Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định nội dung chi và mức chi cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
491/QĐ-UBND
Right document
Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ sản xuất, bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
19/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định nội dung chi và mức chi cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ sản xuất, bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ sản xuất, bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Về việc quy định nội dung chi và mức chi cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định nội dung chi và mức chi cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau: 1. Hỗ trợ khảo sát đánh giá hiện trạng của xã, thôn: - Số người tham gia tổ khảo sát không quá 09 người/xã và không quá 05 người/thôn; - Thời gian khảo sát không quá 05 ngày/xã và không quá 02 ngày/thôn; - Mức c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động sản xuất, bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Nghị quyết này quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động sản xuất, bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang quy định tại khoản 1 Điều...
- 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 1. Quy định nội dung chi và mức chi cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau:
- 1. Hỗ trợ khảo sát đánh giá hiện trạng của xã, thôn:
- - Số người tham gia tổ khảo sát không quá 09 người/xã và không quá 05 người/thôn;
- Left: đại biểu huyện, tỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. - Mức chi quy định tại Điều 1 là mức chi tối đa để UBND các huyện làm căn cứ phê duyệt dự toán kinh phí cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới; - Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này hướng dẫn chi tiết để các đơn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc, phạm vi hỗ trợ 1. Nguyên tắc hỗ trợ Bảo đảm công khai, công bằng, đúng quy định pháp luật, không chồng chéo, trùng lắp và có hiệu quả. 2. Phạm vi hỗ trợ a) Nguồn kinh phí để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa. Nguồn kinh phí thu được trên địa bàn huyện, th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc, phạm vi hỗ trợ
- 1. Nguyên tắc hỗ trợ
- Bảo đảm công khai, công bằng, đúng quy định pháp luật, không chồng chéo, trùng lắp và có hiệu quả.
- Điều 2. - Mức chi quy định tại Điều 1 là mức chi tối đa để UBND các huyện làm căn cứ phê duyệt dự toán kinh phí cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới;
- - Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này hướng dẫn chi tiết để các đơn vị thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài nguyên và Môi trường; Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố a) Sử dụng 100% nguồn kinh phí quy định tại điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này hỗ trợ thực hiện các hoạt động quy định tại điểm b và d khoản 2 Điều 15 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP. b) Sử dụng 95% nguồn kinh phí quy định tại điểm b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ
- a) Sử dụng 100% nguồn kinh phí quy định tại điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này hỗ trợ thực hiện các hoạt động quy định tại điểm b và d khoản 2 Điều 15 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP.
- b) Sử dụng 95% nguồn kinh phí quy định tại điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này hỗ trợ thực hiện các hoạt động quy định tại điểm a, b và d khoản 2 Điều 15 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Tài chính
- Kế hoạch và Đầu tư
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Right: 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Unmatched right-side sections