Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định nội dung chi và mức chi cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
491/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
65/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định nội dung chi và mức chi cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định nội dung chi và mức chi cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Right: Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định nội dung chi và mức chi cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau: 1. Hỗ trợ khảo sát đánh giá hiện trạng của xã, thôn: - Số người tham gia tổ khảo sát không quá 09 người/xã và không quá 05 người/thôn; - Thời gian khảo sát không quá 05 ngày/xã và không quá 02 ngày/thôn; - Mức c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- 1. Hỗ trợ khảo sát đánh giá hiện trạng của xã, thôn:
- - Số người tham gia tổ khảo sát không quá 09 người/xã và không quá 05 người/thôn;
- - Thời gian khảo sát không quá 05 ngày/xã và không quá 02 ngày/thôn;
- Left: Điều 1. Quy định nội dung chi và mức chi cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau: Right: Điều 1. Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Mức chi quy định tại Điều 1 là mức chi tối đa để UBND các huyện làm căn cứ phê duyệt dự toán kinh phí cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới; - Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này hướng dẫn chi tiết để các đơn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2017. Thay thế Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh về ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2017.
- Thay thế Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh về ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Điều 2. - Mức chi quy định tại Điều 1 là mức chi tối đa để UBND các huyện làm căn cứ phê duyệt dự toán kinh phí cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới;
- - Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này hướng dẫn chi tiết để các đơn vị thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài nguyên và Môi trường; Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và thị trấn; các chủ đầu tư, tổ chức và cá nhân; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và thị trấn
- các chủ đầu tư, tổ chức và cá nhân
- Kế hoạch và Đầu tư
- Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Tài nguyên và Môi trường
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Giám đốc các sở, ngành: Tài chính Right: Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế