Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về liên kết đầu tư trồng rừng, trồng cây công nghiệp trên địa bàn tỉnh
18/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng
186/2006/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về liên kết đầu tư trồng rừng, trồng cây công nghiệp trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng
- Về việc ban hành Quy định về liên kết đầu tư trồng rừng, trồng cây công nghiệp trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về liên kết đầu tư trồng rừng, trồng cây công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về liên kết đầu tư trồng rừng, trồng cây công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc các Doanh nghiệp, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./. Nơi nhận: - Nh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 08/2001/QĐ-TTg ngày 11 tháng 01 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ Quyết định số 08/2001/QĐ-TTg ngày 11 tháng 01 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
- Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Giám đốc các Doanh nghiệp, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- - Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Chương I.
Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Liên kết đầu tư trồng rừng, trồng cây công nghiệp (gọi tắt là liên kết đầu tư) theo Quy định này là sự phối hợp giữa Doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp được Nhà nước cho thuê đất, rừng hoặc giao đất, giao rừng để tổ chức sản xuất kinh doanh, quản lý bảo vệ, phát triển rừng và cây công nghiệp khác (gọi tắt là bên A) với các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 1. Liên kết đầu tư trồng rừng, trồng cây công nghiệp (gọi tắt là liên kết đầu tư) theo Quy định này là sự phối hợp giữa Doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp được Nhà nước cho thuê đất, rừng...
- xã hội và môi trường.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bên B phải đảm bảo các điều kiện sau: Được thành lập hợp pháp, có chức năng kinh doanh trồng rừng, trồng cây công nghiệp; hoạt động sản xuất kinh doanh có hiệu quả, đúng quy định pháp luật (có xác nhận của chính quyền địa phương và cơ quan quản lý thuế nơi Doanh nghiệp đứng chân); đảm bảo các điều kiện về nhân lực, chuyên môn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hình thức liên kết đầu tư trồng rừng, cây công nghiệp. 1. Hai bên thành lập ra tổ chức kinh tế (Doanh nghiệp hoặc tổ chức kinh tế khác theo quy định của pháp luật) để tiến hành các hoạt động đầu tư trồng rừng, cây công nghiệp. 2. Liên kết theo Hợp đồng hợp tác kinh doanh: Thực hiện theo pháp luật về Hợp đồng và các quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II.
Chương II. MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Dự án liên kết đầu tư trồng rừng, trồng cây công nghiệp phải phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn, quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, quy hoạch phát triển cây công nghiệp, quy hoạch kế hoạch sử dụng đất và các quy định pháp luật hiện hành khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Về việc sử dụng đất đai trong liên kết đầu tư: 1. Đất đai đưa vào dự án liên kết đầu tư là đất đã được Nhà nước giao hoặc cho thuê để trồng rừng, cây công nghiệp, có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, không có tranh chấp, không bị kê biên để bảo đảm thi hành án và còn thời hạn sử dụng đất. 2. Các bên tham gia liên kết được hưởn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Về sử dụng vốn trong liên kết đầu tư trồng rừng, trồng cây công nghiệp. 1. Doanh nghiệp Nhà nước có quỹ đất trồng rừng, trồng cây công nghiệp khi liên kết với các tổ chức kinh tế khác để đầu tư trồng rừng, trồng cây công nghiệp dưới hình thức Hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc thành lập Doanh nghiệp mới phải góp vốn để đầu tư. Ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc trồng rừng, khai thác sử dụng rừng trồng và phát triển cây công nghiệp phải tuân thủ theo Luật Bảo vệ và phát triển rừng, Luật Đất đai, Luật Bảo vệ môi trường, Quy chế quản lý rừng ban hành theo Quyết định 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ, quy hoạch 3 loại rừng của tỉnh và các quy định hiện hành khác...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng
- Việc trồng rừng, khai thác sử dụng rừng trồng và phát triển cây công nghiệp phải tuân thủ theo Luật Bảo vệ và phát triển rừng, Luật Đất đai, Luật Bảo vệ môi trường, Quy chế quản lý rừng ban hành th...
- Dự án liên kết đầu tư được hưởng các chính sách ưu đãi đầu tư theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ, Quyết định 147/2007/QĐ-TTg ngày 10/9/2007 của Thủ tướng Chính phủ về một số...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thời hạn liên kết đầu tư: Do 2 bên A và B xác định trên cơ sở phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng và không được vượt quá thời hạn giao đất, cho thuê đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Về việc liên kết đầu tư trồng rừng trên đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất do Ban quản lý rừng phòng hộ và các đơn vị sự nghiệp khác quản lý: Chủ rừng được liên kết với bên B để đầu tư trồng rừng dưới hình thức Hợp đồng giao khoán trồng rừng. Bên B đầu tư 100% vốn để phát triển rừng và được hưởng thành quả từ việc đầu tư. Bên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục liên kết đầu tư. 1. Căn cứ điều kiện đất đai, tài nguyên rừng, phương án quản lý bảo vệ phát triển rừng và các điều kiện khác của bên A, năng lực, điều kiện của bên B và nguyện vọng chung của 2 bên về việc liên kết đầu tư, 2 bên lập Biên bản ghi nhớ về việc hợp tác, liên kết, đầu tư. 2. Bên A chuẩn bị Tờ trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III.
Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các Doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế liên kết đầu tư thuộc đối tượng điều chỉnh của Quy định này phải nghiêm chỉnh chấp hành Quy định này và các quy định hiện hành của Nhà nước. Nếu có sai phạm, tùy theo mức độ sẽ bị xử lý theo quy định pháp luật hiện hành, đình chỉ thực hiện dự án.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, ngành: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn, giúp UBND tỉnh tổ chức thực hiện Quy định này. Phối hợp với các ngành, địa phương liên quan theo dõi, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện các dự án liên kết đầu tư trong lĩnh vực trồng rừng, trồng cây công nghiệp. Tổng hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.