Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thành lập Văn phòng thường trực Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
124/1999/QĐ-BNN/TCCB
Right document
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
73/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thành lập Văn phòng thường trực Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Về việc thành lập Văn phòng thường trực Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
Left
Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Căn cứ Quyết định số 531/TTg ngày 8/8/1996 của Thủ tướng Chính...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
- Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Căn cứ Quyết định số 531/TTg ngày 8/8/1996 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý các chương trình quốc gia;
- Left: BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Right: Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Văn phòng thường trực Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn đặt tại Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn. Văn phòng thường trực có con dấu riêng và được mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn.
- Điều 1. Thành lập Văn phòng thường trực Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn đặt tại Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn.
- Văn phòng thường trực có con dấu riêng và được mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước.
Left
Điều 2
Điều 2 . Văn phòng thường trực có nhiệm vụ giúp việc Ban Chủ nhiệm chương trình: 1. Thực hiện công tác văn thư, hành chính, chế độ chính sách để đảm bảo thực hiện Chương trình và quản lý tài chính theo quy định phân cấp của Nhà nước và của Bộ. 2. Xây dựng kế hoạch, hướng dẫn triển khai thực hiện Chương trình quốc gia nước sạch và vệ si...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quy định tại chương IV Luật Tổ chức Chính phủ và tại Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 của Chính phủ, Bộ có nhiệm vụ, quyền hạn chủ yếu sau đây: 1. Trình Chính phủ các dự án Luật, Pháp lệnh và các văn bản pháp quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quy định tại chương IV Luật Tổ chức Chính phủ và tại Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 3 năm 1...
- 1. Trình Chính phủ các dự án Luật, Pháp lệnh và các văn bản pháp quy về các lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn. Ban hành các văn bản theo thẩm quyền về các lĩnh vực...
- 2. Trình Chính phủ chiến lược, quy hoạch tổng thể, kế hoạch dài hạn, trung hạn và tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện sau khi được Chính phủ phê duyệt về các lĩnh vực:
- Điều 2 . Văn phòng thường trực có nhiệm vụ giúp việc Ban Chủ nhiệm chương trình:
- 1. Thực hiện công tác văn thư, hành chính, chế độ chính sách để đảm bảo thực hiện Chương trình và quản lý tài chính theo quy định phân cấp của Nhà nước và của Bộ.
- 2. Xây dựng kế hoạch, hướng dẫn triển khai thực hiện Chương trình quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.
Left
Điều 3.
Điều 3. Văn phòng thường trực Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn có Chánh văn phòng điều hành do một lãnh đạo Trung tâm nước sinh hoạt và sệ sinh môi trường nông thôn kiêm nhiệm. Biên chế Văn phòng thường trực từ 7 đến 9 cán bộ chuyên trách, trong đó có một Phó văn phòng giúp việc Chánh văn phòng....
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm có: 1. Các cơ quan giúp bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: a) Các Vụ: Vụ Kế hoạch và quy hoạch. Vụ Đầu tư xây dựng cơ bản. Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm. Vụ Chính sách nông nghiệp và phát triển nông thôn. Vụ Hợp tác quốc tế. Vụ Tài chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm có:
- 1. Các cơ quan giúp bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
- Vụ Kế hoạch và quy hoạch.
- Điều 3. Văn phòng thường trực Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn có Chánh văn phòng điều hành do một lãnh đạo Trung tâm nước sinh hoạt và sệ sinh môi trường nô...
- Biên chế Văn phòng thường trực từ 7 đến 9 cán bộ chuyên trách, trong đó có một Phó văn phòng giúp việc Chánh văn phòng.
- Số cán bộ này do Giám đốc Trung tâm bố trí và lấy trong biên chế của Trung tâm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ, Ban Chủ nhiệm Chương trình quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn và Giám đốc Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trá...
- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ, Ban Chủ nhiệm Chương trình quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn và Giám đốc Trung tâm nướ...