Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 24
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng công trình; vận chuyển vật liệu, cấu kiện xây dựng; vận chuyển thiết bị, phương tiện thi công của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng 1. Việc đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang phải được UBND cấp huyện, cấp xã thường xuyên kiểm tra, giám sát; 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thực hiện những nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này, còn phải thực hiện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Công tác khảo sát xây dựng 1. Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phải khảo sát hiện trạng các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình trên mặt bằng xây dựng và các công trình liền kề để có biện pháp đảm bảo an toàn các công trình đã có. Nếu phải di chuyển công trình hạ tầng kỹ thuật, Chủ đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Công tác thiết kế 1. Các giải pháp thiết kế phải tuân thủ quy chuẩn xây dựng và các tiêu chuẩn kỹ thuật, đảm bảo không vi phạm hành lang bảo vệ các công trình giao thông đường bộ, đường sắt; thuỷ lợi, đê điều; năng lượng; khu di tích lịch sử văn hoá và khu vực bảo vệ các công trình khác theo quy định của pháp luật. 2. Trước kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thông báo khởi công 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, ít nhất trước 07 ngày làm việc, Chủ đầu tư phải gửi thông báo khởi công đến Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi xây dựng công trình; cơ quan cấp giấy phép xây dựng và cơ quan quản lý các công trình xây dựng chuyên ngành (đối với các công trình chuyên ngành) để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phá dỡ, di dời công trình, chuẩn bị mặt bằng thi công 1. Nhà thầu chỉ thực hiện việc phá dỡ, di dời khi đã có biện pháp thi công được duyệt và phải tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về vệ sinh môi trường, an toàn cho người, tài sản của công trình và các công trình liền kề. 2. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng có trách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. An toàn trong thi công công trình 1. Yêu cầu đối với mặt bằng thi công: a) Biển báo công trường: Tất cả các công trình xây dựng phải có phối cảnh công trình (trừ nhà ở riêng lẻ từ 5 tầng trở xuống; công trình sửa chữa, cải tạo có quy mô nhỏ dưới 01 tỷ đồng; công trình xây dựng theo tuyến như: công trình giao thông, thuỷ lợi, …)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . V ệ sinh môi trường trong quá trình thi công 1. Trên công trường xây dựng phải bố trí hệ thống thoát nước thi công, nước thải thi công trước khi xả vào hệ thống thoát nước chung phải qua hố ga, để thu bùn đất và phế thải lắng đọng. Đơn vị thi công phải thường xuyên tổ chức nạo vét, thu gom bùn rác chuyển đến nơi quy định; khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Nhà tạm phục vụ thi công 1. Nhà tạm phục vụ thi công làm đơn giản, dễ tháo lắp, đảm bảo an toàn, hoặc dùng Container chuyên dụng. 2. Phải bố trí đủ nhà vệ sinh tạm theo kiểu tự hoại hoặc bán tự hoại trên công trường, hay sử dụng nhà vệ sinh lưu động trong suốt thời gian thi công. 3. Nhà tạm, nhà vệ sinh tạm trên công trường ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Đảm bảo an ninh, trật tự an toàn xã hội trong quá trình thi công xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng nếu có nhu cầu cho cán bộ, công nhân và lao động ở lại công trường xây dựng phải đăng ký tạm trú với cơ quan Công an xã, phường, thị trấn sở tại. 2. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng chịu trách n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Giải quyết hư hỏng công trình do việc thi công xây dựng công trình gây ra Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng công trình phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại, sửa chữa khắc phục hậu quả, khôi phục lại tình trạng ban đầu đối với việc hư hỏng các công trình, nếu nguyên nhân được xác định do việc thi công xây dựng công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Thu dọn, bàn giao mặt bằng công trường 1. Chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày công trình xây dựng chính được đưa vào sử dụng Chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng phải tháo dỡ xong toàn bộ công trình tạm; chuyển hết vật liệu, phế thải xây dựng, cấu kiện thừa đến nơi quy định; di chuyển máy móc, thiết bị phục vụ thi công ra khỏi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KIỂM TRA, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . K iểm tra, thanh tra Tất cả các hoạt động về trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng các công trình tại địa phương thuộc mọi tổ chức, cá nhân đều phải chịu sự kiểm tra của chính quyền các cấp, các cơ quản quản lý Nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý chuyên ngành và sự thanh tra của Thanh tra chuyên ngàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc bồi thường trong trường hợp các hành vi vi phạm gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 15

Điều 15 . Trách nhiệm của chính quyền địa phương 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố: a) Chịu trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng đô thị, quản lý hoạt động xây dựng, đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trên địa bàn; chỉ đạo các lực lượng thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố, Uỷ ban nhân dân phường, xã, thị tr...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15 . Trách nhiệm của chính quyền địa phương
  • 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố:
  • a) Chịu trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng đô thị, quản lý hoạt động xây dựng, đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trên địa bàn
Added / right-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi h...
  • Cao Đức Phát
Removed / left-side focus
  • Điều 15 . Trách nhiệm của chính quyền địa phương
  • 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố:
  • a) Chịu trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng đô thị, quản lý hoạt động xây dựng, đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trên địa bàn
Target excerpt

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./...

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Trách nhiệm của các Sở, ngành thuộc UBND tỉnh: 1. Sở Xây dựng: a) Làm đầu mối theo dõi tổng hợp, báo cáo tình hình quản lý thực hiện Quy định này, phối hợp với các ngành, các cấp, đề xuất hướng giải quyết những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện hoặc những nội dung cần sửa đổi, bổ sung, thay thế trình Uỷ ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành Sở Xây dựng có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./. Phụ lục số 1 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Chương trình Hành động của Bộ Nông nghiệp và PTNT thực hiện Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 7 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ nhiệm kỳ 2011 - 2016
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hành động của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 7/3/2012 của Chính phủ về Chương trình hành động của Chính phủ nhiệm kỳ 2011-2016.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
CHƯƠNG TRÌNH CHƯƠNG TRÌNH Hành động của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 7 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ nhiệm kỳ 2011-2016 (Kèm Quyết định số: 754/QĐ-BNN-KH ngày 06 tháng 4 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) Thực hiện Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 7 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ ban hàn...
Mục tiêu của Chương trình hành động là thực hiện thắng lợi các mục tiêu phát triển nông nghiệp, nông thôn được đề ra trong Nghị quyết Đại hội Đảng lần thứ XI, Nghị quyết Hội nghị TW lần thứ 7 (khóa X) về nông nghiệp, nông dân và nông thôn và chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2011-2020 và kế hoạch 5 năm 2011-2015. Trong đó, những năm đầu của kế hoạch 5 năm 2011-2015 tập trung phát triển nông nghiệp, xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn; trọng tâm là thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, tạo tiền đề CNH, HĐH nông nghiệp, nông thôn với mục tiêu năm 2020, nước ta có nền nông nghiệp hiện đại dựa trên nền tảng công nghệ kỹ thuật cao, tạo sản phẩm nông sản chất lượng, giá trị kinh tế cao, có sức cạnh tranh cao trên thị trường, nông thôn giàu có, văn minh, hiện đại. Mục tiêu của Chương trình hành động là thực hiện thắng lợi các mục tiêu phát triển nông nghiệp, nông thôn được đề ra trong Nghị quyết Đại hội Đảng lần thứ XI, Nghị quyết Hội nghị TW lần thứ 7 (khóa X) về nông nghiệp, nông dân và nông thôn và chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2011-2020 và kế hoạch 5 năm 2011-2015. Trong đó,...
Mục tiêu tổng thể của nhiệm kỳ 2011-2016 và kế hoạch 5 năm 2011 - 2015 của nông nghiệp, nông thôn là phấn đấu đạt được sự tăng trưởng bền vững, chất lượng, cải thiện cơ bản điều kiện sống của dân cư nông thôn nhất là người nghèo, bảo vệ và sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên thiên nhiên và môi trường. Những năm đầu nhiệm kỳ, tập trung thúc đẩy sản xuất nông nghiệp theo hướng thâm canh tăng năng suất, chất lượng, hiệu quả, an toàn vệ sinh thực phẩm, nâng cao giá trị sản xuất gắn với thực hiện tái cơ cấu ngành; bảo đảm nguồn cung lương thực, thực phẩm đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu, góp phần thực hiện mục tiêu kiềm chế lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô và bảo đảm an sinh xã hội. Những năm cuối nhiệm kỳ nếu có điều kiện thuận lợi sẽ phấn đấu đạt mục tiêu ở mức cao hơn. Mục tiêu tổng thể của nhiệm kỳ 2011-2016 và kế hoạch 5 năm 2011 - 2015 của nông nghiệp, nông thôn là phấn đấu đạt được sự tăng trưởng bền vững, chất lượng, cải thiện cơ bản điều kiện sống của dân cư nông thôn nhất là người nghèo, bảo vệ và sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên thiên nhiên và môi trường. Những năm đầu nhiệm kỳ, tập trung...
Mục tiêu đến năm cuối nhiệm kỳ phấn đấu đạt tổng sản lượng thủy sản 6,5 triệu tấn, trong đó khai thác hải sản 2,2 triệu tấn, nuôi trồng thủy sản 4,3 triệu tấn; kim ngạch xuất khẩu đạt 8 tỷ USD. Mục tiêu đến năm cuối nhiệm kỳ phấn đấu đạt tổng sản lượng thủy sản 6,5 triệu tấn, trong đó khai thác hải sản 2,2 triệu tấn, nuôi trồng thủy sản 4,3 triệu tấn; kim ngạch xuất khẩu đạt 8 tỷ USD. Rà soát diện tích nuôi trồng thủy sản, đảm bảo các điều kiện nuôi thâm canh, an toàn dịch bệnh; tập trung phát triển nuôi cá tra, tôm sú, tôm t...
Mục tiêu của lâm nghiệp trong kế hoạch 2011-2015 là tăng khả năng đóng góp của ngành lâm nghiệp cho phát triển kinh tế, bảo vệ môi trường và đảm bảo an sinh xã hội thông qua quản lý, bảo vệ và sử dụng bền vững diện tích rừng hiện có, trồng mới 1.250.000 ha rừng cho giai đoạn 2011-2015, trong đó trồng rừng phòng hộ 150.000 ha; trồng rừng sản xuất 500.000 ha; trồng rừng sau khai thác 600.000 ha; khoanh nuôi tái sinh làm giàu rừng 550.000 ha, trong đó khoanh nuôi tái sinh rừng chuyển tiếp 350.000 ha; khoanh nuôi tái sinh mới 200.000 ha; cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt 150.000 ha; trồng cây phân tán: 250 triệu cây/ năm; nâng cao chất lượng rừng tự nhiên, năng suất trồng rừng sản xuất tăng 10% vào năm 2015 so với năm 2011, đảm bảo nâng độ che phủ của rừng lên 42-43 % vào năm 2015. Mục tiêu của lâm nghiệp trong kế hoạch 2011-2015 là tăng khả năng đóng góp của ngành lâm nghiệp cho phát triển kinh tế, bảo vệ môi trường và đảm bảo an sinh xã hội thông qua quản lý, bảo vệ và sử dụng bền vững diện tích rừng hiện có, trồng mới 1.250.000 ha rừng cho giai đoạn 2011-2015, trong đó trồng rừng phòng hộ 150.000 ha; trồng rừn...