Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Vận động viên, huấn luyện viên các đội tuyển thể dục thể thao cấp tỉnh. 2. Giáo viên, học sinh Trường Nghiệp vụ Thể dục thể thao cấp tỉnh. 3. Học sinh các đội tuyển tham gia các giải quốc gia, Hội khoẻ Phù Đổng toàn quốc. 4. Vận động viên, huấn luyện viên các đội của ngành, huyện, thành phố trong tỉnh. 5. V...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Trả công bằng tiền theo ngày cho các huấn luyện viên, vận động viên thể thao là người Việt Nam trong thời gian được tập trung tập huấn và thi đấu như sau: 1. Huấn luyện viên, vận động viên không hưởng lương từ ngân sách nhà nước: a) Huấn luyện viên trưởng đội tuyển quốc gia: 300.000 đồng/người/ngày; b) Huấn luyện viên đội tuyển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Trả công bằng tiền theo ngày cho các huấn luyện viên, vận động viên thể thao là người Việt Nam trong thời gian được tập trung tập huấn và thi đấu như sau:
  • 1. Huấn luyện viên, vận động viên không hưởng lương từ ngân sách nhà nước:
  • a) Huấn luyện viên trưởng đội tuyển quốc gia: 300.000 đồng/người/ngày;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • 1. Vận động viên, huấn luyện viên các đội tuyển thể dục thể thao cấp tỉnh.
  • 2. Giáo viên, học sinh Trường Nghiệp vụ Thể dục thể thao cấp tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Vận động viên, huấn luyện viên các đội của ngành, huyện, thành phố trong tỉnh. Right: đ) Huấn luyện viên đội tuyển của ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: 120.000 đồng/người/ngày;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên 1. Chế độ dinh dưỡng trong tập luyện thường xuyên (đồng/người/ngày) đối với vận động viên, huấn luyện viên tại Trường Nghiệp vụ Thể dục thể thao tỉnh. (Trừ những ngày lễ, tết): - Vận động viên cấp kiện tướng, cấp 1; VĐV đội Bóng chuyền hạng A1, đội mạn: 120.000đ; - Vận độ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, trợ cấp đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian được tập trung tập huấn và thi đấu 1. Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển, đội tuyển trẻ quốc gia, đội tuyển, đội tuyển trẻ của ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được hưởng lương từ ngân sách nhà nước và huấn lu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, trợ cấp đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian được tập trung tập huấn và thi đấu
  • Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển, đội tuyển trẻ quốc gia, đội tuyển, đội tuyển trẻ của ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được hưởng lương từ ngân sách nhà nước và huấn luyện viên...
  • Huấn luyện viên, vận động viên bị tai nạn hoặc chết không khi tập luyện, thi đấu thì được đơn vị quản lý huấn luyện viên, vận động viên bồi thường một lần theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên
  • 1. Chế độ dinh dưỡng trong tập luyện thường xuyên (đồng/người/ngày) đối với vận động viên, huấn luyện viên tại Trường Nghiệp vụ Thể dục thể thao tỉnh. (Trừ những ngày lễ, tết):
  • - Vận động viên cấp kiện tướng, cấp 1; VĐV đội Bóng chuyền hạng A1, đội mạn: 120.000đ;
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ tiền công, bảo hiểm xã hội cho vận động viên, huấn luyện viên 1. Chế độ tiền công: Mức chi tiền công cho một người một ngày trong thời gian tập trung tập huấn và thi đấu như sau: - Huấn luyện viên đội tuyển cấp tỉnh: 120.000đ; - Huấn luyện viên đội tuyển trẻ, năng khiếu cấp tỉnh: 90.000đ; - Huấn luyện viên đội tuyển cấp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức thưởng bằng tiền đối với các vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích trong thi đấu 1. Vận động viên lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu quốc tế được hưởng mức thưởng theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Vận động viên lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu vô địch trẻ thế giới, châu Á, Đông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Vận động viên lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu quốc tế được hưởng mức thưởng theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
  • 2. Vận động viên lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu vô địch trẻ thế giới, châu Á, Đông Nam Á được hưởng mức thưởng tối đa bằng 50% mức thưởng quy định tại Khoản 1 Điều này.
  • 3. Mức thưởng đối với huấn luyện viên trực tiếp đào tạo vận động viên lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu thể thao bằng mức thưởng đối với vận động viên.
Removed / left-side focus
  • 1. Chế độ tiền công: Mức chi tiền công cho một người một ngày trong thời gian tập trung tập huấn và thi đấu như sau:
  • - Huấn luyện viên đội tuyển cấp tỉnh: 120.000đ;
  • - Huấn luyện viên đội tuyển trẻ, năng khiếu cấp tỉnh: 90.000đ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chế độ tiền công, bảo hiểm xã hội cho vận động viên, huấn luyện viên Right: Điều 3. Mức thưởng bằng tiền đối với các vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích trong thi đấu
  • Left: 2. Đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao hưởng lương từ ngân sách nhà nước: Right: Đối với các môn thể thao tập thể, số lượng huấn luyện viên, vận động viên được thưởng khi lập thành tích theo quy định của điều lệ giải.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chế độ tiền thưởng cho vận động viên, huấn luyện viên 1. Mức thưởng bằng tiền đối với các vận động viên lập thành tích tại các cuộc thi đấu thể dục thể thao: 1.1. Vận động viên lập thành tích tại các giải thi đấu quốc tế mức thưởng thực hiện theo quy định tại Quyết định số 32/2011/QĐ-TTg ngày 06/6/2011 của Thủ tướng Chính phủ....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Quyết định này được bố trí trong dự toán ngân sách thể dục thể thao hàng năm theo chế độ hiện hành của Nhà nước về phân cấp quản lý ngân sách nhà nước: a) Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chi trả tiền công, tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, tiền khám, chữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kinh phí thực hiện
  • 1. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Quyết định này được bố trí trong dự toán ngân sách thể dục thể thao hàng năm theo chế độ hiện hành của Nhà nước về phân cấp quản lý ngân sách nhà nước:
  • a) Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chi trả tiền công, tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, tiền khám, chữa bệnh, tai nạn, tiền trợ cấp và tiền bồi thường theo quy định cho huấn luyện viên, vận...
Removed / left-side focus
  • 1. Mức thưởng bằng tiền đối với các vận động viên lập thành tích tại các cuộc thi đấu thể dục thể thao:
  • 1.1. Vận động viên lập thành tích tại các giải thi đấu quốc tế mức thưởng thực hiện theo quy định tại Quyết định số 32/2011/QĐ-TTg ngày 06/6/2011 của Thủ tướng Chính phủ.
  • 1.2. Vận động viên lập thành tích tại giải vô địch quốc gia mức thưởng như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chế độ tiền thưởng cho vận động viên, huấn luyện viên Right: chi tiền thưởng cho huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao: đồng diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ Đại hội Thể dục thể thao, Hội khỏe Phù Đông. 1. Mức chi cho Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh, Giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, Hội khoẻ Phù Đổng cấp tỉnh: - Tiền ăn: Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài, giám sá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2011 và thay thế Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg ngày 18 tháng 10 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2011 và thay thế Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg ngày 18 tháng 10 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối với huấn luyện vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao: đồng diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ Đại hội Thể dục thể thao, Hội khỏe Phù Đông.
  • 1. Mức chi cho Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh, Giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, Hội khoẻ Phù Đổng cấp tỉnh:
  • Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải thi đấu trong qúa trình tổ chức giải (bao gồm cả thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện. Nguồn kinh phí chi trả chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của sự nghiệp thể dục thể thao cấp tỉnh.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Nguồn kinh phí chi trả chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của sự nghiệp thể dục thể thao cấp tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện. Right: Điều 6. Tổ chức thực hiện
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2013, thay thế Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010 của UBND tỉnh Hưng Yên; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã trong tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.