Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh; Nguyên tắc áp dụng mức giá tính thuế tài nguyên như sau: - Chỉ áp dụng đối với gỗ tròn khai thác rừng tự nhiên, địa điểm để tính thuế q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên và Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND ngày 30/12/2008 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung giá gỗ tại phần I quy định giá tối thiểu gỗ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 25/7/2007 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu gỗ tròn, lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên và Quyết định số 46/2006/QĐ-UBND ngày 27/10/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu các loại khoáng sản, động...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tà...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tà... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 25/7/2007 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu gỗ tròn, lâm sản phụ để tính thuế...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 25/7/2007 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu gỗ tròn, lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Như đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I.

Phần I. BẢNG GIÁ TỐI THIỂU GỖ TRÒN ĐỂ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN. I. GỖ TRÒN THÔNG DỤNG Số TT Nhóm gỗ Đường kính (cm) Giá tính thuế tài nguyên (đ/m³) Ghi chú Nhóm I 1 Trai Ф Từ 35 - 49cm 2.500.000 Ф Từ 50 - 64cm 2.700.000 Ф Từ 65cm trở lên 3.000.000 2 Muồng đen Ф Từ 35 - 49cm 2.100.000 Ф Từ 50 - 64cm 2.300.000 Ф Từ 65cm trở lên 2.500.000 3 C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II.

Phần II. BẢNG GIÁ TỐI THIỂU CÁC LOẠI KHOÁNG SẢN LÂM SẢN PHỤ, ĐỘNG VẬT RỪNG ĐỂ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN Số TT Danh mục tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng) A Lâm sản phụ 1 Vàng đắng tươi kg 4.000 2 Vàng đắng khô kg 10.000 3 Chai cục kg 3.000 4 Dầu rái kg 4.500 5 Sa nhân tươi kg 4.000 6 Sa nhân khô kg 25.000 7 Song mây (mây nước rã, song đá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh. Nguyên tắc áp dụng mức giá tính thuế tài nguyên như sau: - Chỉ áp dụng đối với gỗ tròn khai thác rừng tự nhiên; địa điểm để tính thuế q...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Website Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Tư pháp; - Cục Ki...
PHẦN I PHẦN I BẢNG GIÁ TỐI THIỂU GỖ TRÒN ĐỂ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN I. GỖ TRÒN THÔNG DỤNG 7/8/2008 Số TT Nhóm gỗ Đường kính (cm) Giá tính thuế tài nguyên (đồng/m 3 ) Nhóm I 1 Trai Ф Từ 35-49 2.800.000 Ф Từ 50-64 3.500.000 Ф Từ 65 trở lên 4.000.000 2 Muồng đen Ф Từ 35-49 2.200.000 Ф Từ 50-64 2.700.000 Ф Từ 65 trở lên 3.300.000 Nhóm II 1 Sao Ф Từ...
PHẦN II PHẦN II BẢNG GIÁ TỐI THIỂU CÁC LOẠI KHOÁNG SẢN, ĐỘNG VẬT RỪNG TỰ NHIÊN VÀ LÂM SẢN PHỤ ĐỂ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN STT Loại tài nguyên ĐVT Giá tính thuế tài nguyên A Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên 1 Nước khoáng thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp đồng/m 3 400.000 2 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp đồng/m 3 350.0...