Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định giá tối thiểu gỗ, lâm sản phụ và động vật rừng tịch thu sung quỹ Nhà nước
21/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định giá tối thiểu gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước
29/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định giá tối thiểu gỗ, lâm sản phụ và động vật rừng tịch thu sung quỹ Nhà nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tối thiểu gỗ, lâm sản phụ và động vật rừng tịch thu sung quỹ Nhà nước trên địa bàn tỉnh. Mức giá quy định trên là giá tối thiểu để làm cơ sở bán đấu giá gỗ lâm sản phụ và động vật rừng tịch thu sung công quỹ Nhà nước đã bao gồm thuế tài nguyên, khi được phép bán ra thì tổ chức được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND, ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu gỗ tịch thu sung quỹ Nhà nước và Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND ngày 24/10/2007 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu các loại lâm sản phụ và động vật rừng tịch thu sung quỹ Nhà nước. Những quy định trước đây...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 07 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu gỗ tịch thu sung quỹ Nhà nước; những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND, ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu gỗ tịch thu sung quỹ Nhà nước và Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND ngày 24/10/2007 của...
- Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND, ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu gỗ tịch thu sung quỹ Nhà nước và Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND ngày 24/10/2007 của... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 07 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu gỗ...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 07 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu gỗ tịch thu sung quỹ Nh...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I.
Phần I. GỖ THÔNG THƯỜNG SỐ TT Tên, nhóm gỗ Mức giá đã có thuế tài nguyên (đồng/m 3 ) Gỗ tròn Ф35cm-49cm, từ 02 mét (A) Gỗ phách (hộp), xẻ xây dựng cơ bản dài từ 02 mét (B) 1 2 3 4 Nhóm I Gỗ trai Gỗ Muồng đen Cẩm Liên Sơn huyết 3.650.000 2.700.000 3.100.000 5.000.000 5.300.000 3.900.000 4.650.000 7.500.000 1 2 3 4 Nhóm II Sao Căm xe Kiề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II.
Phần II. GỖ QUÝ HIẾM Giá bán tối thiểu gỗ quý hiếm tịch thu sung công quỹ Nhà nước Số TT TÊN GỖ Đường kính - chiều rộng MỨC GIÁ ( Đồng/m3) Gỗ tròn (A) Gỗ xẻ, phách (hộp) (B) 01 Gỗ Pơ mu Φ từ 35 - 49cm Φ từ 50 - 64cm Φ từ 65cm trở lên 17.000.000 19.000.000 22.000.000 21.000.000 24.600.000 29.000.000 02 Gỗ trắc Φ từ 35 - 49cm Φ từ 50 - 6...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections