Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định giá tối thiểu gỗ, lâm sản phụ và động vật rừng tịch thu sung quỹ Nhà nước
21/2009/QĐ-UBND
Right document
Về giá bán điện năm 2009 và các năm 2010 - 2012 theo cơ chế thị trường
21/2009/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định giá tối thiểu gỗ, lâm sản phụ và động vật rừng tịch thu sung quỹ Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về giá bán điện năm 2009 và các năm 2010 - 2012 theo cơ chế thị trường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về giá bán điện năm 2009 và các năm 2010 - 2012 theo cơ chế thị trường
- Ban hành quy định giá tối thiểu gỗ, lâm sản phụ và động vật rừng tịch thu sung quỹ Nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tối thiểu gỗ, lâm sản phụ và động vật rừng tịch thu sung quỹ Nhà nước trên địa bàn tỉnh. Mức giá quy định trên là giá tối thiểu để làm cơ sở bán đấu giá gỗ lâm sản phụ và động vật rừng tịch thu sung công quỹ Nhà nước đã bao gồm thuế tài nguyên, khi được phép bán ra thì tổ chức được...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt giá bán điện năm 2009 và các năm 2010 - 2012 theo cơ chế thị trường với một số nội dung chủ yếu sau đây: 1. Từ 01 tháng 3 năm 2009, giá bán lẻ điện bình quân là 948,5 đ/kWh, chưa bao gồm thuế VAT (tăng 8,92% so với giá điện bình quân năm 2008). 2. Từ 01 tháng 01 năm 2010, giá bán điện được thực hiện trên cơ sở giá thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt giá bán điện năm 2009 và các năm 2010 - 2012 theo cơ chế thị trường với một số nội dung chủ yếu sau đây:
- 1. Từ 01 tháng 3 năm 2009, giá bán lẻ điện bình quân là 948,5 đ/kWh, chưa bao gồm thuế VAT (tăng 8,92% so với giá điện bình quân năm 2008).
- 2. Từ 01 tháng 01 năm 2010, giá bán điện được thực hiện trên cơ sở giá thị trường.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tối thiểu gỗ, lâm sản phụ và động vật rừng tịch thu sung quỹ Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
- Mức giá quy định trên là giá tối thiểu để làm cơ sở bán đấu giá gỗ lâm sản phụ và động vật rừng tịch thu sung công quỹ Nhà nước đã bao gồm thuế tài nguyên, khi được phép bán ra thì tổ chức được gia...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND, ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu gỗ tịch thu sung quỹ Nhà nước và Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND ngày 24/10/2007 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu các loại lâm sản phụ và động vật rừng tịch thu sung quỹ Nhà nước. Những quy định trước đây...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phê duyệt nguyên tắc điều chỉnh cơ cấu biểu giá bán lẻ điện 1. Năm 2009: a. Điều chỉnh biểu giá bậc thang cho điện sinh hoạt với bậc thang đầu tiên ở mức từ 1 - 50 kWh. Mức bù giá cho bậc thang 1 - 50 kWh bằng 35 - 40% giá bán điện bình quân năm 2009. Giá điện cho bậc thang từ 51 - 100 kWh bằng giá thành bình quân, không có lợi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phê duyệt nguyên tắc điều chỉnh cơ cấu biểu giá bán lẻ điện
- a. Điều chỉnh biểu giá bậc thang cho điện sinh hoạt với bậc thang đầu tiên ở mức từ 1
- 50 kWh. Mức bù giá cho bậc thang 1
- Quyết định này thay thế Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND, ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu gỗ tịch thu sung quỹ Nhà nước và Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND ngày 24/10/2007 của...
- Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phê duyệt cơ chế điều chỉnh giá bán điện theo thị trường 1. Hàng năm, Bộ Công Thương căn cứ tình hình sản xuất, kinh doanh của ngành điện và mặt bằng giá chung, phối hợp với Bộ Tài chính quyết định việc điều chỉnh (tăng, giảm) giá điện theo cơ chế thị trường. 2. Trường hợp mức điều chỉnh giá bán điện bình quân tăng (hoặc giảm)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phê duyệt cơ chế điều chỉnh giá bán điện theo thị trường
- 1. Hàng năm, Bộ Công Thương căn cứ tình hình sản xuất, kinh doanh của ngành điện và mặt bằng giá chung, phối hợp với Bộ Tài chính quyết định việc điều chỉnh (tăng, giảm) giá điện theo cơ chế thị tr...
- 2. Trường hợp mức điều chỉnh giá bán điện bình quân tăng (hoặc giảm) thấp hơn hoặc bằng 5% so với giá bán điện bình quân được duyệt của năm trước, Tổ điều hành giá bán điện (gồm Cục Điều tiết điện lực
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Tài chính, Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng c...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Left
Phần I.
Phần I. GỖ THÔNG THƯỜNG SỐ TT Tên, nhóm gỗ Mức giá đã có thuế tài nguyên (đồng/m 3 ) Gỗ tròn Ф35cm-49cm, từ 02 mét (A) Gỗ phách (hộp), xẻ xây dựng cơ bản dài từ 02 mét (B) 1 2 3 4 Nhóm I Gỗ trai Gỗ Muồng đen Cẩm Liên Sơn huyết 3.650.000 2.700.000 3.100.000 5.000.000 5.300.000 3.900.000 4.650.000 7.500.000 1 2 3 4 Nhóm II Sao Căm xe Kiề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II.
Phần II. GỖ QUÝ HIẾM Giá bán tối thiểu gỗ quý hiếm tịch thu sung công quỹ Nhà nước Số TT TÊN GỖ Đường kính - chiều rộng MỨC GIÁ ( Đồng/m3) Gỗ tròn (A) Gỗ xẻ, phách (hộp) (B) 01 Gỗ Pơ mu Φ từ 35 - 49cm Φ từ 50 - 64cm Φ từ 65cm trở lên 17.000.000 19.000.000 22.000.000 21.000.000 24.600.000 29.000.000 02 Gỗ trắc Φ từ 35 - 49cm Φ từ 50 - 6...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections