liên quan theo chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện, kiểm tra việc...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính tổng hợp, đề xuất UBND tỉnh./.

Only in the right document

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 47 Điều 47 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân quy định tại khoản 4 Điều 53 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích đất để tách thành dự án độc lập quy định tại khoản 3 Điều 59 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; Thời gian...
Chương II Chương II DIỆN TÍCH GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI CÁ NHÂN LÀ NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ; HẠN MỨC GIAO ĐẤT NÔNG NGHIỆP DO TỰ KHAI HOANG CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỂ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP; HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO CÁ NHÂN; HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CỦA CÁ NHÂN; DIỆN TÍCH ĐẤT NÔN...
Điều 9. Điều 9. Điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân Điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân theo quy định tại khoản 4 Điều 53 Nghị định số 102/2024/NĐ- CP được quy định như sau: 1. Điều kiện xác định cá nhân được giao đất ở khô...
Chương III Chương III GIẤY TỜ KHÁC VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CÓ TRƯỚC NGÀY 15 THÁNG 10 NĂM 1993; HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THỬA ĐẤT HÌNH THÀNH TRƯỚC NGÀY 18 THÁNG 12 NĂM 1980 VÀ TRƯỜNG HỢP HÌNH THÀNH TỪ NGÀY 18 THÁNG 12 NĂM 1980 ĐẾN TRƯỚC NGÀY 15 THÁNG 10 NĂM 1993
Điều 10. Điều 10. Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 1. Một trong các giấy tờ được lập trong quá trình thực hiện đăng ký ruộng đất theo Chỉ thị số 299/TTg ngày 10 tháng 11 năm 1980 của Thủ tướng Chính phủ mà có tên người sử...
Điều 11. Điều 11. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và trường hợp thửa đất được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và trường hợp thửa đất đ...
Chương IV Chương IV ĐIỀU KIỆN, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU CỦA VIỆC TÁCH THỬA, HỢP THỬA ĐẤT