Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
118/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi một số nội dung của Quyết định số 118/2008/QĐ-UBND ngày 17/11/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định về đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
114/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng công trình; vận chuyển vật liệu, cấu kiện xây dựng; vận chuyển thiết bị, phương tiện thi công của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng 1. Việc đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang phải được UBND cấp huyện, cấp xã thường xuyên kiểm tra, giám sát; 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thực hiện những nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này, còn phải thực hiện c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Công tác khảo sát xây dựng 1. Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phải khảo sát hiện trạng các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình trên mặt bằng xây dựng và các công trình liền kề để có biện pháp đảm bảo an toàn các công trình đã có. Nếu phải di chuyển công trình hạ tầng kỹ thuật, Chủ đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Công tác thiết kế 1. Các giải pháp thiết kế phải tuân thủ quy chuẩn xây dựng và các tiêu chuẩn kỹ thuật, đảm bảo không vi phạm hành lang bảo vệ các công trình giao thông đường bộ, đường sắt; thuỷ lợi, đê điều; năng lượng; khu di tích lịch sử văn hoá và khu vực bảo vệ các công trình khác theo quy định của pháp luật. 2. Trước kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thông báo khởi công 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, ít nhất trước 07 ngày làm việc, Chủ đầu tư phải gửi thông báo khởi công đến Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi xây dựng công trình; cơ quan cấp giấy phép xây dựng và cơ quan quản lý các công trình xây dựng chuyên ngành (đối với các công trình chuyên ngành) để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phá dỡ, di dời công trình, chuẩn bị mặt bằng thi công 1. Nhà thầu chỉ thực hiện việc phá dỡ, di dời khi đã có biện pháp thi công được duyệt và phải tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về vệ sinh môi trường, an toàn cho người, tài sản của công trình và các công trình liền kề. 2. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng có trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. An toàn trong thi công công trình 1. Yêu cầu đối với mặt bằng thi công: a) Biển báo công trường: Tất cả các công trình xây dựng phải có phối cảnh công trình (trừ nhà ở riêng lẻ từ 5 tầng trở xuống; công trình sửa chữa, cải tạo có quy mô nhỏ dưới 01 tỷ đồng; công trình xây dựng theo tuyến như: công trình giao thông, thuỷ lợi, …)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . V ệ sinh môi trường trong quá trình thi công 1. Trên công trường xây dựng phải bố trí hệ thống thoát nước thi công, nước thải thi công trước khi xả vào hệ thống thoát nước chung phải qua hố ga, để thu bùn đất và phế thải lắng đọng. Đơn vị thi công phải thường xuyên tổ chức nạo vét, thu gom bùn rác chuyển đến nơi quy định; khôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Nhà tạm phục vụ thi công 1. Nhà tạm phục vụ thi công làm đơn giản, dễ tháo lắp, đảm bảo an toàn, hoặc dùng Container chuyên dụng. 2. Phải bố trí đủ nhà vệ sinh tạm theo kiểu tự hoại hoặc bán tự hoại trên công trường, hay sử dụng nhà vệ sinh lưu động trong suốt thời gian thi công. 3. Nhà tạm, nhà vệ sinh tạm trên công trường ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Đảm bảo an ninh, trật tự an toàn xã hội trong quá trình thi công xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng nếu có nhu cầu cho cán bộ, công nhân và lao động ở lại công trường xây dựng phải đăng ký tạm trú với cơ quan Công an xã, phường, thị trấn sở tại. 2. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng chịu trách n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Giải quyết hư hỏng công trình do việc thi công xây dựng công trình gây ra Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng công trình phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại, sửa chữa khắc phục hậu quả, khôi phục lại tình trạng ban đầu đối với việc hư hỏng các công trình, nếu nguyên nhân được xác định do việc thi công xây dựng công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Thu dọn, bàn giao mặt bằng công trường 1. Chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày công trình xây dựng chính được đưa vào sử dụng Chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng phải tháo dỡ xong toàn bộ công trình tạm; chuyển hết vật liệu, phế thải xây dựng, cấu kiện thừa đến nơi quy định; di chuyển máy móc, thiết bị phục vụ thi công ra khỏi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KIỂM TRA, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . K iểm tra, thanh tra Tất cả các hoạt động về trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng các công trình tại địa phương thuộc mọi tổ chức, cá nhân đều phải chịu sự kiểm tra của chính quyền các cấp, các cơ quản quản lý Nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý chuyên ngành và sự thanh tra của Thanh tra chuyên ngàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc bồi thường trong trường hợp các hành vi vi phạm gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Trách nhiệm của chính quyền địa phương 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố: a) Chịu trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng đô thị, quản lý hoạt động xây dựng, đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trên địa bàn; chỉ đạo các lực lượng thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố, Uỷ ban nhân dân phường, xã, thị tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 15 . Trách nhiệm của chính quyền địa phương
- 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố:
- a) Chịu trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng đô thị, quản lý hoạt động xây dựng, đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trên địa bàn
- Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết đ...
- Điều 15 . Trách nhiệm của chính quyền địa phương
- 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố:
- a) Chịu trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng đô thị, quản lý hoạt động xây dựng, đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trên địa bàn
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Left
Điều 16
Điều 16 . Trách nhiệm của các Sở, ngành thuộc UBND tỉnh: 1. Sở Xây dựng: a) Làm đầu mối theo dõi tổng hợp, báo cáo tình hình quản lý thực hiện Quy định này, phối hợp với các ngành, các cấp, đề xuất hướng giải quyết những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện hoặc những nội dung cần sửa đổi, bổ sung, thay thế trình Uỷ ban nhân d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản thi hành Sở Xây dựng có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./. Phụ lục số 1 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections