Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh
17/2012/QĐ-UBND
Right document
Quy định về mức thu các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Hưng Yên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021
15/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về mức thu các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Hưng Yên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về mức thu các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Hưng Yên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021
- Về việc quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Vận động viên, huấn luyện viên các đội tuyển thể dục thể thao cấp tỉnh. 2. Giáo viên, học sinh Trường Nghiệp vụ Thể dục thể thao cấp tỉnh. 3. Học sinh các đội tuyển tham gia các giải quốc gia, Hội khoẻ Phù Đổng toàn quốc. 4. Vận động viên, huấn luyện viên các đội của ngành, huyện, thành phố trong tỉnh. 5. V...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định về thu học phí 1. Đối với giáo dục mầm non, phổ thông 1.1. Cơ sở giáo dục công lập a) Mức thu: Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/học sinh TT Nội dung Mức thu Khu vực nông thôn Khu vực thành phố 1 Mầm non: + Nhà trẻ 63 82 + Mẫu giáo 50 70 2 Trung học cơ sở 44 60 3 Trung học phổ thông 57 70 4 Trung học phổ thông Chuyên Hưng Yên 8...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với giáo dục mầm non, phổ thông
- 1.1. Cơ sở giáo dục công lập
- Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/học sinh
- 1. Vận động viên, huấn luyện viên các đội tuyển thể dục thể thao cấp tỉnh.
- 2. Giáo viên, học sinh Trường Nghiệp vụ Thể dục thể thao cấp tỉnh.
- 3. Học sinh các đội tuyển tham gia các giải quốc gia, Hội khoẻ Phù Đổng toàn quốc.
- Left: Điều 1. Đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Quy định về thu học phí
Left
Điều 2.
Điều 2. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên 1. Chế độ dinh dưỡng trong tập luyện thường xuyên (đồng/người/ngày) đối với vận động viên, huấn luyện viên tại Trường Nghiệp vụ Thể dục thể thao tỉnh. (Trừ những ngày lễ, tết): - Vận động viên cấp kiện tướng, cấp 1; VĐV đội Bóng chuyền hạng A1, đội mạn: 120.000đ; - Vận độ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Trung ương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập
- Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Trung ương.
- Điều 2. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên
- 1. Chế độ dinh dưỡng trong tập luyện thường xuyên (đồng/người/ngày) đối với vận động viên, huấn luyện viên tại Trường Nghiệp vụ Thể dục thể thao tỉnh. (Trừ những ngày lễ, tết):
- - Vận động viên cấp kiện tướng, cấp 1; VĐV đội Bóng chuyền hạng A1, đội mạn: 120.000đ;
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ tiền công, bảo hiểm xã hội cho vận động viên, huấn luyện viên 1. Chế độ tiền công: Mức chi tiền công cho một người một ngày trong thời gian tập trung tập huấn và thi đấu như sau: - Huấn luyện viên đội tuyển cấp tỉnh: 120.000đ; - Huấn luyện viên đội tuyển trẻ, năng khiếu cấp tỉnh: 90.000đ; - Huấn luyện viên đội tuyển cấp...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về mức thu lệ phí tuyển sinh, nghề TT Nội dung Mức thu ( Đồng/học sinh/môn, chứng chỉ) 1 Lệ phí thi tuyển vào lớp 10 THPT 40.000 2 Lệ phí sơ tuyển và thi tuyển vào lớp 10 THPT Chuyên 50.000 3 Lệ phí thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông 90.000 4 Lệ phí phúc khảo bài thi tuyển sinh vào lớp 10 30.000
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về mức thu lệ phí tuyển sinh, nghề
- ( Đồng/học sinh/môn,
- Lệ phí thi tuyển vào lớp 10 THPT
- Điều 3. Chế độ tiền công, bảo hiểm xã hội cho vận động viên, huấn luyện viên
- 1. Chế độ tiền công: Mức chi tiền công cho một người một ngày trong thời gian tập trung tập huấn và thi đấu như sau:
- - Huấn luyện viên đội tuyển cấp tỉnh: 120.000đ;
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ tiền thưởng cho vận động viên, huấn luyện viên 1. Mức thưởng bằng tiền đối với các vận động viên lập thành tích tại các cuộc thi đấu thể dục thể thao: 1.1. Vận động viên lập thành tích tại các giải thi đấu quốc tế mức thưởng thực hiện theo quy định tại Quyết định số 32/2011/QĐ-TTg ngày 06/6/2011 của Thủ tướng Chính phủ....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các khoản thu khác 1. Tiền học thêm TT Nội dung Mức thu khu vực nông thôn (đồng/tiết) Mức thu khu vực thành phố (đồng/tiết) 1 Trung học cơ sở 2.500 3.000 2 Trung học phổ thông 3.000 3.500 3 Trung học phổ thông Chuyên Hưng Yên 4.500 Mức thu do thỏa thuận giữa cha mẹ học sinh với nhà trường, nhưng tối đa không vượt mức thu quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các khoản thu khác
- 1. Tiền học thêm
- Mức thu khu vực nông thôn (đồng/tiết)
- Điều 4. Chế độ tiền thưởng cho vận động viên, huấn luyện viên
- 1. Mức thưởng bằng tiền đối với các vận động viên lập thành tích tại các cuộc thi đấu thể dục thể thao:
- 1.1. Vận động viên lập thành tích tại các giải thi đấu quốc tế mức thưởng thực hiện theo quy định tại Quyết định số 32/2011/QĐ-TTg ngày 06/6/2011 của Thủ tướng Chính phủ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao: đồng diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ Đại hội Thể dục thể thao, Hội khỏe Phù Đông. 1. Mức chi cho Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh, Giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, Hội khoẻ Phù Đổng cấp tỉnh: - Tiền ăn: Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài, giám sá...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Mức thu, các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc tỉnh quản lý được thực hiện từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 của UBN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Mức thu, các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc tỉnh quản lý được thực hiện từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021.
- 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 của UBND tỉnh.
- Điều 5. Chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao: đồng diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ Đại hội Thể dục thể thao, Hội khỏe Phù Đông.
- 1. Mức chi cho Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh, Giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, Hội khoẻ Phù Đổng cấp tỉnh:
- Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải thi đấu trong qúa trình tổ chức giải (bao gồm cả thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm...
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện. Nguồn kinh phí chi trả chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của sự nghiệp thể dục thể thao cấp tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2013, thay thế Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010 của UBND tỉnh Hưng Yên; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã trong tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.