Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Right: Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn nước từ các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn nước từ các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng Sở Tài chính hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2025
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng Sở Tài chính hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định số 55/2004/QĐ/UB-NL 2 ngày 12/5/2004 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc quy định tạm thời mức thu thủy lợi phí năm 2004. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai; Giám đốc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện; Chi cục trưởng Chi cục Thuế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Tổ chức thực hiện
  • Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai
  • Giám đốc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định số 55/2004/QĐ/UB-NL 2 ngày 12/5/2004 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc quy định tạm thời mức thu thủy lợi phí năm 2004.
  • Giám đốc các doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi
  • PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Rewritten clauses
  • Left: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Right: Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã
  • Left: các tổ chức, cá nhân dùng nước và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Những quy định chung. Thuỷ lợi phí, tiền nước là khoản thu bắt buộc đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn nước từ các hệ thống công trình thuỷ lợi để phục vụ sán xuất nông nghiệp, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và các ngành nghề khác. Thuỷ lợi phí, tiền nước được thu bằng đồng Việt Nam. Nguồn kinh phí thu được từ thuỷ l...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác theo quy định của pháp luật đất đai liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. 2. Những nội dung kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác theo quy định của pháp luật đất đai liên quan đến việc...
  • 2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Thuỷ lợi phí, tiền nước là khoản thu bắt buộc đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn nước từ các hệ thống công trình thuỷ lợi để phục vụ sán xuất nông nghiệp, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp...
  • Thuỷ lợi phí, tiền nước được thu bằng đồng Việt Nam.
  • Nguồn kinh phí thu được từ thuỷ lợi phí, tiền nước được sử dụng phục vụ hoạt động quản lý tưới tiêu, bảo dưỡng, sửa chữa, bảo vệ và khai thác công trình thuỷ lợi.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Những quy định chung. Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu thuỷ lợi phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước trồng lúa, rau, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày: Mức thuỷ lợi phí đối với diện tích trồng lúa tưới chủ động nước: Đơn vị:1.000 đồng/ha STT Biện pháp tưới Vụ sản xuất Đông xuân Hè thu Mùa 1 Tưới, tiêu bằng động lực 440 480 390 2 Tưới, tiêu bằng trọng lực 410...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài chính; phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện (gọi chung là cơ quan tài chính). 2. Cục Thuế tỉnh, các Chi cục Thuế khu vực, huyện (gọi chung là cơ quan thuế). 3. Kho bạc nhà nước tỉnh, Kho bạc nhà nước huyện, thị xã hoặc cơ quan thu hoặc tổ chức tín dụng (ngân hàng) được ủy quyền thu theo quy định của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Sở Tài chính; phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện (gọi chung là cơ quan tài chính).
  • 2. Cục Thuế tỉnh, các Chi cục Thuế khu vực, huyện (gọi chung là cơ quan thuế).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu thuỷ lợi phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước trồng lúa, rau, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày:
  • Mức thuỷ lợi phí đối với diện tích trồng lúa tưới chủ động nước:
  • Đơn vị:1.000 đồng/ha
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức thu thuỷ lợi phí đối với việc lấy nước đê sản xuất muối từ các hệ thống công trình thuỷ lợi được tính bằng 2% giá trị muối thành phẩm.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Việc luân chuyển hồ sơ phải kịp thời, đảm bảo thời gian thực hiện thủ tục hành chính trong giải quyết các hồ sơ đất đai và xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và các khoản phải nộp khác có liên quan; đúng chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn đã được pháp luật quy định cho từng cơ quan, đảm bảo công việc đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
  • 1. Việc luân chuyển hồ sơ phải kịp thời, đảm bảo thời gian thực hiện thủ tục hành chính trong giải quyết các hồ sơ đất đai và xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và các khoản phải nộp khác có li...
  • đúng chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn đã được pháp luật quy định cho từng cơ quan, đảm bảo công việc được giải quyết nhanh chóng, thuận lợi và chặt chẽ theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức thu thuỷ lợi phí đối với việc lấy nước đê sản xuất muối từ các hệ thống công trình thuỷ lợi được tính bằng 2% giá trị muối thành phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức thu tiền nước dối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực. STT Các mục đích dung nước Đơn vị Thu theo các biện pháp công trình Bơm điện Tự chảy 1 Cấp nước dung công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Đồng/m 3 500 250 2 Cấp nước cho nhà má...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Quy trình luân chuyển hồ sơ đối với trường hợp giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất áp dụng theo Bảng giá đất quy định tại các điểm a, b, h, k khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 1. Căn cứ quyết định cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cho phép sử dụng đất kết hợp đa mục đích, điều chỉnh quyết đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Quy trình luân chuyển hồ sơ đối với trường hợp giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất áp dụng theo Bảng giá đất quy định tại các điểm a, b, h, k khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm...
  • Căn cứ quyết định cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cho phép sử dụng đất kết hợp đa mục đích, điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển hình thức giao đất, gia hạn sử d...
  • Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, cơ quan có chức năng quản lý đất đai hoặc cơ quan đăng ký đất đai chuyển phiếu chuyển thông tin địa chính thửa đất và chuyển hồ sơ (thành phần hồ sơ theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức thu tiền nước dối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực.
  • Các mục đích dung nước
  • Thu theo các biện pháp công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Khung mức thu thuỷ lợi phí trên đây được tính ở vị trí cống đầu kênh của các tổ chức, cá nhân dùng nước. Trong trường hợp lấy nước theo khối lượng thì khung mức thu tiền nước trên đây được tính từ vị trí nhận nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy trình luân chuyển hồ sơ đối với trường hợp giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất mà giá đất áp dụng theo giá đất cụ thể quy định tại các điểm a, b, đ khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai năm 2024 1. Căn cứ quyết định cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cho phép sử dụng đất kết hợp đa mục đích, điều ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy trình luân chuyển hồ sơ đối với trường hợp giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất mà giá đất áp dụng theo giá đất cụ thể quy định tại các điểm a, b, đ khoản 1 Điều 160 Luật...
  • Căn cứ quyết định cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cho phép sử dụng đất kết hợp đa mục đích, điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển hình thức giao đất, gia hạn sử d...
  • Căn cứ quyết định phê duyệt giá đất cụ thể, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kế từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết định giá đất cụ thể, cơ quan có chức năn...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Khung mức thu thuỷ lợi phí trên đây được tính ở vị trí cống đầu kênh của các tổ chức, cá nhân dùng nước.
  • Trong trường hợp lấy nước theo khối lượng thì khung mức thu tiền nước trên đây được tính từ vị trí nhận nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Về mức thu thuỷ lợi phí của các tổ chức thuý nông cơ sở: Mức thu thuỷ lợi phí trong phạm vi phục vụ của tổ chức hợp tác dùng nước, hội dùng nước (tổ chức thuỷ nông cơ sở) do tổ chức đó thoả thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng nước, nhưng không quá 120.000đồng/ha/vụ.

Open section

Điều 6

Điều 6 . Quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp được giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất 1. Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp được giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê thông qua hình thức đấ...
  • 1. Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản 9 Điều 55 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 3...
  • Sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, trong thời hạn không quá 15 ngày làm việc, kế từ ngày người sử dụn...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Về mức thu thuỷ lợi phí của các tổ chức thuý nông cơ sở:
  • Mức thu thuỷ lợi phí trong phạm vi phục vụ của tổ chức hợp tác dùng nước, hội dùng nước (tổ chức thuỷ nông cơ sở) do tổ chức đó thoả thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng nước, nhưng không q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Về quy định miễn, giảm thuỷ lợi phí, thời gian hợp đồng, thanh toán tiền thuỷ lợi phí và các quy định khác. Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

Điều 7

Điều 7 . Quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính khi đăng ký tài sản gắn liền với đất; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Cơ quan đăng ký đất đai hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính hướng dẫn người sử dụng đất nộp hồ sơ xác định nghĩa vụ tài ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính khi đăng ký tài sản gắn liền với đất; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  • 1. Cơ quan đăng ký đất đai hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính hướng dẫn người sử dụng đất nộp hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính khi đăng ký tài sản gắn liền với đất
  • chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Về quy định miễn, giảm thuỷ lợi phí, thời gian hợp đồng, thanh toán tiền thuỷ lợi phí và các quy định khác.
  • Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sờ Tài chính, UBND các huyện, thị xã và các cơ quan liên quan theo chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện, kiểm tra việc thu, nộp, quản lý, sử dụng thuỷ lợi phí của các địa phương, đơn vị theo đúng quy định hiện hành. Trong quá trình...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai hoặc cơ quan đăng ký đất đai lập Phiếu chuyển thông tin (thành phần hồ sơ theo điểm a hoặc b khoản 2 Điều 22 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ) đến cơ quan thuế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân
  • Cơ quan có chức năng quản lý đất đai hoặc cơ quan đăng ký đất đai lập Phiếu chuyển thông tin (thành phần hồ sơ theo điểm a hoặc b khoản 2 Điều 22 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chín...
  • 2. Căn cứ Phiếu chuyển thông tin do cơ quan có chức năng quản lý đất đai hoặc cơ quan đăng ký đất đai chuyển đến, trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện:
  • Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sờ Tài chính, UBND các huyện, thị xã và các cơ quan liên quan theo chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện, kiểm tra việc...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính tổng hợp, đề xuất UBND tỉnh./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 9. Điều 9. Quy trình luân chuyển hồ sơ để khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất mà người thực hiện dự án tự nguyện ứng trước kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cho đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định tại...
Điều 10. Điều 10. Quy trình trao đổi thông tin qua hệ thống thông tin điện tử 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai hoặc cơ quan đăng ký đất đai hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ về thành phần hồ sơ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nhập...
Chương III Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT , CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN
Điều 1 Điều 1 1. Trách nhiệm của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Kê khai hồ sơ theo hướng dẫn của cơ quan tiếp nhận hồ sơ khi thực hiện các thủ tục luân chuyển nghĩa vụ tài chính về đất đai. 2. Thực hiện nộp đầy đủ, đúng thời hạn các khoản nghĩa vụ tài chính về đất đai và các khoản liên quan khác theo Thông báo của c...
Điều 1 Điều 1 2. Trách nhiệm của cơ quan có chức năng quản lý đất đai và cơ quan đăng ký đất đai 1. Trách nhiệm của cơ quan có chức năng quản lý đất đai tỉnh, cơ quan đăng ký đất đai: Hướng dẫn người sử dụng đất thuộc đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 123, điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 136 Luật Đất đai kê khai hồ sơ; tiếp nhận,...
Điều 1 Điều 1 3. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Xác nhận số kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được khấu trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp. 2. Phối hợp với đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thẩm tra, tổng hợp và chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu và các thông tin trên Bảng k...