Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 16
Right-only sections 81

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng tạm đối với công trình, nhà ở riêng lẻ trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định cấp giấy phép xây dựng tạm đối với công trình, nhà ở riêng lẻ trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bắc Giang".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về việc cấp giấy phép xây dựng tạm đối với công trình, nhà ở riêng lẻ trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bắc Giang....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng cho việc cấp giấy phép xây dựng tạm đối với công trình, nhà ở riêng lẻ trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố trong Quy định này, bao gồm: Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Chủ đầu tư xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ có nhu cầu xây dựng, cải tạo, sửa chữa công trình, nhà ở riêng lẻ nằm trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, có giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mục đích của việc cấp giấy phép xây dựng tạm 1. Tạo điều kiện cho các chủ đầu tư xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện cải thiện điều kiện làm việc, điều kiện sống của nhân dân, tránh lãng phí; 2. Quản lý xây dựng theo quy định của pháp luật, bảo vệ cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để được xét cấp giấy phép xây dựng tạm 1. Công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ nằm trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để thực hiện quy hoạch; Việc cấp giấy phép xây dựng tạm chỉ thực hiện với phần diện tích đất hợp pháp, hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn tồn tại của công trình 1. Công trình hoặc phần công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm được tồn tại cho đến khi có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp xác định được chính xác thời điểm thực hiện quy hoạch xây dựng thì ghi rõ thời gian tồn tại của công trình; 2. Hết thời hạn tồn tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng tạm Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng tạm, gồm có: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng tạm (theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo bản Quy định này) do Chủ đầu tư đứng tên. Trong đơn phải có cam kết tự phá dỡ công trình và không yêu cầu Nhà nước phải bồi thường hay hỗ trợ công trình, phần công trình xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền cấp giấp phép xây dựng tạm, gia hạn giấy phép xây dựng tạm 1. Chủ tịch UBND các huyện, thành phố cấp giấy phép xây dựng tạm các công trình thuộc địa giới hành chính do mình quản lý. 2. Gia hạn giấy phép xây dựng tạm: a) Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng tạm mà công trình chưa khởi công và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giấy phép xây dựng tạm, thời gian cấp giấy phép xây dựng tạm 1. Giấy phép xây dựng tạm (theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo bản Quy định này). 2. Giấy phép xây dựng tạm được cấp trong thời gian không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng tạm có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, kiểm tra thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người xin cấp giấy phép xây dựng tạm, trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng tạm 1. Quyền và nghĩa vụ của người xin cấp giấy phép xây dựng tạm thực hiện theo quy định tại Điều 68 của Luật Xây dựng. 2. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng tạm thực hiện theo quy định tại Điều 22 của Nghị đ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng. 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người xin cấp giấy phép xây dựng tạm, trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng tạm
  • 1. Quyền và nghĩa vụ của người xin cấp giấy phép xây dựng tạm thực hiện theo quy định tại Điều 68 của Luật Xây dựng.
  • 2. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng tạm thực hiện theo quy định tại Điều 22 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng
  • 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm nhất là 7 ngày làm việc, kể từ khi được...
  • Khi cần làm rõ thông tin liên quan đến các cơ quan khác để phục vụ việc cấp giấy phép xây dựng mà không thuộc trách nhiệm của người xin cấp giấy phép xây dựng, thì cơ quan cấp giấy phép xây dựng có...
Removed / left-side focus
  • 1. Quyền và nghĩa vụ của người xin cấp giấy phép xây dựng tạm thực hiện theo quy định tại Điều 68 của Luật Xây dựng.
  • 2. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng tạm thực hiện theo quy định tại Điều 22 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người xin cấp giấy phép xây dựng tạm, trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng tạm Right: 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng.
Target excerpt

Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng. 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liê...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. 1. UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này; rà soát, công bố và cắm mốc giới ngoài thực địa các đồ án quy hoạch xây dựng đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân và các đơn vị liên quan biết, thực hiện. 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.
Điều 2. Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...
Điều 3. Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 4. Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....
Điều 5. Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...