Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án truyền thông giáo dục chuyển đổi hành vi giai đoạn 2007 - 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án truyền thông giáo dục chuyển đổi hành vi giai đoạn 2007 - 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Đề án truyền thông giáo dục chuyển đổi hành vi giai đoạn 2007 - 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Đề án truyền thông giáo dục chuyển đổi hành vi giai đoạn 2007 - 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các các tô chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký)...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Giao Ủy ban Dân số - Gia đình và Trẻ em - Chủ trì phối hợp với UBMTTQVN tỉnh, các Sở, ban, ngành có liên quan, các hội, đoàn thể và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch này. - Tổng hợp tình hình thực hiện, thường xuyên báo cáo kết quả và đề xuất các giải pháp thực hiện cụ thể hàng năm về Ủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao Ủy ban Dân số - Gia đình và Trẻ em
  • - Chủ trì phối hợp với UBMTTQVN tỉnh, các Sở, ban, ngành có liên quan, các hội, đoàn thể và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch này.
  • - Tổng hợp tình hình thực hiện, thường xuyên báo cáo kết quả và đề xuất các giải pháp thực hiện cụ thể hàng năm về Ủy ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các các tô chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức cá nhân nước ngoài nuôi gia súc như: heo, bò, trâu, dê giống tại tỉnh Bình Phước để sản xuất tinh lỏng sử dụng trong thụ tinh nhân tạo hoặc để phối giống trực tiếp (sau đây gọi là cơ sở nuôi đực giống gia súc).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng KẾ HOẠCH Thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức cá nhân nước ngoài nuôi gia súc như:
  • heo, bò, trâu, dê giống tại tỉnh Bình Phước để sản xuất tinh lỏng sử dụng trong thụ tinh nhân tạo hoặc để phối giống trực tiếp (sau đây gọi là cơ sở nuôi đực giống gia súc).
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Cơ sở nuôi đực giống gia súc phải thực hiện đúng các quy định trong Pháp lệnh giống vật nuôi và các quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành nông nghiệp; theo danh mục hàng hóa giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng và các quy định khác về q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Cơ sở nuôi đực giống gia súc là nơi nuôi: trâu, bò, dê và heo đực để sản xuất tinh sử dụng thụ tinh nhân tạo hoặc phối giống trực tiếp. 2. Chứng chỉ chất lượng giống là văn bản của Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh chứng nhận phẩm cấp giống đối với gia súc giống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐỰC GIỐNG GIA SÚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh gia súc giống phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về lĩnh vực giống vật nuôi; 2. Có địa điểm sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi phù họp với quy hoạch của ngành Nông nghiệp và phải bảo đảm tiêu chuẩn vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hàng năm cơ sở nuôi đực giống gia súc phải thực hiện bình tuyển, giám định và loại thải những con không đủ tiêu chuẩn giống. Các cơ sở nuôi gia súc giống phải báo cáo định kỳ sáu tháng 1 lần về chất lượng gia súc giống, chất lượng tinh, kết quả sản xuất và tiêu thụ tinh với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đực giống gia súc phải được tiêm phòng định kỳ vắc xin phòng bệnh, phải được kiểm tra huyết thanh các bệnh truyền nhiễm theo quy định của ngành Thú y. Nghiêm cấm khai thác tinh, lưu hành và sử dụng tinh dịch gia súc giống đang bị bệnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐỰC GIỐNG GIA SÚC ĐỂ THỤ TINH NHÂN TẠO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các tổ chức, cá nhân, các hộ sản xuất và kinh doanh đực giống gia súc để thụ tinh nhân tạo phải đảm bảo thực hiện các quy định chung nêu tại Điều 1, Điều 2, Điều 3 của Quy định này, ngoài ra phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Đực giống gia súc phải có lý lịch rõ ràng, kèm theo phiếu kiểm dịch Thú y, chứng chỉ chất lượng giố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐỰC GIỐNG GIA SÚC ĐỂ PHỐI GIỐNG TRỰC TIẾP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Các tổ chức, cá nhân, các hộ sản xuất và kinh doanh đực giống gia súc để phối giống trực tiếp phải bảo đảm thực hiện các quy định chung nêu tại Điều 1, Điều 2, Điều 3, Điều 4 của Quy định này, ngoài ra còn phải đảm bảo đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Hàng năm cơ sở nuôi gia súc là trâu đực giống sử dụng để phối giống trực ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CHĂN NUÔI GIA SÚC GIỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phân cấp quản lý nhà nước đối với cơ sở nuôi gia súc giống 1. Sở Nông nghiệp & PTNT có trách nhiệm quản lý đực giống gia súc dùng để thụ tinh nhân tạo: a. Quản lý nhà nước về chất lượng trên toàn tỉnh và cấp chứng chỉ chất lượng giống cho cơ sở chăn nuôi giống gia súc để thụ tinh nhân tạo. b. Hàng năm tổ chức thực hiện giám địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sở Nông nghiệp & PTNT có trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, đề nghị phản ánh bằng văn bản về Sở Nông nghiệp & PTNT để Sở Nông nghiệp & PTNT tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về quản lý, sử dụng giống vật nuôi sẽ bị xử lý theo quy định của Nghị định số 47/2005/NĐ-CP ngày 08/4/2005 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống vật nuôi và các quy định khác của Pháp luật./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục tiêu 1 : Tăng cường sự cam kết, chỉ đạo của lãnh đạo và chính quyền các cấp; nâng cao kiến thức, thái độ góp phần chuyển đổi hành vi và nhận thức về gia đình theo hướng có lợi trong việc xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc. Mục tiêu 1 : Tăng cường sự cam kết, chỉ đạo của lãnh đạo và chính quyền các cấp; nâng cao kiến thức, thái độ góp phần chuyển đổi hành vi và nhận thức về gia đình theo hướng có lợi trong việc xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc. Các chỉ tiêu cần đạt được vào năm 2010 - 100% cấp uỷ Đảng, chính quyền ban hành các Nghị q...
Mục tiêu 2 : Tăng cường sự ủng hộ và tham gia tích cực của các ban, ngành, các tổ chức chính trị xã hội, các tổ chức quần chúng, cá nhân trong việc thực hiện chiến lược gia đình. Mục tiêu 2 : Tăng cường sự ủng hộ và tham gia tích cực của các ban, ngành, các tổ chức chính trị xã hội, các tổ chức quần chúng, cá nhân trong việc thực hiện chiến lược gia đình. Các chỉ tiêu cơ bản cần đạt vào năm 2010 - Các nội dung liên quan đến công tác gia đình được lồng ghép vào các kế hoạch hoạt động của các cơ quan ban ngành, c...
Mục tiêu 3: Nâng cao nhận thức và thay đổi hành vi gia đình và cộng đồng theo hướng tự nguyện, tích cực thực hiện chủ trương, chính sách, pháp luật của Đảng và Nhà nước, quy chế dân chủ ở cơ sở, hướng ước, quy ước của địa phương, xây dựng gia đình văn hoá, xã phường văn hoá. Mục tiêu 3: Nâng cao nhận thức và thay đổi hành vi gia đình và cộng đồng theo hướng tự nguyện, tích cực thực hiện chủ trương, chính sách, pháp luật của Đảng và Nhà nước, quy chế dân chủ ở cơ sở, hướng ước, quy ước của địa phương, xây dựng gia đình văn hoá, xã phường văn hoá. Các chỉ tiêu cơ bản cần đạt đến năm 2010 - 100% gia đình được...
Mục tiêu 4 : Giáo dục các thành viên gia đình có kiến thức và kỹ năng sống. Mục tiêu 4 : Giáo dục các thành viên gia đình có kiến thức và kỹ năng sống. Các chỉ tiêu cơ bản cần đạt vào năm 2010 - 100% các huyện, thị có giảng viên về giáo dục đời sống gia đình được xây dựng và nâng cao kiến thức; - 100% thành viên câu lạc bộ gia đình phát triển bền vững, câu lạc bộ phòng chống tệ nạn xã hội và bạo lực gia đình đ...