Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống nông thôn tỉnh Hưng Yên

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định một số chế độ, chính sách đối với công tác thể dục, thể thao; chữa trị cai nghiện, hỗ trợ cán bộ đi học, hỗ trợ thu lao cộng tác viên dân số và mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định một số chế độ, chính sách đối với công tác thể dục, thể thao; chữa trị cai nghiện, hỗ trợ cán bộ đi học, hỗ trợ thu lao cộng tác viên dân số và mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí c...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống nông thôn tỉnh Hưng Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định “Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống nông thôn tỉnh Hưng Yên”.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Hoà Bình, như sau: 1. Mức chi và mức hỗ trợ chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao (gồm tiền ăn và tiền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Hoà Bình, như...
  • 1. Mức chi và mức hỗ trợ chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao (gồm tiền ăn và tiền thuốc bồi dưỡng)
  • a) Trong thời gian tập trung tập luyện
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định “Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống nông thôn tỉnh Hưng Yên”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 58/2002/QĐ-UB ngày 19/12/2002 “Về việc ban hành quy định tạm thời tiêu chuẩn làng nghề tỉnh Hưng Yên”.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định mức đóng góp các khoản chi phí đối với người nghiên ma tuý chữa trị, cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm Chữa bệnh Giáo dục lao động xã hội tỉnh, như sau: Đơn vị: Đồng STT Nội dung đóng góp Tháng thứ nhất Từ tháng thứ hai trở đi 1 Tiền ăn ( 2 bữa chính, 1 bữa phụ) 450.000 450.000 2 Tiền thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện và th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định mức đóng góp các khoản chi phí đối với người nghiên ma tuý chữa trị, cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm Chữa bệnh Giáo dục lao động xã hội tỉnh, như sau:
  • Nội dung đóng góp
  • Tháng thứ nhất
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 58/2002/QĐ-UB ngày 19/12/2002 “Về việc ban hành quy định tạm thời tiêu chuẩn làng nghề tỉnh Hưng Yên”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn; tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Cường QUY ĐỊNH Công nhận nghề t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định mức chi hỗ trợ cán bộ được cử đi học và hỗ trợ thù lao cộng tác viên dân số kế hoạch hoá gia đình,như sau: TT Nội dung Mức hỗ trợ Ghi chú I Hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức đi học 1 - Cán bộ, công chức, viên chức ( cơ quan Đảng, đoàn thể, nhà nước) diện Tỉnh uỷ quản lý và diện quy hoạch được Tỉnh uỷ, UBND tỉnh cử đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định mức chi hỗ trợ cán bộ được cử đi học và hỗ trợ thù lao cộng tác viên dân số kế hoạch hoá gia đình,như sau:
  • Hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức đi học
  • - Cán bộ, công chức, viên chức ( cơ quan Đảng, đoàn thể, nhà nước) diện Tỉnh uỷ quản lý và diện quy hoạch được Tỉnh uỷ, UBND tỉnh cử đi học các lớp đào tạo tập trung tại Học viện Chính trị - Hành c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung, tiêu chí thủ tục công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống và quản lý nhà nước về trợ giúp, khôi phục và phát triển nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm trích, nộp đối với lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, như sau: 1. Mức thu - Cấp bản sao từ sổ gốc; 3.000 đồng/ bản. - Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở đi, mỗi trang thu 1.000 đồng/ trang; tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản. - Chứng thực chữ ký: 10....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm trích, nộp đối với lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, như sau:
  • - Cấp bản sao từ sổ gốc; 3.000 đồng/ bản.
  • - Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở đi, mỗi trang thu 1.000 đồng/ trang; tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định nội dung, tiêu chí thủ tục công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống và quản lý nhà nước về trợ giúp, khôi phục và phát triển nghề truyền thống, làng nghề...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: 1. Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. 2. Các tổ chức, cá nhân hỗ trợ khôi phục và phát triển nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. 3. Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan về: quản lý, trợ giúp khôi phục nghề truyền thống, làng nghề truyền th...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện. - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã theo chức năng, nhiệm vụ của mình kiểm tra, giám sát việc thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện.
  • - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã theo chức năng, nhiệm vụ của mình kiểm tra, giám sát...
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với:
  • 1. Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân hỗ trợ khôi phục và phát triển nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 5. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Thực hiện theo quy định tại Mục 3 Phần I, Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, được trích dẫn như sau: 1. Nghề truyền thống là nghề được hình thành lâu đời, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngày nay hoặc có n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2009. 2. Nghị quyết số 30-NQ/2002/HĐND-13 ngày 18 tháng 01 năm 2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XIII về việc điều chỉnh mức hỗ trợ cán bộ cử đi học và bổ sung phụ cấp cộng tác viên dân số gia đình và trẻ em hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực. Nghị quyết nà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2009.
  • Nghị quyết số 30-NQ/2002/HĐND-13 ngày 18 tháng 01 năm 2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XIII về việc điều chỉnh mức hỗ trợ cán bộ cử đi học và bổ sung phụ cấp cộng tác viên dân số gia đình và tr...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình Khoá XIV kỳ họp thứ 17 thông qua ./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Thực hiện theo quy định tại Mục 3 Phần I, Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, được trích dẫn như sau:
  • 1. Nghề truyền thống là nghề được hình thành lâu đời, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngày nay hoặc có nguy cơ mai một, thất truyền.
left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống: Phải đạt 03 (ba) tiêu chí tại điểm 1, Mục I, Phần II, Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Tiêu chí công nhận làng nghề: Phải đạt 03 (ba) tiêu chí tại điểm 2, Mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Tên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được lấy tên của nghề chính trước và tên của địa phương (thôn, làng…) sau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỦ TỤC, HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ XÉT CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện xét và công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Đáp ứng đầy đủ các tiêu chí quy định tại Điều 4 Quy định này. 2. Hồ sơ đầy đủ, rõ ràng theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống: Được quy định tại tiết a, điểm 2, Mục II, phần II, Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và văn bản đề nghị công nhận nghề truyền thống có xác nhận của Uỷ ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục, trình tự xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn có các ngành nghề đạt tiêu chí tại Điều 4 của Quy định này, lập hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống và gửi văn bản đề nghị (kèm theo 03 bộ hồ sơ) lên Uỷ ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ CỦA NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyền lợi 1. Các làng nghề, làng nghề truyền thống được hưởng các chính sách khuyến khích trợ giúp của Nhà nước về phát triển ngành nghề nông thôn: bảo tồn và phát triển làng nghề; mặt bằng sản xuất; đầu tư tín dụng; xúc tiến thương mại; khoa học công nghệ; đào tạo nhân lực; cung cấp thông tin; được Nhà nước bảo hộ quyền sở hữu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nghĩa vụ của làng nghề 1. Phát triển làng nghề, làng nghề truyền thống gắn với xây dựng nông thôn mới và các phong trào xã hội khác. Khuyến khích, tạo điều kiện để các nghệ nhân truyền nghề tại làng nghề. 2. Trong quá trình sản xuất kinh doanh, các làng nghề, làng nghề truyền thống phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính và t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn: 1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyện quản lý Nhà nước đối với nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn: a) Xây dựng kế hoạch phát triển ngành nghề nông thôn phù hợp với quy hoạch của các cấp và quy hoạch kinh tế xã hội của địa phương; b) Theo dõi, quản lý, phối hợp với cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố 1. Trên cơ sở quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội của tỉnh, huyện, thành phố; xây dựng quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn nhằm khai thác, phát huy ngành nghề lợi thế của địa phương gắn với bảo vệ môi trường nông thôn. Phối hợp với các sở, ngành, tổ chức hữu quan tạo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống: a) Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, chương trình hỗ trợ phát triển nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống, định hướng mục tiêu hỗ trợ, xác định tiêu chí lĩnh vực hỗ trợ;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các sở, ngành: Tài chính; Khoa học và Công nghệ; Kế hoạch và Đầu tư; Công thương; Văn hoá - Thể thao và Du lịch; Lao động - Thương binh và Xã hội; Tài nguyên và Môi trường; Ngân hàng Nhà nước; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp và các sở, ngành có liên quan, căn cứ vào chức năng, nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được công nhận đạt tiêu chí; tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo tồn nghề, truyền nghề, du nhập nghề mới về địa phương, hỗ trợ, khôi phục và phát triển nghề truyền thống, làng nghề và làng nghề truyền thống được đề nghị các cấp có thẩm quyền xét khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sau 05 năm kể từ ngày được công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống, nếu không đạt các tiêu chí quy định tại Điều 4 không được hưởng quyền lợi từ các chính sách ưu đãi, khuyến khích của nhà nước và bị thu hồi quyết định công nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm hướng dẫn các làng nghề lập hồ sơ đề nghị công nhận theo quy định gửi Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố tập hợp, kiểm tra các hồ sơ đủ điều kiện, lập tờ trình gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn vào tháng 10 hàng năm để thẩm định, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các sở, ngành, các tổ chức có liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này, đồng thời kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tình hình phát triển ngành nghề nông thôn, công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.