Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định kỹ thuật về sản xuất ảnh viễn thám quang học độ phân giải cao và siêu cao để cung cấp đến người sử dụng

Open section

Tiêu đề

Quy định kỹ thuật đặt chụp ảnh viễn thám

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định kỹ thuật đặt chụp ảnh viễn thám
Removed / left-side focus
  • Quy định kỹ thuật về sản xuất ảnh viễn thám quang học độ phân giải cao và siêu cao để cung cấp đến người sử dụng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các yêu cầu kỹ thuật về việc sản xuất ảnh viễn thám quang học độ phân giải cao và siêu cao để cung cấp ảnh viễn thám đến người sử dụng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nội dung và kỹ thuật của việc đặt chụp ảnh viễn thám.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về nội dung và kỹ thuật của việc đặt chụp ảnh viễn thám.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định các yêu cầu kỹ thuật về việc sản xuất ảnh viễn thám quang học độ phân giải cao và siêu cao để cung cấp ảnh viễn thám đến người sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về viễn thám, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất ảnh viễn thám quang học độ phân giải cao và siêu cao.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến việc đặt chụp ảnh viễn thám.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về viễn thám, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất ảnh viễn thám quang học độ phân giải cao và siêu cao. Right: Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến việc đặt chụp ảnh viễn thám.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản xuất ảnh viễn thám là quá trình xử lý để tạo ra dữ liệu ảnh viễn thám 1A, ảnh viễn thám 2A, ảnh viễn thám 3A và ảnh viễn thám 3B từ dữ liệu viễn thám mức 0. 2. Ảnh viễn thám quang học là loại ảnh được tạo ra bởi việc thu nhận các bước sóng ánh s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đặt chụp ảnh viễn thám là việc xác định yêu cầu chụp ảnh, xây dựng đơn hàng và theo dõi quá trình thực hiện đơn hàng đặt chụp ảnh viễn thám. 2. Bên đặt chụp ảnh viễn thám (sau đây gọi là Bên đặt chụp ảnh) là cơ quan, tổ chức có chức năng đặt chụp ản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đặt chụp ảnh viễn thám là việc xác định yêu cầu chụp ảnh, xây dựng đơn hàng và theo dõi quá trình thực hiện đơn hàng đặt chụp ảnh viễn thám.
  • 2. Bên đặt chụp ảnh viễn thám (sau đây gọi là Bên đặt chụp ảnh) là cơ quan, tổ chức có chức năng đặt chụp ảnh viễn thám và được cấp có thẩm quyền cho phép.
  • 3. Khách hàng là các cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân có nhu cầu về đặt chụp ảnh viễn thám.
Removed / left-side focus
  • 1. Sản xuất ảnh viễn thám là quá trình xử lý để tạo ra dữ liệu ảnh viễn thám 1A, ảnh viễn thám 2A, ảnh viễn thám 3A và ảnh viễn thám 3B từ dữ liệu viễn thám mức 0.
  • 2. Ảnh viễn thám quang học là loại ảnh được tạo ra bởi việc thu nhận các bước sóng ánh sáng nhìn thấy (0,4 - 0,76 micromet) qua vệ tinh sử dụng các ống kính quang học.
  • 3. Độ phân giải mặt đất (Ground Resolution) là kích thước của 1 pixel ảnh (điểm ảnh) chiếu trên mặt đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thuật ngữ chuyên ngành 1. VN-2000: hệ quy chiếu và hệ tọa độ Quốc gia VN-2000. 2. UTM: (Universal Transverse Mercator): hệ tọa độ phẳng UTM quốc tế sử dụng lưới chiếu hình trụ ngang đồng góc. 3. GPS (Global Positioning System): hệ thống định vị toàn cầu. 4. GIS (Geographic Information System): hệ thống thông tin địa lý. 5. Pan...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xác định yêu cầu về dữ liệu viễn thám 1. Căn cứ vào yêu cầu về dữ liệu viễn thám của khách hàng, bên đặt chụp ảnh phải chuẩn hóa nội dung các thông tin phục vụ đặt ảnh viễn thám, bao gồm: a) Vị trí, phạm vi của khu vực đặt chụp ảnh được dựa trên một trong các trường hợp sau: - Hình đa giác với các tọa độ của các đỉnh đa giác. C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Xác định yêu cầu về dữ liệu viễn thám
  • 1. Căn cứ vào yêu cầu về dữ liệu viễn thám của khách hàng, bên đặt chụp ảnh phải chuẩn hóa nội dung các thông tin phục vụ đặt ảnh viễn thám, bao gồm:
  • a) Vị trí, phạm vi của khu vực đặt chụp ảnh được dựa trên một trong các trường hợp sau:
Removed / left-side focus
  • 1. VN-2000: hệ quy chiếu và hệ tọa độ Quốc gia VN-2000.
  • 2. UTM: (Universal Transverse Mercator): hệ tọa độ phẳng UTM quốc tế sử dụng lưới chiếu hình trụ ngang đồng góc.
  • 3. GPS (Global Positioning System): hệ thống định vị toàn cầu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thuật ngữ chuyên ngành Right: b) Thời điểm và tần suất chụp ảnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung công việc sản xuất ảnh viễn thám 1. Công tác chuẩn bị: thu thập dữ liệu và các tài liệu kỹ thuật khác có liên quan. 2. Nhập dữ liệu: nhập dữ liệu ảnh viễn thám, dữ liệu bản đồ, mô hình số độ cao và các dữ liệu liên quan vào hệ thống xử lý ảnh viễn thám. 3. Sản xuất ảnh viễn thám 1A: sử dụng các dữ liệu thu thập được sả...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng đơn hàng đặt chụp ảnh viễn thám Bên đặt chụp ảnh phải thực hiện các công đoạn sau: 1. Phân loại, sắp xếp các yêu cầu chụp ảnh theo mức độ ưu tiên. 2. Phân tích, đánh giá sự phù hợp giữa nhu cầu ứng dụng của khách hàng với loại ảnh viễn thám và các thông số tương ứng được yêu cầu. Dựa trên kết quả phân tích, đánh giá, c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên đặt chụp ảnh phải thực hiện các công đoạn sau:
  • 1. Phân loại, sắp xếp các yêu cầu chụp ảnh theo mức độ ưu tiên.
  • Phân tích, đánh giá sự phù hợp giữa nhu cầu ứng dụng của khách hàng với loại ảnh viễn thám và các thông số tương ứng được yêu cầu.
Removed / left-side focus
  • 1. Công tác chuẩn bị: thu thập dữ liệu và các tài liệu kỹ thuật khác có liên quan.
  • 2. Nhập dữ liệu: nhập dữ liệu ảnh viễn thám, dữ liệu bản đồ, mô hình số độ cao và các dữ liệu liên quan vào hệ thống xử lý ảnh viễn thám.
  • 3. Sản xuất ảnh viễn thám 1A: sử dụng các dữ liệu thu thập được sản xuất tạo ra ảnh viễn thám 1A sau đó kiểm tra chất lượng sản phẩm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nội dung công việc sản xuất ảnh viễn thám Right: Điều 5. Xây dựng đơn hàng đặt chụp ảnh viễn thám
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT ẢNH VIỄN THÁM

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐẶT CHỤP ẢNH VIỄN THÁM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT ẢNH VIỄN THÁM Right: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐẶT CHỤP ẢNH VIỄN THÁM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thu thập dữ liệu Dữ liệu cần thu thập phục vụ công việc sản xuất ảnh viễn thám gồm: 1. Dữ liệu ảnh viễn thám. 2. Dữ liệu bản đồ. 3. Dữ liệu điểm khống chế ảnh. 4. Mô hình số độ cao. 5. Thiết kế kỹ thuật dự án và các tài liệu kỹ thuật khác có liên quan.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đặt chụp ảnh viễn thám 1. Bên đặt chụp ảnh tổng hợp các yêu cầu đặt chụp ảnh, bao gồm yêu cầu đặt chụp ảnh mới và các đơn hàng đặt chụp ảnh đang tiến hành. Nếu có khu vực yêu cầu đặt chụp trùng nhau về vị trí thì sẽ ưu tiên yêu cầu có đòi hỏi cao hơn về thời gian thực hiện hoặc các thông số kỹ thuật. 2. Bên đặt chụp ảnh gửi đơn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên đặt chụp ảnh tổng hợp các yêu cầu đặt chụp ảnh, bao gồm yêu cầu đặt chụp ảnh mới và các đơn hàng đặt chụp ảnh đang tiến hành.
  • Nếu có khu vực yêu cầu đặt chụp trùng nhau về vị trí thì sẽ ưu tiên yêu cầu có đòi hỏi cao hơn về thời gian thực hiện hoặc các thông số kỹ thuật.
  • 2. Bên đặt chụp ảnh gửi đơn hàng tới cơ quan vận hành vệ tinh.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thu thập dữ liệu
  • Dữ liệu cần thu thập phục vụ công việc sản xuất ảnh viễn thám gồm:
  • 2. Dữ liệu bản đồ.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Dữ liệu ảnh viễn thám. Right: Điều 6. Đặt chụp ảnh viễn thám
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với dữ liệu ảnh viễn thám Dữ liệu ảnh viễn thám phải đảm bảo các tham số kỹ thuật của ảnh viễn thám, quỹ đạo của vệ tinh. 1. Dữ liệu viễn thám mức 0 phải đảm bảo về chất lượng trong quá trình thu nhận và xử lý tín hiệu, không bị lỗi tín hiệu hay bị đứt đoạn. 2. Dữ liệu viễn thám mức 0 phải được đánh giá sơ bộ về độ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xác nhận và chính xác hóa nội dung đơn hàng Trên cơ sở đơn hàng đã được xây dựng tại Điều 5 Thông tư này, bên đặt chụp ảnh phối hợp với cơ quan vận hành vệ tinh tiến hành xác nhận và chính xác hóa nội dung của đơn hàng, bao gồm các bước sau: 1. Phân tích, đánh giá chi tiết tính khả thi của đơn hàng theo các mức độ như ở Khoản 4...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xác nhận và chính xác hóa nội dung đơn hàng
  • Trên cơ sở đơn hàng đã được xây dựng tại Điều 5 Thông tư này, bên đặt chụp ảnh phối hợp với cơ quan vận hành vệ tinh tiến hành xác nhận và chính xác hóa nội dung của đơn hàng, bao gồm các bước sau:
  • 1. Phân tích, đánh giá chi tiết tính khả thi của đơn hàng theo các mức độ như ở Khoản 4 Điều 5 Thông tư này trên cơ sở phân tích, cân đối giữa các yếu tố sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu đối với dữ liệu ảnh viễn thám
  • Dữ liệu ảnh viễn thám phải đảm bảo các tham số kỹ thuật của ảnh viễn thám, quỹ đạo của vệ tinh.
  • 1. Dữ liệu viễn thám mức 0 phải đảm bảo về chất lượng trong quá trình thu nhận và xử lý tín hiệu, không bị lỗi tín hiệu hay bị đứt đoạn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu đối với dữ liệu bản đồ Bản đồ dùng để xác định điểm khống chế ảnh phải là bản đồ địa hình quốc gia dạng số ở tỷ lệ lớn hơn bình đồ ảnh viễn thám cần thành lập.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Theo dõi việc thực hiện đơn hàng đặt chụp ảnh viễn thám Trong quá trình thi công đơn hàng, bên đặt chụp ảnh phải thường xuyên tiến hành các công việc sau: 1. Kiểm tra, đánh giá chất lượng các ảnh đã chụp được thông qua ảnh xem nhanh. Nếu chất lượng ảnh chưa đạt yêu cầu thì phải thông báo cho cơ quan vận hành vệ tinh để tiến hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Theo dõi việc thực hiện đơn hàng đặt chụp ảnh viễn thám
  • Trong quá trình thi công đơn hàng, bên đặt chụp ảnh phải thường xuyên tiến hành các công việc sau:
  • Kiểm tra, đánh giá chất lượng các ảnh đã chụp được thông qua ảnh xem nhanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Yêu cầu đối với dữ liệu bản đồ
  • Bản đồ dùng để xác định điểm khống chế ảnh phải là bản đồ địa hình quốc gia dạng số ở tỷ lệ lớn hơn bình đồ ảnh viễn thám cần thành lập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Yêu cầu về điểm khống chế ảnh 1. Quy định chọn điểm khống chế ảnh: Địa vật được chọn làm điểm khống chế ảnh phải là những địa vật rõ nét cả trên ảnh viễn thám và trên bản đồ, không bị sai dáng do quá trình tổng quát hóa bản đồ hoặc bị xê dịch vị trí do kích thước ký hiệu lớn, đồng thời phải có khả năng nội suy được độ cao. Sai...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra chất lượng ảnh viễn thám 1. Bên đặt chụp ảnh viễn thám phải thường xuyên kiểm tra, đánh giá chất lượng ảnh viễn thám đã chụp được trong suốt quá trình thực hiện đơn hàng theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và các quy định hiện hành của Nhà nước. Các nội dung kiểm tra bao gồm: a) Vị trí của ảnh viễn thám đã chụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kiểm tra chất lượng ảnh viễn thám
  • Bên đặt chụp ảnh viễn thám phải thường xuyên kiểm tra, đánh giá chất lượng ảnh viễn thám đã chụp được trong suốt quá trình thực hiện đơn hàng theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và các quy...
  • Các nội dung kiểm tra bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Yêu cầu về điểm khống chế ảnh
  • 1. Quy định chọn điểm khống chế ảnh:
  • Địa vật được chọn làm điểm khống chế ảnh phải là những địa vật rõ nét cả trên ảnh viễn thám và trên bản đồ, không bị sai dáng do quá trình tổng quát hóa bản đồ hoặc bị xê dịch vị trí do kích thước...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu đối với mô hình số độ cao Sử dụng mô hình số độ cao để nắn ảnh viễn thám trong trường hợp độ xê dịch vị trí điểm ảnh do chênh cao địa hình gây ra ³ 0,3 mm theo tỷ lệ bình đồ ảnh viễn thám. Trường hợp ngược lại thì dùng mặt phẳng trung bình của cả khu vực để nắn ảnh. Sai số cho phép của mô hình số độ cao dùng để nắn ảnh...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hi ệ u l ự c thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2016.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hi ệ u l ự c thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2016.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Yêu cầu đối với mô hình số độ cao
  • Sử dụng mô hình số độ cao để nắn ảnh viễn thám trong trường hợp độ xê dịch vị trí điểm ảnh do chênh cao địa hình gây ra ³ 0,3 mm theo tỷ lệ bình đồ ảnh viễn thám.
  • Trường hợp ngược lại thì dùng mặt phẳng trung bình của cả khu vực để nắn ảnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ NHẬP DỮ LIỆU

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ NHẬP DỮ LIỆU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nhập dữ liệu ảnh viễn thám đầu vào 1. Dữ liệu ảnh viễn thám dạng số phải được chuyển về khuôn dạng dữ liệu phù hợp trước khi nhập vào hệ thống xử lý ảnh viễn thám. 2. Các ảnh viễn thám tương tự dưới dạng phim ảnh được quét trên các máy quét phim với độ phân giải phổ được quy định cách ghi đơn vị 8 bit 1 kênh ảnh đơn sắc. Khuôn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Cục Viễn thám quốc gia, Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 3. Sở Tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  • 2. Cục Viễn thám quốc gia, Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nhập dữ liệu ảnh viễn thám đầu vào
  • 1. Dữ liệu ảnh viễn thám dạng số phải được chuyển về khuôn dạng dữ liệu phù hợp trước khi nhập vào hệ thống xử lý ảnh viễn thám.
  • 2. Các ảnh viễn thám tương tự dưới dạng phim ảnh được quét trên các máy quét phim với độ phân giải phổ được quy định cách ghi đơn vị 8 bit 1 kênh ảnh đơn sắc. Khuôn dạng dữ liệu quét phải phù hợp v...
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nhập dữ liệu điểm khống chế ảnh viễn thám 1. Sai số điểm khống chế ảnh được chuyển lên ảnh số so với địa vật trên ảnh không quá 0,5 pixel ảnh. 2. Điểm khống chế được gán tọa độ và độ cao theo kết quả đo khống chế ngoại nghiệp hoặc theo kết quả được xác định trên bản đồ địa hình ở tỷ lệ lớn hơn. 3. Hình ảnh, vị trí và mô tả điể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nhập dữ liệu bản đồ và mô hình số độ cao Dữ liệu bản đồ và mô hình số độ cao được nhập vào hệ thống xử lý ảnh viễn thám theo đúng khuôn dạng dữ liệu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH KỸ THUẬT SẢN XUẤT ẢNH VIỄN THÁM 1A

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nhập dữ liệu viễn thám mức 0 1. Tìm kiếm dữ liệu viễn thám mức 0 phù hợp với yêu cầu về độ che phủ mây, ngày tháng năm chụp ảnh dưới dạng ảnh viễn thám xem nhanh. 2. Kiểm tra vị trí lưu trữ dữ liệu viễn thám mức 0 được lưu trên hệ thống lưu trữ hoặc trên băng từ. 3. Lấy dữ liệu viễn thám mức 0 từ hệ thống lưu trữ hoặc trên băn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sản xuất ảnh viễn thám 1A 1. Cài đặt cấu hình xử lý các tham số kỹ thuật của ảnh viễn thám. 2. Cài đặt cấu hình xử lý quỹ đạo của ảnh viễn thám. 3. Sử dụng phần mềm trên hệ thống xử lý ảnh để sản xuất ảnh viễn thám 1A.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kiểm tra chất lượng ảnh viễn thám 1A Ảnh viễn thám 1A sau khi sản xuất phải được kiểm tra chất lượng: 1. Kiểm tra về độ che phủ mây so với yêu cầu đặt ra. 2. Kiểm tra mức độ đồng đều về phổ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUY ĐỊNH KỸ THUẬT SẢN XUẤT ẢNH VIỄN THÁM 2A

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nhập dữ liệu đầu vào 1. Ảnh viễn thám 1A sau khi kiểm tra chất lượng đạt yêu cầu được nhập vào hệ thống xử lý ảnh viễn thám để làm dữ liệu đầu vào cho quá trình sản xuất ảnh viễn thám 2A. 2. Nhập mô hình vật lý của ảnh viễn thám.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sản xuất ảnh viễn thám 2A 1. Tính toán mô hình vật lý. 2. Lựa chọn hệ tọa độ, múi chiếu đúng với yêu cầu. 3. Sử dụng phần mềm trên hệ thống xử lý ảnh để nắn chỉnh tạo ảnh viễn thám 2A. Giá trị bậc độ xám của điểm ảnh được nội suy theo phương pháp người láng giềng gần nhất, phương pháp song tuyến hoặc phương pháp nội suy bậc 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Kiểm tra chất lượng ảnh viễn thám 2A Ảnh viễn thám 2A sau khi sản xuất phải được kiểm tra chất lượng: 1. Kiểm tra hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu. 2. Kiểm tra mức độ đồng đều về phổ. 3. Nếu ảnh viễn thám 2A sử dụng phương pháp trộn ảnh, phải kiểm tra độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ, sai số vị trí lệch nhau ko...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUY ĐỊNH KỸ THUẬT SẢN XUẤT ẢNH VIỄN THÁM 3A

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nhập dữ liệu đầu vào 1. Ảnh viễn thám 1A sau khi kiểm tra chất lượng đạt yêu cầu được nhập vào hệ thống xử lý ảnh viễn thám để làm dữ liệu đầu vào cho quá trình sản xuất ảnh viễn thám 3A. 2. Nhập mô hình vật lý của ảnh viễn thám. 3. Nhập điểm khống chế ảnh viễn thám. 4. Nhập bản đồ và mô hình số độ cao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tăng dày khối ảnh viễn thám 1. Việc mô hình hóa ảnh viễn thám bao gồm: a) Nhập ảnh viễn thám: nhập dữ liệu ảnh viễn thám và dữ liệu bổ trợ kèm theo ảnh (thông tin vệ tinh, quỹ đạo vệ tinh, ngày chụp ảnh, vị trí ảnh, thông tin đầu chụp...), nhập điểm khống chế ảnh, mô hình số độ cao vào hệ thống xử lý ảnh; b) Tăng dày cảnh ảnh:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nắn chỉnh hình học ảnh viễn thám 1. Ảnh viễn thám được nắn theo từng cảnh ảnh. Kích thước pixel ảnh nắn được tái mẫu không được lớn hơn 0,2mm trên bình đồ ảnh viễn thám. Giá trị bậc độ xám của điểm ảnh được nội suy theo phương pháp người láng giềng gần nhất, phương pháp song tuyến hoặc phương pháp nội suy bậc 3. 2. Mô hình hóa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý phổ, trộn ảnh và tăng cường chất lượng ảnh 1. Xử lý phổ: Ảnh viễn thám sau khi được nắn chỉnh hình học cần phải được xử lý phổ ở mức độ hiển thị màn hình sau đó lưu ở dạng dữ liệu ảnh số. 2. Trộn ảnh viễn thám: Để nâng cao chất lượng hình ảnh nhằm phục vụ công tác giải đoán ảnh, suy giải các đối tượng cần trộn ảnh toàn s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Kiểm tra chất lượng ảnh viễn thám 3A Ảnh viễn thám 3 A sau khi sản xuất phải được kiểm tra chất lượng như sau: 1. Kiểm tra hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu. 2. Kiểm tra mức độ đồng đều về phổ. 3. Kiểm tra độ chính xác ảnh viễn thám 3A so với điểm khống chế, điểm kiểm tra. 4. Kiểm tra độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUY ĐỊNH KỸ THUẬT SẢN XUẤT ẢNH VIỄN THÁM 3B

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nhập dữ liệu đầu vào Ảnh viễn thám 3A sau khi kiểm tra đạt yêu cầu về chất lượng được nhập vào hệ thống xử lý ảnh viễn thám để làm dữ liệu đầu vào cho quá trình sản xuất ảnh viễn thám 3B.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Ghép ảnh và cắt mảnh bình đồ ảnh viễn thám 1. Ghép ảnh viễn thám: Trong trường hợp mảnh bình đồ ảnh viễn thám thành lập không nằm trọn vẹn trên một cảnh ảnh viễn thám mà nằm trên nhiều cảnh ảnh viễn thám khác nhau thì phải tiến hành ghép các cảnh ảnh viễn thám này. 2. Cắt mảnh bình đồ ảnh viễn thám: Bình đồ ảnh viễn thám được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Dựng khung, lưới tọa độ, chú giải và phần ngoài khung bình đồ ảnh viễn thám 1. Khung và trình bày khung bình đồ ảnh viễn thám theo quy định chung như sau: a) Khung bình đồ ảnh viễn thám có tọa độ địa lý và tọa độ vuông góc; b) Tên và phiên hiệu mảnh bình đồ ảnh viễn thám; c) Tỷ lệ bình đồ ảnh viễn thám thành lập; d) Bảng chắp;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Kiểm tra chất lượng ảnh viễn thám 3B Ảnh viễn thám 3B sau khi sản xuất phải được kiểm tra chất lượng. 1. Kiểm tra các vết ghép ảnh nếu có. 2. Kiểm tra mức độ đồng đều về phổ với các mảnh ghép nếu có.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII QUY ĐỊNH ĐÓNG GÓI, GIAO NỘP SẢN PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quy định kiểm tra nghiệm thu sản phẩm Tất cả các sản phẩm ảnh viễn thám sau quá trình xử lý phải được kiểm tra nghiệm thu sản phẩm tại đơn vị sản xuất, đảm bảo đạt yêu cầu về số lượng, chất lượng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quy định đóng gói sản phẩm 1. Sản phẩm ảnh viễn thám được xuất ra dưới khuôn dạng chuẩn tùy theo từng loại vệ tinh hoặc xuất ra dưới khuôn dạng TIFF/GEOTIFF cho các phần mềm thông dụng và một số khuôn dạng khác theo yêu cầu riêng. Ngoài ra phải có thêm file chứa thông tin về tọa độ và file chứa thông tin về ảnh. 2. Sản phẩm dạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Quy định giao nộp sản phẩm 1. Sản phẩm ảnh viễn thám sau khi đã được kiểm tra kỹ thuật, đánh giá chất lượng và nghiệm thu đều phải giao nộp để bảo quản, khai thác sử dụng và lưu trữ. 2. Khi giao nhận sản phẩm ảnh viễn thám phải lập biên bản giao nhận sản phẩm. Biên bản này là căn cứ để nghiệm thu và thanh lý các hợp đồng, dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 5 năm 2015.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Tổ chức thực hiện 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Cục Viễn thám quốc gia, Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 3. Sở Tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.