Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
101/2004/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh
11/2026/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh
- Về việc ban hành Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn nước từ các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn nước từ các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng Sở Tài chính hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
- Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng Sở Tài chính hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định số 55/2004/QĐ/UB-NL 2 ngày 12/5/2004 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc quy định tạm thời mức thu thủy lợi phí năm 2004. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc, thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Thuế tỉnh Hà Tĩnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai và Giám đốc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc, thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Thuế tỉnh Hà Tĩnh
- Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai và Giám đốc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
- - Bộ NN&MT (để b/c);
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định số 55/2004/QĐ/UB-NL 2 ngày 12/5/2004 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc quy định tạm thời mức thu thủy lợi phí năm 2004.
- Giám đốc các doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Right: Chủ tịch UBND các xã, phường
- Left: các tổ chức, cá nhân dùng nước và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Điều 1.
Điều 1. Những quy định chung. Thuỷ lợi phí, tiền nước là khoản thu bắt buộc đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn nước từ các hệ thống công trình thuỷ lợi để phục vụ sán xuất nông nghiệp, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và các ngành nghề khác. Thuỷ lợi phí, tiền nước được thu bằng đồng Việt Nam. Nguồn kinh phí thu được từ thuỷ l...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu (CSDL) đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định về xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu (CSDL) đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Thuỷ lợi phí, tiền nước là khoản thu bắt buộc đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn nước từ các hệ thống công trình thuỷ lợi để phục vụ sán xuất nông nghiệp, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp...
- Thuỷ lợi phí, tiền nước được thu bằng đồng Việt Nam.
- Nguồn kinh phí thu được từ thuỷ lợi phí, tiền nước được sử dụng phục vụ hoạt động quản lý tưới tiêu, bảo dưỡng, sửa chữa, bảo vệ và khai thác công trình thuỷ lợi.
- Left: Điều 1. Những quy định chung. Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu thuỷ lợi phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước trồng lúa, rau, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày: Mức thuỷ lợi phí đối với diện tích trồng lúa tưới chủ động nước: Đơn vị:1.000 đồng/ha STT Biện pháp tưới Vụ sản xuất Đông xuân Hè thu Mùa 1 Tưới, tiêu bằng động lực 440 480 390 2 Tưới, tiêu bằng trọng lực 410...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường các cấp; Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (sau đây gọi là Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai); công chức xã, phường có liên quan đến việc cập nhật, khai thác và quản lý Cơ sở dữ liệu đất đai. 2. Cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường các cấp
- Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (sau đây gọi là Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai)
- Điều 2. Mức thu thuỷ lợi phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước trồng lúa, rau, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày:
- Mức thuỷ lợi phí đối với diện tích trồng lúa tưới chủ động nước:
- Đơn vị:1.000 đồng/ha
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu thuỷ lợi phí đối với việc lấy nước đê sản xuất muối từ các hệ thống công trình thuỷ lợi được tính bằng 2% giá trị muối thành phẩm.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Cơ sở dữ liệu đất đai gồm: a) Cơ sở dữ liệu địa chính; b) Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; c) Cơ sở dữ liệu giá đất; d) Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đ) Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. 2. “Sự cố” là các sự việc không mong muốn gây ảnh hưởng đến tính toà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Cơ sở dữ liệu đất đai gồm:
- a) Cơ sở dữ liệu địa chính;
- Điều 3. Mức thu thuỷ lợi phí đối với việc lấy nước đê sản xuất muối từ các hệ thống công trình thuỷ lợi được tính bằng 2% giá trị muối thành phẩm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu tiền nước dối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực. STT Các mục đích dung nước Đơn vị Thu theo các biện pháp công trình Bơm điện Tự chảy 1 Cấp nước dung công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Đồng/m 3 500 250 2 Cấp nước cho nhà má...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Đảm bảo tính pháp lý a) Thông tin trong CSDL đất đai được kiểm tra, nghiệm thu theo quy định thì có giá trị pháp lý như trong hồ sơ đất đai dạng giấy. b) Thông tin cung cấp từ CSDL đất đai phải được xác nhận của đơn vị được Sở Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ thì mới có giá trị pháp lý. c) Khi phát hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc chung
- 1. Đảm bảo tính pháp lý
- a) Thông tin trong CSDL đất đai được kiểm tra, nghiệm thu theo quy định thì có giá trị pháp lý như trong hồ sơ đất đai dạng giấy.
- Điều 4. Mức thu tiền nước dối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực.
- Các mục đích dung nước
- Thu theo các biện pháp công trình
Left
Điều 5.
Điều 5. Khung mức thu thuỷ lợi phí trên đây được tính ở vị trí cống đầu kênh của các tổ chức, cá nhân dùng nước. Trong trường hợp lấy nước theo khối lượng thì khung mức thu tiền nước trên đây được tính từ vị trí nhận nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai Sở Nông nghiệp và Môi trường là đơn vị quản lý, vận hành và khai thác cơ sở dữ liệu đất đai. Văn phòng Đăng ký đất đai làm đầu mối quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai. Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai là đơn vị vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ quan quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai
- Sở Nông nghiệp và Môi trường là đơn vị quản lý, vận hành và khai thác cơ sở dữ liệu đất đai. Văn phòng Đăng ký đất đai làm đầu mối quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai.
- Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai là đơn vị vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai tại địa bàn phụ trách.
- Điều 5. Khung mức thu thuỷ lợi phí trên đây được tính ở vị trí cống đầu kênh của các tổ chức, cá nhân dùng nước.
- Trong trường hợp lấy nước theo khối lượng thì khung mức thu tiền nước trên đây được tính từ vị trí nhận nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước.
Left
Điều 6.
Điều 6. Về mức thu thuỷ lợi phí của các tổ chức thuý nông cơ sở: Mức thu thuỷ lợi phí trong phạm vi phục vụ của tổ chức hợp tác dùng nước, hội dùng nước (tổ chức thuỷ nông cơ sở) do tổ chức đó thoả thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng nước, nhưng không quá 120.000đồng/ha/vụ.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Vận hành cơ sở dữ liệu đất đai CSDL đất đai được quản lý và vận hành theo mô hình tập trung, thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Vận hành cơ sở dữ liệu đất đai
- CSDL đất đai được quản lý và vận hành theo mô hình tập trung, thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh.
- Điều 6. Về mức thu thuỷ lợi phí của các tổ chức thuý nông cơ sở:
- Mức thu thuỷ lợi phí trong phạm vi phục vụ của tổ chức hợp tác dùng nước, hội dùng nước (tổ chức thuỷ nông cơ sở) do tổ chức đó thoả thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng nước, nhưng không q...
Left
Điều 7.
Điều 7. Về quy định miễn, giảm thuỷ lợi phí, thời gian hợp đồng, thanh toán tiền thuỷ lợi phí và các quy định khác. Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quản lý tài khoản người sử dụng Cấp tài khoản người sử dụng Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tài khoản người sử dụng để truy cập vào phần mềm vận hành cơ sở dữ liệu đất đai. Việc cấp tài khoản người sử dụng theo đề nghị bằng văn bản của đơn vị sử dụng hệ thống và được thủ trưởng đơn vị ký phê duyệt. Việc cấp quyền của tài khoản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quản lý tài khoản người sử dụng
- Cấp tài khoản người sử dụng
- Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tài khoản người sử dụng để truy cập vào phần mềm vận hành cơ sở dữ liệu đất đai.
- Điều 7. Về quy định miễn, giảm thuỷ lợi phí, thời gian hợp đồng, thanh toán tiền thuỷ lợi phí và các quy định khác.
- Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sờ Tài chính, UBND các huyện, thị xã và các cơ quan liên quan theo chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện, kiểm tra việc thu, nộp, quản lý, sử dụng thuỷ lợi phí của các địa phương, đơn vị theo đúng quy định hiện hành. Trong quá trình...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy định đảm bảo an toàn hệ thống Cơ sở dữ liệu đất đai 1. Đảm bảo an toàn hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin a) Đối với khu vực có yêu cầu cao về an toàn, bảo mật như phòng máy chủ phải áp dụng biện pháp kiểm soát ra vào thích hợp và có nội quy, hướng dẫn, đảm bảo chỉ những người có nhiệm vụ mới được ra vào khu vực này. b) B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy định đảm bảo an toàn hệ thống Cơ sở dữ liệu đất đai
- 1. Đảm bảo an toàn hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin
- a) Đối với khu vực có yêu cầu cao về an toàn, bảo mật như phòng máy chủ phải áp dụng biện pháp kiểm soát ra vào thích hợp và có nội quy, hướng dẫn, đảm bảo chỉ những người có nhiệm vụ mới được ra v...
- Điều 8. Tổ chức thực hiện:
- Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sờ Tài chính, UBND các huyện, thị xã và các cơ quan liên quan theo chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện, kiểm tra việc...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính tổng hợp, đề xuất UBND tỉnh./.
Unmatched right-side sections